Biến tần INVT GD200A-200G/220P-4

Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 200/220 không đồng bộ

Tư vấn nhanh

Thông tin doanh nghiệp

Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận
Kho hàng lớn ở HCM
Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể
Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ
Báo giá: 096.428.9490
SKU: GD200A-200G/220P-4 Danh mục: , , Thương hiệu:

Mô tả

Sức mạnh điều khiển Vector SVC

Biến tần GD200A-200G/220P-4 là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng siêu trọng với công suất 200kW (Tải G) và mở rộng tới 220kW (Tải P). Tích hợp thuật toán Vector vòng hở tiên tiến, thiết bị cung cấp lực kéo mạnh mẽ và kiểm soát tốc độ chính xác từng vòng quay. Khả năng cung cấp mô-men xoắn đạt 150% tại 0.5Hz giúp thiết bị khởi động êm ái cho các máy nén khí trục vít lớn, máy ép củi trấu công nghiệp và quạt hút bụi trung tâm, bảo vệ hệ thống bạc đạn và bánh răng khỏi sự mài mòn do sốc tải khởi động.

Sản phẩm sở hữu bộ vi xử lý DSP công suất lớn, tự động dò thông số động cơ và tối ưu hóa dòng điện theo thời gian thực. Điều này giúp giảm thiểu tổn hao năng lượng dưới dạng nhiệt năng tại cuộn dây, kéo dài tuổi thọ động cơ và hệ thống điện. Hệ số công suất cos phi luôn đạt ngưỡng tối ưu, giúp doanh nghiệp cắt giảm đáng kể hóa đơn tiền điện phản kháng và tối ưu hóa hiệu suất trạm biến áp, nâng cao khả năng cạnh tranh cho nhà máy sản xuất.

Cấu trúc giải nhiệt độc lập

Ở mức công suất 220kW, nhiệt lượng tỏa ra là thách thức lớn, GD200A-200G/220P-4 sở hữu thiết kế ống gió độc lập hoàn toàn giúp tách biệt luồng khí nóng với bo mạch linh kiện nhạy cảm. Quạt giải nhiệt công suất lớn tích hợp tính năng tự động điều tốc theo nhiệt độ IGBT, giúp máy vận hành mát mẻ ngay cả trong mùa hè nóng bức. Toàn bộ khu vực cầu đấu dây được thiết kế bản lớn, thuận tiện cho việc thi công cáp điện tiết diện rộng và đảm bảo an toàn phóng điện tuyệt đối trong môi trường độ ẩm cao.

  • Khung thép dày sơn tĩnh điện chịu lực cao, chống rung chấn mạnh mẽ.
  • Bo mạch nhúng keo Conformal Coating chống oxy hóa và ẩm mốc tiêu chuẩn.
  • Sử dụng linh kiện IGBT từ các hãng danh tiếng đảm bảo hiệu suất tải đỉnh.
  • Bàn phím tháo rời hỗ trợ biến trở xoay điều tốc tức thời cực kỳ tiện lợi.

Thông số kỹ thuật vật lý

Thông tin cơ khí chi tiết hỗ trợ kỹ sư bố trí không gian tủ điện đảm bảo tiêu chuẩn tản nhiệt công nghiệp:

Kích thước (R x C x S) 500 x 870 x 360 mm
Trọng lượng tịnh 102 kg
Kích thước lỗ lắp 360 x 850 mm (Vít M10)
Vật liệu vỏ Thép tấm sơn tĩnh điện chịu nhiệt cao

Bảo vệ an toàn đa lớp

Thiết bị tích hợp hơn 30 chức năng bảo vệ lỗi, giám sát trạng thái dòng điện và điện áp liên tục từng miligiây. Các lỗi nguy hiểm như ngắn mạch ngõ ra, mất pha đầu vào/đầu ra đều được hệ thống phát hiện và xử lý ngắt mạch an toàn. Chức năng bảo vệ nhiệt động cơ (I2t) liên tục tính toán mức độ gia nhiệt cuộn dây để kịp thời ngắt điện, ngăn chặn nguy cơ cháy motor khi gặp tải nặng kéo dài. Tính năng khóa tham số cài đặt bằng mật khẩu giúp ngăn chặn mọi can thiệp trái phép, bảo đảm quy trình sản xuất luôn chạy đúng các tham số kỹ thuật đã thiết lập.

