Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | tải nặng/nhẹ: 315/355 | không đồng bộ |
Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | tải nặng/nhẹ: 315/355 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD200A-315G/355P-4 là giải pháp công suất khủng nhất dải sản phẩm, phục vụ các hạ tầng công nghiệp quy mô siêu lớn với công suất 315kW (G) và 355kW (P). Tích hợp thuật toán Vector vòng hở SVC hiện đại, thiết bị cung cấp lực kéo mạnh mẽ vượt trội với mô-men xoắn đạt 150% tại tần số 0.5Hz. Điều này giúp khởi động mượt mà cho các trạm bơm nước sạch đô thị, hệ thống quạt ly tâm công suất siêu lớn hoặc máy nghiền đá hạng nặng, bảo vệ tối đa hạ tầng điện của nhà máy khỏi các cú sốc dòng điện và kéo dài tuổi thọ cho hệ thống bánh răng, bộ truyền động cơ khí đắt tiền.
Thiết bị sở hữu bộ xử lý DSP 32-bit mạnh mẽ nhất, tự động dò thông số động cơ và tối ưu hóa dòng điện theo tải thực tế trong thời gian thực. Điều này giúp giảm thiểu tổn hao năng lượng dưới dạng nhiệt năng, mang lại hiệu suất vận hành ổn định tối ưu. Hệ số công suất cos phi đạt ngưỡng lý tưởng giúp doanh nghiệp cắt giảm hàng trăm triệu đồng chi phí tiền điện phản kháng mỗi năm và giảm tải cho trạm biến áp trung thế, nâng cao hiệu quả đầu tư lâu dài cho các công trình hạ tầng trọng điểm.
Ở mức công suất 355kW, nhiệt lượng tỏa ra cực kỳ lớn, GD200A-315G/355P-4 sở hữu hệ thống giải nhiệt cưỡng bức hiệu suất cao với cụm quạt hút đẩy lưu lượng siêu khủng. Thiết kế ống gió độc lập đặc trưng của INVT tách biệt hoàn toàn luồng gió nóng với bo mạch linh kiện điện tử nhạy cảm, ngăn chặn triệt để bụi bẩn và ẩm mốc xâm nhập gây hư hỏng thiết bị. Khối tản nhiệt nhôm đúc bề mặt siêu rộng được xử lý tinh xảo giúp nhiệt lượng lan tỏa và đẩy ra ngoài nhanh chóng, đảm bảo thiết bị vận hành bền bỉ 24/7 trong môi trường khắc nghiệt như nhà máy thép, xi măng hoặc luyện kim.
Thông tin kích thước cơ khí chi tiết hỗ trợ kỹ sư lắp đặt tủ điện đảm bảo tiêu chuẩn tản nhiệt tốt nhất cho thiết bị siêu công suất:
| Kích thước (R x C x S) | 560 x 1060 x 380 mm |
| Trọng lượng tịnh | 148 kg |
| Kiểu tản nhiệt | Ống gió cưỡng bức, quạt tản nhiệt DC lưu lượng siêu khủng |
| Vật liệu tản nhiệt | Nhôm khối đúc dày bề mặt siêu rộng |
Thiết bị tích hợp hơn 30 chức năng bảo vệ lỗi thông minh, giám sát trạng thái dòng điện và điện áp liên tục trong từng miligiây. Các rủi ro như ngắn mạch ngõ ra, quá áp Bus DC, mất pha đầu ra đều được hệ thống phát hiện cực nhạy để kịp thời ngắt mạch bảo vệ máy. Chức năng bảo vệ nhiệt động cơ (I2t) liên tục giám sát mức gia nhiệt cuộn dây, kịp thời ngắt điện để ngăn chặn nguy cơ cháy nổ motor khi gặp tải nặng. Bàn phím LED tháo rời hỗ trợ kéo dài tới 15m giúp người vận hành thao tác an toàn ngay từ mặt tủ điện mà không cần tiếp xúc khu vực điện áp cao nguy hiểm.
Model 315kW/355kW này là trái tim của các hệ thống quạt hút bụi trung tâm nhà máy thép quy mô lớn, máy nén khí trục vít siêu công suất và các trạm bơm nước sạch thành phố. Khả năng tiết kiệm điện đạt mức 20-50%, giúp doanh nghiệp thu hồi vốn nhanh chóng và giảm thiểu tối đa chi phí vận hành máy. Với chính sách bảo hành 24 tháng và hỗ trợ kỹ thuật trọn đời từ đại lý cấp 1 uy tín, sản phẩm cam kết mang lại hiệu quả đầu tư bền vững và vận hành tin cậy lâu dài cho doanh nghiệp.
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | 3P, 220VAC (±15%), 0.75~55KW 3P, 400VAC (±15%), 0.75~500KW |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz/60Hz, cho phép 47 ~ 63Hz |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Nguồn điện ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào, sai số < ±5% |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Công suất động cơ cho phép | 0.4 ~ 3000 kW (tùy model) |
| Đặc tính điều khiển | |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Chế độ điều khiển | Vector V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 |
| Sai số tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ nhấp nhô tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng torque | ≤ 20ms (SVC) |
| Sai số torque | ±10% (SVC) |
| Torque khởi động | 0.5Hz/150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% 1 phút, 180% 10s, 200% 1s Chế độ P: 120% trong 60s |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤ 20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤ 2ms |
| Điện trở xả | Có sẵn với model ≤ 30kW |
| Chức năng bắt tốc độ | Khởi động êm với động cơ còn quay |
| Bộ lọc nhiễu | Tích hợp sẵn C3, tuỳ chọn C2 |
| Truyền thông | Modbus RTU |
| Terminal | |
| Ngõ vào số | 08 ngõ, NO/NC, max 1kHz, tích hợp timer |
| Ngõ vào xung tốc độ cao | 01 ngõ, hỗ trợ PNP/NPN, max 50kHz |
| Ngõ vào Analog | AI2: 0~10V/0~20mA, AI3: -10~10V |
| Ngõ ra số | 1 collector cực hở + 1 HDO ON/OFF hoặc xung cao |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V |
| Ngõ ra Relay | 2 relay lập trình RO1A-NO/RO1B-NC/RO1C-Common, RO2A-NO/RO2B-NC/RO2C-Common |
| Chức năng bảo vệ | |
| Quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải, lỗi truyền thông… | |
| Chức năng đặc biệt | |
| Chức năng AVR | Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi lưới dao động |
| Chuyên ngành sợi/dệt | Điều khiển tốc độ theo chu trình cuộn sợi |
| Timer, Counter | Bộ định thời & bộ đếm lập trình |
| Bù moment | Tăng moment điều khiển V/F ở tốc độ thấp |
| Simple water supply | Duy trì áp lực hệ thống bơm |
| Điều khiển thắng | Thắng động năng, thắng kích từ |
| Tiết kiệm điện | Tối ưu công suất, giảm dư tải |
| Cân bằng tải | Phân phối tải giữa nhiều động cơ |
| Hoạt động liên tục | Tự reset lỗi, duy trì khi mất điện thoáng qua |
| Giám sát | Kết nối máy tính, phần mềm INVT Studio V1.0 |
| Điều kiện & Cơ khí | |
| Phương pháp lắp đặt | Wall mountable |
| Làm mát | Bằng gió (Air cooling) |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, giảm tải trên 40°C |
| Độ cao | <1000m, trên 1000m giảm 1% công suất/100m |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| An toàn & EMC | Đạt CE, tích hợp lọc C3, tùy chọn C2 |