Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 630 | không đồng bộ |
Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 630 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD200A-055G/075P-4 là giải pháp điều khiển động cơ đa năng công suất 55kW (Tải G) và 75kW (Tải P). Tích hợp thuật toán Vector vòng hở SVC hiện đại, thiết bị cung cấp lực kéo mô-men xoắn mạnh mẽ đạt 150% ngay tại tần số thấp 0.5Hz. Điều này cực kỳ quan trọng đối với các máy nghiền, quạt hút bụi trung tâm hoặc hệ thống bơm tăng áp quy mô lớn, giúp motor khởi động mượt mà, tránh hiện tượng sốc dòng điện và bảo vệ tối đa hệ thống bánh răng, bộ truyền động cơ khí khỏi hư hỏng.
Sản phẩm sở hữu bộ vi xử lý DSP 32-bit mạnh mẽ, tự động dò thông số động cơ và tối ưu hóa điện áp đầu ra theo tải thực tế. Điều này giúp motor vận hành mát hơn, giảm tiếng ồn và tiết kiệm điện năng lên đến 40% so với khởi động trực tiếp. Hệ số công suất cos phi đạt ngưỡng lý tưởng giúp doanh nghiệp tiết kiệm hàng trăm triệu đồng chi phí tiền điện phản kháng mỗi năm và tối ưu hóa hiệu suất trạm biến áp, nâng cao hiệu quả đầu tư lâu dài cho nhà máy.
Với nhiệt lượng tỏa ra lớn ở dải 75kW, model này trang bị hệ thống giải nhiệt cưỡng bức với quạt DC lưu lượng cao kết hợp khối tản nhiệt nhôm đúc bề mặt rộng. Thiết kế ống gió độc lập (Independent Duct Design) tách biệt hoàn toàn luồng gió nóng với bo mạch linh kiện điện tử nhạy cảm, ngăn chặn bụi bẩn và ẩm mốc xâm nhập. Thiết kế này đặc biệt quan trọng trong môi trường nhà máy thép, xi măng hoặc dệt nhuộm, đảm bảo thiết bị hoạt động bền bỉ 24/7 mà không lo sự cố quá nhiệt.
Thông tin kích thước cơ khí chi tiết hỗ trợ kỹ sư bố trí không gian tủ điện đảm bảo tiêu chuẩn tản nhiệt công nghiệp:
| Kích thước (R x C x S) | 282 x 560 x 238 mm |
| Trọng lượng tịnh | 25 kg |
| Kiểu tản nhiệt | Ống gió cưỡng bức bằng quạt DC lưu lượng cao |
| Vật liệu vỏ | Thép tấm sơn tĩnh điện chịu nhiệt cao |
Thiết bị tích hợp hơn 30 chức năng bảo vệ lỗi thông minh, giám sát trạng thái dòng điện liên tục từng miligiây. Các rủi ro như ngắn mạch ngõ ra, quá áp Bus DC và mất pha đầu ra đều được hệ thống phát hiện cực nhạy để kịp thời ngắt mạch bảo vệ máy. Chức năng bảo vệ nhiệt động cơ (I2t) liên tục tính toán mức gia nhiệt dựa trên dòng thực tế, giúp ngắt máy an toàn trước khi cháy motor. Tính năng khóa tham số cài đặt bằng mật khẩu an toàn giúp ngăn chặn mọi can thiệp trái phép, bảo đảm quy trình sản xuất luôn chạy đúng các tham số kỹ thuật.
Model 55kW/75kW này là trái tim của các hệ thống máy nén khí trục vít lớn, hệ thống quạt hút khói bụi nhà máy và trạm bơm cấp nước đô thị lưu lượng lớn. Khả năng tiết kiệm điện đạt mức vượt trội giúp doanh nghiệp thu hồi vốn nhanh chóng và giảm thiểu chi phí bảo trì. Với chính sách bảo hành 24 tháng và hỗ trợ kỹ thuật trọn đời từ đại lý cấp 1, sản phẩm cam kết mang lại sự an tâm tuyệt đối và hiệu suất vận hành bền bỉ lâu dài.
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | 3P, 220VAC (±15%), 0.75~55KW 3P, 400VAC (±15%), 0.75~500KW |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz/60Hz, cho phép 47 ~ 63Hz |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Nguồn điện ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào, sai số < ±5% |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Công suất động cơ cho phép | 0.4 ~ 3000 kW (tùy model) |
| Đặc tính điều khiển | |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Chế độ điều khiển | Vector V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 |
| Sai số tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ nhấp nhô tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng torque | ≤ 20ms (SVC) |
| Sai số torque | ±10% (SVC) |
| Torque khởi động | 0.5Hz/150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% 1 phút, 180% 10s, 200% 1s Chế độ P: 120% trong 60s |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤ 20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤ 2ms |
| Điện trở xả | Có sẵn với model ≤ 30kW |
| Chức năng bắt tốc độ | Khởi động êm với động cơ còn quay |
| Bộ lọc nhiễu | Tích hợp sẵn C3, tuỳ chọn C2 |
| Truyền thông | Modbus RTU |
| Terminal | |
| Ngõ vào số | 08 ngõ, NO/NC, max 1kHz, tích hợp timer |
| Ngõ vào xung tốc độ cao | 01 ngõ, hỗ trợ PNP/NPN, max 50kHz |
| Ngõ vào Analog | AI2: 0~10V/0~20mA, AI3: -10~10V |
| Ngõ ra số | 1 collector cực hở + 1 HDO ON/OFF hoặc xung cao |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V |
| Ngõ ra Relay | 2 relay lập trình RO1A-NO/RO1B-NC/RO1C-Common, RO2A-NO/RO2B-NC/RO2C-Common |
| Chức năng bảo vệ | |
| Quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải, lỗi truyền thông… | |
| Chức năng đặc biệt | |
| Chức năng AVR | Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi lưới dao động |
| Chuyên ngành sợi/dệt | Điều khiển tốc độ theo chu trình cuộn sợi |
| Timer, Counter | Bộ định thời & bộ đếm lập trình |
| Bù moment | Tăng moment điều khiển V/F ở tốc độ thấp |
| Simple water supply | Duy trì áp lực hệ thống bơm |
| Điều khiển thắng | Thắng động năng, thắng kích từ |
| Tiết kiệm điện | Tối ưu công suất, giảm dư tải |
| Cân bằng tải | Phân phối tải giữa nhiều động cơ |
| Hoạt động liên tục | Tự reset lỗi, duy trì khi mất điện thoáng qua |
| Giám sát | Kết nối máy tính, phần mềm INVT Studio V1.0 |
| Điều kiện & Cơ khí | |
| Phương pháp lắp đặt | Wall mountable |
| Làm mát | Bằng gió (Air cooling) |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, giảm tải trên 40°C |
| Độ cao | <1000m, trên 1000m giảm 1% công suất/100m |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| An toàn & EMC | Đạt CE, tích hợp lọc C3, tùy chọn C2 |