Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 400 | không đồng bộ |
Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 400 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD200A-400G-4 là giải pháp điều khiển động cơ tải nặng công suất 400kW, thiết kế cho những ứng dụng khắc nghiệt nhất trong công nghiệp khai khoáng và luyện kim. Tích hợp thuật toán Vector vòng hở SVC hiện đại, thiết bị cung cấp lực kéo mạnh mẽ và kiểm soát tốc độ ổn định tuyệt đối dưới mọi điều kiện tải. Khả năng cung cấp mô-men xoắn đạt 150% tại 0.5Hz giúp khởi động mượt mà cho các máy nghiền đá công suất lớn, máy cán thép và hệ thống băng tải siêu trường, bảo vệ hệ thống bạc đạn và bánh răng khỏi các cú sốc dòng điện lớn.
Sản phẩm sở hữu bộ vi xử lý DSP 32-bit mạnh mẽ, tự động dò thông số động cơ và hiệu chỉnh dòng điện theo thời gian thực để đạt hiệu suất tối ưu. Điều này không chỉ giúp motor vận hành mát hơn mà còn giảm thiểu tiếng ồn cơ khí đáng kể. Hệ số công suất cos phi luôn đạt mức lý tưởng giúp doanh nghiệp tiết kiệm hàng trăm triệu đồng chi phí tiền điện phản kháng mỗi năm và tối ưu hóa dung lượng trạm biến áp trung thế, nâng cao năng suất sản xuất cho toàn bộ dây chuyền nhà máy.
Ở công suất 400kW, hệ thống giải nhiệt là yếu tố then chốt, GD200A-400G-4 trang bị hệ thống quạt giải nhiệt DC lưu lượng siêu khủng kết hợp nhôm khối tản nhiệt bề mặt siêu rộng. Thiết kế ống gió độc lập (Independent Duct Design) tách biệt hoàn toàn luồng gió nóng với bo mạch linh kiện điều khiển nhạy cảm, ngăn chặn bụi kim loại và ẩm mốc xâm nhập gây hư hỏng linh kiện. Toàn bộ khu vực cầu đấu nối dây động lực được thiết kế bản lớn, hỗ trợ đấu nối cáp điện tiết diện siêu rộng, đảm bảo an toàn phóng điện và thuận tiện cho thi công lắp đặt tại công trường.
Thông tin kích thước cơ khí chi tiết hỗ trợ kỹ sư lắp đặt tủ điện đảm bảo tiêu chuẩn tản nhiệt công nghiệp hạng nặng:
| Kích thước (R x C x S) | 560 x 1060 x 380 mm |
| Trọng lượng tịnh | 148 kg |
| Hệ thống làm mát | Cụm quạt tản nhiệt DC lưu lượng siêu cao |
| Vật liệu vỏ | Thép tấm sơn tĩnh điện chịu nhiệt cao |
Thiết bị trang bị hơn 30 chức năng bảo vệ lỗi thông minh, giám sát trạng thái dòng điện liên tục từng miligiây. Các sự cố như ngắn mạch ngõ ra, quá áp bus DC và mất pha đầu ra đều được hệ thống phát hiện cực nhạy để kịp thời ngắt mạch bảo vệ máy. Chức năng bảo vệ nhiệt động cơ (I2t) liên tục tính toán mức gia nhiệt dựa trên dòng thực tế, giúp ngắt máy an toàn trước khi cháy motor. Tính năng khóa tham số cài đặt bằng mật khẩu giúp ngăn chặn mọi can thiệp trái phép, bảo đảm quy trình sản xuất luôn chạy đúng các tham số kỹ thuật đã thiết lập.
Model 400kW này là trái tim của các hệ thống quạt hút bụi nhà máy thép, máy nghiền vật liệu xây dựng quy mô lớn và trạm bơm cấp nước đô thị. Khả năng tiết kiệm điện đạt mức 20-50%, giúp doanh nghiệp thu hồi vốn nhanh chóng và giảm thiểu chi phí bảo trì hệ thống cơ khí. Với chính sách bảo hành 24 tháng và hỗ trợ kỹ thuật trọn đời từ đại lý cấp 1, sản phẩm cam kết mang lại giải pháp năng lượng thông minh và sự an tâm tuyệt đối.
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | 3P, 220VAC (±15%), 0.75~55KW 3P, 400VAC (±15%), 0.75~500KW |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz/60Hz, cho phép 47 ~ 63Hz |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Nguồn điện ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào, sai số < ±5% |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Công suất động cơ cho phép | 0.4 ~ 3000 kW (tùy model) |
| Đặc tính điều khiển | |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Chế độ điều khiển | Vector V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 |
| Sai số tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ nhấp nhô tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng torque | ≤ 20ms (SVC) |
| Sai số torque | ±10% (SVC) |
| Torque khởi động | 0.5Hz/150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% 1 phút, 180% 10s, 200% 1s Chế độ P: 120% trong 60s |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤ 20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤ 2ms |
| Điện trở xả | Có sẵn với model ≤ 30kW |
| Chức năng bắt tốc độ | Khởi động êm với động cơ còn quay |
| Bộ lọc nhiễu | Tích hợp sẵn C3, tuỳ chọn C2 |
| Truyền thông | Modbus RTU |
| Terminal | |
| Ngõ vào số | 08 ngõ, NO/NC, max 1kHz, tích hợp timer |
| Ngõ vào xung tốc độ cao | 01 ngõ, hỗ trợ PNP/NPN, max 50kHz |
| Ngõ vào Analog | AI2: 0~10V/0~20mA, AI3: -10~10V |
| Ngõ ra số | 1 collector cực hở + 1 HDO ON/OFF hoặc xung cao |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V |
| Ngõ ra Relay | 2 relay lập trình RO1A-NO/RO1B-NC/RO1C-Common, RO2A-NO/RO2B-NC/RO2C-Common |
| Chức năng bảo vệ | |
| Quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải, lỗi truyền thông… | |
| Chức năng đặc biệt | |
| Chức năng AVR | Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi lưới dao động |
| Chuyên ngành sợi/dệt | Điều khiển tốc độ theo chu trình cuộn sợi |
| Timer, Counter | Bộ định thời & bộ đếm lập trình |
| Bù moment | Tăng moment điều khiển V/F ở tốc độ thấp |
| Simple water supply | Duy trì áp lực hệ thống bơm |
| Điều khiển thắng | Thắng động năng, thắng kích từ |
| Tiết kiệm điện | Tối ưu công suất, giảm dư tải |
| Cân bằng tải | Phân phối tải giữa nhiều động cơ |
| Hoạt động liên tục | Tự reset lỗi, duy trì khi mất điện thoáng qua |
| Giám sát | Kết nối máy tính, phần mềm INVT Studio V1.0 |
| Điều kiện & Cơ khí | |
| Phương pháp lắp đặt | Wall mountable |
| Làm mát | Bằng gió (Air cooling) |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, giảm tải trên 40°C |
| Độ cao | <1000m, trên 1000m giảm 1% công suất/100m |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| An toàn & EMC | Đạt CE, tích hợp lọc C3, tùy chọn C2 |