Ứng dụng và giá trị đầu tư

Model 200kW/220kW này là trái tim của các hệ thống quạt hút khói nhà máy thép, máy ép nhựa siêu trường và trạm bơm cấp nước đô thị lưu lượng lớn. Khả năng tiết kiệm điện năng đạt mức từ 20-50%, mang lại hiệu quả kinh tế rõ rệt và thời gian thu hồi vốn nhanh chóng cho doanh nghiệp. Với chính sách bảo hành 24 tháng và hỗ trợ kỹ thuật trọn đời từ đại lý cấp 1, sản phẩm cam kết mang lại sự an tâm tuyệt đối và hiệu quả vận hành bền bỉ.

Thông số

Nguồn điện vào
Điện áp ngõ vào (V) 3P, 220VAC (±15%), 0.75~55KW
3P, 400VAC (±15%), 0.75~500KW
Tần số ngõ vào (Hz) 50Hz/60Hz, cho phép 47 ~ 63Hz
Dòng điện ngõ vào (A) Tham khảo giá trị định mức
Nguồn điện ngõ ra
Điện áp ngõ ra (V) 0 ~ điện áp ngõ vào, sai số < ±5%
Dòng điện ngõ ra (A) Tham khảo giá trị định mức
Công suất động cơ cho phép 0.4 ~ 3000 kW (tùy model)
Đặc tính điều khiển
Tần số ngõ ra (Hz) 0 ~ 400Hz
Chế độ điều khiển Vector V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control
Động cơ Động cơ không đồng bộ
Độ phân giải tốc độ 1:100
Sai số tốc độ ±0.2% (SVC)
Độ nhấp nhô tốc độ ±0.3% (SVC)
Đáp ứng torque ≤ 20ms (SVC)
Sai số torque ±10% (SVC)
Torque khởi động 0.5Hz/150% (SVC)
Khả năng quá tải 150% 1 phút, 180% 10s, 200% 1s
Chế độ P: 120% trong 60s
Độ phân giải ngõ vào analog ≤ 20mV
Độ phân giải ngõ vào số ≤ 2ms
Điện trở xả Có sẵn với model ≤ 30kW
Chức năng bắt tốc độ Khởi động êm với động cơ còn quay
Bộ lọc nhiễu Tích hợp sẵn C3, tuỳ chọn C2
Truyền thông Modbus RTU
Terminal
Ngõ vào số 08 ngõ, NO/NC, max 1kHz, tích hợp timer
Ngõ vào xung tốc độ cao 01 ngõ, hỗ trợ PNP/NPN, max 50kHz
Ngõ vào Analog AI2: 0~10V/0~20mA, AI3: -10~10V
Ngõ ra số 1 collector cực hở + 1 HDO ON/OFF hoặc xung cao
Ngõ ra Analog AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V
Ngõ ra Relay 2 relay lập trình RO1A-NO/RO1B-NC/RO1C-Common, RO2A-NO/RO2B-NC/RO2C-Common
Chức năng bảo vệ
Quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải, lỗi truyền thông…
Chức năng đặc biệt
Chức năng AVR Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi lưới dao động
Chuyên ngành sợi/dệt Điều khiển tốc độ theo chu trình cuộn sợi
Timer, Counter Bộ định thời & bộ đếm lập trình
Bù moment Tăng moment điều khiển V/F ở tốc độ thấp
Simple water supply Duy trì áp lực hệ thống bơm
Điều khiển thắng Thắng động năng, thắng kích từ
Tiết kiệm điện Tối ưu công suất, giảm dư tải
Cân bằng tải Phân phối tải giữa nhiều động cơ
Hoạt động liên tục Tự reset lỗi, duy trì khi mất điện thoáng qua
Giám sát Kết nối máy tính, phần mềm INVT Studio V1.0
Điều kiện & Cơ khí
Phương pháp lắp đặt Wall mountable
Làm mát Bằng  gió (Air cooling)
Nhiệt độ môi trường -10°C ~ 50°C, giảm tải trên 40°C
Độ cao <1000m, trên 1000m giảm 1% công suất/100m
Cấp bảo vệ IP20
An toàn & EMC Đạt CE, tích hợp lọc C3, tùy chọn C2
Biến tần INVT GD200A-200G/220P-4 - hình số 1

Biến tần INVT GD200A-200G/220P-4

Tư vấn nhanh