Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | tải nặng/nhẹ: 185/200 | không đồng bộ |
Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | tải nặng/nhẹ: 185/200 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD200A-185G/200P-4 là giải pháp điều khiển động cơ hạng nặng hàng đầu, đáp ứng công suất 185kW (G) và mở rộng tới 200kW (P). Sử dụng thuật toán Vector vòng hở (SVC) với độ phân giải cao, thiết bị cung cấp lực kéo mạnh mẽ và độ ổn định vượt trội ngay cả ở tần số cực thấp. Khả năng kiểm soát mô-men xoắn đạt 150% tại 0.5Hz giúp hệ thống khởi động mượt mà, loại bỏ hoàn toàn các cú sốc cơ khí cho hệ thống truyền động công suất lớn của máy nghiền đá, máy ép thủy lực lớn hoặc cẩu trục hạ tầng.
Thiết bị sở hữu bộ xử lý DSP 32-bit mạnh mẽ cho phép tự động tối ưu hóa điện áp đầu ra theo tải thời gian thực. Điều này không chỉ giúp động cơ vận hành mát hơn, êm hơn mà còn tiết kiệm điện năng đáng kể cho doanh nghiệp. Hệ số công suất cos phi đạt ngưỡng lý tưởng giúp giảm thiểu chi phí phạt tiền điện phản kháng và tối ưu hóa dung lượng trạm biến áp của nhà máy, đảm bảo an toàn cho toàn bộ hạ tầng điện thượng nguồn.
Với nhiệt lượng tỏa ra cực lớn ở dải công suất 200kW, model này được thiết kế khung thép tấm dày dặn chịu nhiệt và va đập mạnh mẽ. Hệ thống giải nhiệt ống gió độc lập (Independent Duct Design) đặc trưng của INVT giúp luồng gió giải nhiệt không đi qua khu vực chứa bo mạch và linh kiện nhạy cảm, ngăn ngừa triệt để bụi kim loại và ẩm mốc xâm nhập. Hệ thống quạt làm mát DC lưu lượng khủng tích hợp cảm biến thông minh giúp máy vận hành bền bỉ 24/7 trong môi trường nhà máy thép, xi măng hoặc hóa chất khắc nghiệt.
Thông tin kích thước cơ khí chi tiết hỗ trợ kỹ sư thiết kế tủ điện đảm bảo tiêu chuẩn tản nhiệt công nghiệp:
| Kích thước (R x C x S) | 500 x 870 x 360 mm |
| Kích thước lỗ lắp đặt | 360 x 850 mm (Sử dụng vít M10) |
| Trọng lượng tịnh | 102 kg |
| Kiểu tản nhiệt | Ống gió độc lập cưỡng bức bằng quạt DC |
An toàn của người và máy luôn là ưu tiên hàng đầu với hơn 30 chức năng bảo vệ lỗi tích hợp. Hệ thống phát hiện cực nhạy các lỗi ngắn mạch ngõ ra, chạm đất, quá dòng tức thời và sụt áp. Chức năng bảo vệ nhiệt động cơ (I2t) liên tục tính toán mức gia nhiệt cuộn dây để kịp thời ngắt điện, ngăn chặn rủi ro cháy motor. Chế độ hãm DC cường độ mạnh giúp dừng các tải có quán tính cực lớn trong thời gian ngắn nhất, đảm bảo quy trình sản xuất luôn nằm trong tầm kiểm soát an toàn tuyệt đối của doanh nghiệp.
Model 185kW/200kW này là giải pháp vàng cho các trạm bơm nước sạch đô thị, hệ thống quạt hút ly tâm nhà máy luyện kim và các máy ép rác công suất lớn. Khả năng tiết kiệm điện đạt mức 20-50%, mang lại lợi ích kinh tế rõ rệt và thời gian thu hồi vốn nhanh chóng. Với chính sách bảo hành 24 tháng và hỗ trợ kỹ thuật trọn đời từ đại lý cấp 1, sản phẩm cam kết mang lại hiệu quả đầu tư vượt trội.
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | 3P, 220VAC (±15%), 0.75~55KW 3P, 400VAC (±15%), 0.75~500KW |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz/60Hz, cho phép 47 ~ 63Hz |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Nguồn điện ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào, sai số < ±5% |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Công suất động cơ cho phép | 0.4 ~ 3000 kW (tùy model) |
| Đặc tính điều khiển | |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Chế độ điều khiển | Vector V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 |
| Sai số tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ nhấp nhô tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng torque | ≤ 20ms (SVC) |
| Sai số torque | ±10% (SVC) |
| Torque khởi động | 0.5Hz/150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% 1 phút, 180% 10s, 200% 1s Chế độ P: 120% trong 60s |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤ 20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤ 2ms |
| Điện trở xả | Có sẵn với model ≤ 30kW |
| Chức năng bắt tốc độ | Khởi động êm với động cơ còn quay |
| Bộ lọc nhiễu | Tích hợp sẵn C3, tuỳ chọn C2 |
| Truyền thông | Modbus RTU |
| Terminal | |
| Ngõ vào số | 08 ngõ, NO/NC, max 1kHz, tích hợp timer |
| Ngõ vào xung tốc độ cao | 01 ngõ, hỗ trợ PNP/NPN, max 50kHz |
| Ngõ vào Analog | AI2: 0~10V/0~20mA, AI3: -10~10V |
| Ngõ ra số | 1 collector cực hở + 1 HDO ON/OFF hoặc xung cao |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V |
| Ngõ ra Relay | 2 relay lập trình RO1A-NO/RO1B-NC/RO1C-Common, RO2A-NO/RO2B-NC/RO2C-Common |
| Chức năng bảo vệ | |
| Quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải, lỗi truyền thông… | |
| Chức năng đặc biệt | |
| Chức năng AVR | Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi lưới dao động |
| Chuyên ngành sợi/dệt | Điều khiển tốc độ theo chu trình cuộn sợi |
| Timer, Counter | Bộ định thời & bộ đếm lập trình |
| Bù moment | Tăng moment điều khiển V/F ở tốc độ thấp |
| Simple water supply | Duy trì áp lực hệ thống bơm |
| Điều khiển thắng | Thắng động năng, thắng kích từ |
| Tiết kiệm điện | Tối ưu công suất, giảm dư tải |
| Cân bằng tải | Phân phối tải giữa nhiều động cơ |
| Hoạt động liên tục | Tự reset lỗi, duy trì khi mất điện thoáng qua |
| Giám sát | Kết nối máy tính, phần mềm INVT Studio V1.0 |
| Điều kiện & Cơ khí | |
| Phương pháp lắp đặt | Wall mountable |
| Làm mát | Bằng gió (Air cooling) |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, giảm tải trên 40°C |
| Độ cao | <1000m, trên 1000m giảm 1% công suất/100m |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| An toàn & EMC | Đạt CE, tích hợp lọc C3, tùy chọn C2 |