Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 710 | không đồng bộ |
Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 710 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD200A-630G-4 là dòng biến tần công suất siêu trọng 630kW, được chế tạo đặc biệt cho các ứng dụng hạ tầng và công nghiệp nặng hạng nhất như khai thác mỏ, luyện kim và thủy lợi. Sử dụng nền tảng vi xử lý DSP công suất lớn, thiết bị thực hiện thuật toán Vector vòng hở SVC với độ phân giải siêu cao, cung cấp lực kéo mạnh mẽ và kiểm soát tốc độ ổn định tuyệt đối dưới mọi điều kiện tải. Khả năng cung cấp mô-men xoắn đạt 150% tại 0.5Hz giúp khởi động mượt mà cho các máy nghiền đá siêu lớn, máy cán thép và băng tải siêu trường, bảo vệ hệ thống bạc đạn và bánh răng khỏi các cú sốc dòng điện khủng khiếp.
Sản phẩm sở hữu khả năng tự động tối ưu hóa điện áp theo tải thời gian thực, giúp động cơ vận hành mát hơn, giảm tiếng ồn và tiết kiệm điện năng đáng kể. Hệ số công suất cos phi luôn đạt ngưỡng lý tưởng giúp doanh nghiệp tiết kiệm hàng tỷ đồng chi phí tiền điện phản kháng mỗi năm và tối ưu hóa dung lượng trạm biến áp trung thế cao cấp, nâng cao hiệu quả vận hành cho toàn bộ hạ tầng nhà máy quy mô quốc gia, đảm bảo tính bền vững cho hệ thống điện thượng nguồn.
Với lượng nhiệt tỏa ra khổng lồ ở công suất 630kW, thiết bị được thiết kế dưới dạng hệ thống Cabinet module đứng vững chắc. Hệ thống giải nhiệt ống gió độc lập (Independent Duct Design) tách biệt hoàn toàn luồng gió nóng với bo mạch linh kiện điện tử nhạy cảm, ngăn chặn bụi kim loại và ẩm mốc xâm nhập gây hư hỏng linh kiện. Cụm quạt giải nhiệt DC lưu lượng siêu khủng tích hợp tính năng tự động điều tốc thông minh, đảm bảo thiết bị vận hành bền bỉ 24/7 trong môi trường khắc nghiệt như nhà máy xi măng, thép hoặc luyện kim mà không lo sự cố quá nhiệt gây dừng máy đột ngột.
Thông tin kích thước hệ thống Cabinet hỗ trợ kỹ sư thiết kế không gian phòng điện đảm bảo tiêu chuẩn tản nhiệt hạ tầng quy mô lớn:
| Kích thước (R x C x S) | 1200 x 2000 x 600 mm (Dạng Cabinet) |
| Trọng lượng tịnh | Hệ thống Cabinet công nghiệp nặng |
| Hệ thống làm mát | Cụm quạt DC cưỡng bức lưu lượng siêu cao |
| Vật liệu vỏ | Thép tấm sơn tĩnh điện chịu nhiệt và va đập cực cao |
Thiết bị trang bị hơn 30 chức năng bảo vệ lỗi thông minh, giám sát trạng thái dòng điện liên tục trong từng miligiây. Các rủi ro như ngắn mạch ngõ ra, quá áp Bus DC và mất pha đầu ra đều được hệ thống phát hiện và ngắt mạch an toàn tức thì. Chức năng bảo vệ nhiệt động cơ (I2t) liên tục tính toán mức gia nhiệt dựa trên dòng thực tế, giúp ngắt máy an toàn trước khi cháy motor. Tính năng khóa tham số cài đặt bằng mật khẩu giúp ngăn chặn mọi can thiệp trái phép, bảo đảm quy trình sản xuất luôn chạy đúng các tham số kỹ thuật đã thiết lập, mang lại sự ổn định tuyệt đối cho hệ thống máy móc hạng nặng.
Model 630kW này là trái tim của các hệ thống quạt hút khói nhà máy thép siêu trọng, máy nghiền đá quy mô khai thác mỏ và trạm bơm cấp nước thành phố quy mô lớn. Khả năng tiết kiệm điện năng đạt mức vượt trội giúp doanh nghiệp thu hồi vốn nhanh chóng và giảm thiểu tối đa chi phí vận hành máy cơ khí siêu trường. Với chính sách bảo hành 24 tháng và hỗ trợ kỹ thuật trọn đời từ đại lý cấp 1 uy tín, sản phẩm cam kết mang lại giải pháp năng lượng thông minh và sự an tâm tuyệt đối cho các nhà đầu tư hạ tầng lớn.
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | 3P, 220VAC (±15%), 0.75~55KW 3P, 400VAC (±15%), 0.75~500KW |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz/60Hz, cho phép 47 ~ 63Hz |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Nguồn điện ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào, sai số < ±5% |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Công suất động cơ cho phép | 0.4 ~ 3000 kW (tùy model) |
| Đặc tính điều khiển | |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Chế độ điều khiển | Vector V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 |
| Sai số tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ nhấp nhô tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng torque | ≤ 20ms (SVC) |
| Sai số torque | ±10% (SVC) |
| Torque khởi động | 0.5Hz/150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% 1 phút, 180% 10s, 200% 1s Chế độ P: 120% trong 60s |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤ 20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤ 2ms |
| Điện trở xả | Có sẵn với model ≤ 30kW |
| Chức năng bắt tốc độ | Khởi động êm với động cơ còn quay |
| Bộ lọc nhiễu | Tích hợp sẵn C3, tuỳ chọn C2 |
| Truyền thông | Modbus RTU |
| Terminal | |
| Ngõ vào số | 08 ngõ, NO/NC, max 1kHz, tích hợp timer |
| Ngõ vào xung tốc độ cao | 01 ngõ, hỗ trợ PNP/NPN, max 50kHz |
| Ngõ vào Analog | AI2: 0~10V/0~20mA, AI3: -10~10V |
| Ngõ ra số | 1 collector cực hở + 1 HDO ON/OFF hoặc xung cao |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V |
| Ngõ ra Relay | 2 relay lập trình RO1A-NO/RO1B-NC/RO1C-Common, RO2A-NO/RO2B-NC/RO2C-Common |
| Chức năng bảo vệ | |
| Quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải, lỗi truyền thông… | |
| Chức năng đặc biệt | |
| Chức năng AVR | Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi lưới dao động |
| Chuyên ngành sợi/dệt | Điều khiển tốc độ theo chu trình cuộn sợi |
| Timer, Counter | Bộ định thời & bộ đếm lập trình |
| Bù moment | Tăng moment điều khiển V/F ở tốc độ thấp |
| Simple water supply | Duy trì áp lực hệ thống bơm |
| Điều khiển thắng | Thắng động năng, thắng kích từ |
| Tiết kiệm điện | Tối ưu công suất, giảm dư tải |
| Cân bằng tải | Phân phối tải giữa nhiều động cơ |
| Hoạt động liên tục | Tự reset lỗi, duy trì khi mất điện thoáng qua |
| Giám sát | Kết nối máy tính, phần mềm INVT Studio V1.0 |
| Điều kiện & Cơ khí | |
| Phương pháp lắp đặt | Wall mountable |
| Làm mát | Bằng gió (Air cooling) |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, giảm tải trên 40°C |
| Độ cao | <1000m, trên 1000m giảm 1% công suất/100m |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| An toàn & EMC | Đạt CE, tích hợp lọc C3, tùy chọn C2 |