Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 5.5 | không đồng bộ và đồng bộ |
Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 5.5 | không đồng bộ và đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD270-5R5-4 là giải pháp động lực mạnh mẽ dành cho các hệ thống quạt ly tâm, quạt đẩy công suất 5.5kW trong các nhà xưởng và tòa nhà cao tầng. Khả năng chịu tải linh hoạt và dải điện áp đầu vào rộng giúp thiết bị vận hành ổn định ngay cả khi lưới điện không ổn định. Việc ứng dụng biến tần giúp doanh nghiệp kiểm soát lưu lượng gió chính xác theo nhu cầu thực tế, loại bỏ việc lãng phí điện năng khi hệ thống chạy dư tải.
Được trang bị sẵn bộ lọc nhiễu C3 tiêu chuẩn, GD270-5R5-4 đảm bảo không gây can nhiễu điện từ cho các thiết bị nhạy cảm xung quanh như cảm biến, thiết bị đo lường hoặc hệ thống điều khiển PLC. Điều này cực kỳ quan trọng trong các môi trường công nghiệp hiện đại, nơi có nhiều thiết bị điện tử hoạt động đồng thời. Thiết kế vỏ ngoài chắc chắn cũng giúp bảo vệ thiết bị khỏi các va đập vật lý tại công trường.
Tính năng Eco-mode tự động tối ưu hóa từ thông động cơ dựa trên tải trọng thực tế, giúp giảm tổn hao điện năng lên đến 40% so với phương pháp điều khiển truyền thống. Đối với các đơn vị vận hành trạm bơm hoặc quạt công nghiệp liên tục 24/7, việc trang bị GD270-5R5-4 mang lại lợi ích kinh tế vô cùng lớn, giúp nhanh chóng thu hồi vốn đầu tư chỉ sau vài tháng vận hành.
Thiết bị tích hợp sẵn thuật toán làm sạch bơm (Pump Cleaning), tự động đảo chiều quay để loại bỏ rác quấn vào cánh bơm khi phát hiện dòng điện tăng cao bất thường. Ngoài ra, tính năng bảo vệ chạy khô (Dry run protection) giúp bảo vệ phớt bơm và cánh quạt khỏi hư hỏng khi nguồn nước cấp bị gián đoạn. Đây là giải pháp an toàn tuyệt đối cho các hệ thống xử lý nước thải công nghiệp.
| Công suất | 5.5 kW / 7.5 HP |
| Điện áp vào | 3 Pha 380V – 480V |
| Chế độ điều khiển | Vector, V/F, Eco-mode |
Trong các hệ thống phòng cháy chữa cháy và cấp nước sản xuất, GD270-5R5-4 kết nối đồng bộ với các dòng van bướm điều khiển điện để duy trì áp lực nước luôn đạt chuẩn. Với uy tín là đại lý cấp 1 tại HCM, chúng tôi hỗ trợ giao hàng nhanh chóng đến các tỉnh Miền Trung và Miền Nam, đi kèm chính sách bảo hành 24 tháng và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi 24/7.
| Công suất ngõ vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | AC 3 pha 380 ~ 480V Điện áp định mức: 380V |
| Biến thiên điện áp cho phép | -15% ~ +10% |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50/60Hz Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Công suất ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Công suất ngõ ra (kW) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Hiệu năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector điện áp không gian Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | Động cơ AM: 1:200 (SVC) Động cơ SM: 1:20 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ dao động tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men | <20ms (SVC) |
| Độ chính xác mô-men | ±10% (SVC) |
| Khả năng quá tải | Chạy liên tục ở 110% dòng định mức trong 1 phút Cho phép quá tải mỗi 5 phút |
| Hiệu năng vận hành | |
| Phương thức cài đặt tần số | Có thể cài đặt bằng tín hiệu số, tín hiệu tương tự, xung, nhiều cấp tốc độ, PLC đơn giản, PID hoặc truyền thông. Các chế độ có thể kết hợp và chuyển đổi linh hoạt. |
| Tự động ổn áp | Duy trì điện áp ngõ ra ổn định khi lưới dao động |
| Bảo vệ | Tích hợp đầy đủ: quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha… |
| Khởi động bám tốc độ | Khởi động lại êm ái với động cơ đang quay |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải tín hiệu tương tự | ≤ 20mV |
| Độ phân giải tín hiệu số | ≤ 2ms |
| Ngõ vào analog | 2 ngõ: AI1 (0~10V / 0~20mA) AI2 (-10 ~ +10V) |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ: AO0/AO1 (0~10V / 0~20mA) |
| Ngõ vào số | 5 ngõ thường (tần số tối đa 1kHz, trở kháng 3.3kΩ) 1 ngõ xung tốc độ cao (tối đa 50kHz) |
| Ngõ ra số | 1 ngõ collector hở, chia sẻ với S4, chọn chức năng bằng jumper |
| Ngõ ra relay | 2 relay lập trình: RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Common RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Common Tiếp điểm: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Mở rộng | 2 khe cắm mở rộng (SLOT1, SLOT2) Hỗ trợ card truyền thông và I/O |
| Khác | |
| Phương pháp lắp đặt | Có thể gắn tường, gắn sàn hoặc gắn bích |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10 ~ 50°C Giảm công suất khi trên 40°C |
| Cấp bảo vệ IP | <200kW: IP20 ≥200kW: IP00 (có thể tùy chọn nâng cấp lên IP20) |
| Mức độ ô nhiễm | Cấp 2 |
| Phương pháp làm mát | ≤1.5kW: làm mát tự nhiên ≥2.2kW: quạt gió |