Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | tải nặng/nhẹ: 132/160 | không đồng bộ |
Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | tải nặng/nhẹ: 132/160 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD200A-132G/160P-4 là dòng biến tần công suất lớn, được chế tạo đặc biệt cho các ứng dụng công nghiệp nặng khắc nghiệt nhất. Với công suất lên đến 132kW cho tải nặng (G) và 160kW cho tải nhẹ (P), thiết bị cung cấp khả năng điều khiển Vector vòng hở với độ ổn định tuyệt đối. Thuật toán DSP 32-bit tốc độ cao cho phép xử lý các biến động tải trọng lớn một cách tức thời, đảm bảo tốc độ động cơ luôn duy trì ở mức cài đặt chính xác.
Thiết bị hỗ trợ momen khởi động đạt 150% tại 0.5Hz, cực kỳ phù hợp cho các dòng máy xay, máy nghiền vật liệu xây dựng hoặc cẩu trục công suất lớn. Khả năng chạy đa cấp tốc độ lên đến 16 cấp giúp biến tần linh hoạt trong việc cấu hình các chu trình làm việc phức tạp của dây chuyền sản xuất tự động mà không cần can thiệp thủ công liên tục.
Ở dải công suất trên 100kW, nhiệt lượng tỏa ra từ IGBT là cực kỳ lớn. GD200A-132G/160P-4 sở hữu hệ thống giải nhiệt cưỡng bức hiệu suất cao với cụm quạt hút đẩy lưu lượng lớn. Cấu trúc ống gió độc lập được INVT tối ưu hóa theo mô hình động lực học, đảm bảo nhiệt lượng được đẩy ra ngoài mặt sau máy một cách nhanh chóng nhất. Thiết kế này giúp linh kiện điện tử bên trong luôn mát mẻ, tăng tuổi thọ sử dụng lên hơn 10 năm.
Thông số cơ khí dưới đây giúp khách hàng thiết kế tủ điện điều khiển công nghiệp quy mô lớn đảm bảo không gian giải nhiệt đúng kỹ thuật:
| Kích thước (R x C x S) | 500 x 870 x 360 mm |
| Trọng lượng tịnh | 102 kg |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tủ điện (Hỗ trợ lỗ treo cẩu trục) |
| Vật liệu tản nhiệt | Nhôm khối đúc dày bề mặt lớn |
Sản phẩm trang bị mạng lưới bảo vệ đa tầng chống lại mọi rủi ro về điện. Chức năng bảo vệ ngắn mạch giữa các pha ngõ ra và bảo vệ chạm đất giúp ngăn ngừa hư hỏng nghiêm trọng cho thiết bị. Hệ thống còn có chức năng khóa tham số cài đặt bằng mật khẩu, ngăn chặn các thay đổi sai sót từ người vận hành không có chuyên môn, giúp duy trì quy trình sản xuất ổn định và an toàn tuyệt đối cho thiết bị máy móc.
Bàn phím LED tháo rời hỗ trợ kéo dài tới 15m bằng cáp mạng tiện lợi, cho phép người dùng giám sát dòng điện, áp bus DC ngay từ mặt ngoài tủ điện mà không cần tiếp xúc với khu vực điện áp cao nguy hiểm. Khả năng tự động giảm tần số sóng mang khi nhiệt độ khối tản nhiệt quá cao là tính năng thông minh giúp biến tần tự bảo vệ mình trong những ngày hè nóng bức mà không gây dừng máy đột ngột.
Với các hệ thống bơm nước sạch đô thị hoặc quạt hút nhà máy xi măng công suất lớn, model 132kW/160kW này giúp tiết kiệm hàng trăm triệu đồng tiền điện mỗi năm. Khả năng khởi động mềm giúp loại bỏ dòng điện đỉnh đột ngột, bảo vệ hệ thống trạm biến áp và các thiết bị đóng cắt phía thượng nguồn. Đây là giải pháp đầu tư bền vững, mang lại hiệu quả kinh tế cao và sự an tâm tuyệt đối cho chủ đầu tư.
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | 3P, 220VAC (±15%), 0.75~55KW 3P, 400VAC (±15%), 0.75~500KW |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz/60Hz, cho phép 47 ~ 63Hz |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Nguồn điện ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào, sai số < ±5% |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Công suất động cơ cho phép | 0.4 ~ 3000 kW (tùy model) |
| Đặc tính điều khiển | |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Chế độ điều khiển | Vector V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 |
| Sai số tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ nhấp nhô tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng torque | ≤ 20ms (SVC) |
| Sai số torque | ±10% (SVC) |
| Torque khởi động | 0.5Hz/150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% 1 phút, 180% 10s, 200% 1s Chế độ P: 120% trong 60s |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤ 20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤ 2ms |
| Điện trở xả | Có sẵn với model ≤ 30kW |
| Chức năng bắt tốc độ | Khởi động êm với động cơ còn quay |
| Bộ lọc nhiễu | Tích hợp sẵn C3, tuỳ chọn C2 |
| Truyền thông | Modbus RTU |
| Terminal | |
| Ngõ vào số | 08 ngõ, NO/NC, max 1kHz, tích hợp timer |
| Ngõ vào xung tốc độ cao | 01 ngõ, hỗ trợ PNP/NPN, max 50kHz |
| Ngõ vào Analog | AI2: 0~10V/0~20mA, AI3: -10~10V |
| Ngõ ra số | 1 collector cực hở + 1 HDO ON/OFF hoặc xung cao |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V |
| Ngõ ra Relay | 2 relay lập trình RO1A-NO/RO1B-NC/RO1C-Common, RO2A-NO/RO2B-NC/RO2C-Common |
| Chức năng bảo vệ | |
| Quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải, lỗi truyền thông… | |
| Chức năng đặc biệt | |
| Chức năng AVR | Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi lưới dao động |
| Chuyên ngành sợi/dệt | Điều khiển tốc độ theo chu trình cuộn sợi |
| Timer, Counter | Bộ định thời & bộ đếm lập trình |
| Bù moment | Tăng moment điều khiển V/F ở tốc độ thấp |
| Simple water supply | Duy trì áp lực hệ thống bơm |
| Điều khiển thắng | Thắng động năng, thắng kích từ |
| Tiết kiệm điện | Tối ưu công suất, giảm dư tải |
| Cân bằng tải | Phân phối tải giữa nhiều động cơ |
| Hoạt động liên tục | Tự reset lỗi, duy trì khi mất điện thoáng qua |
| Giám sát | Kết nối máy tính, phần mềm INVT Studio V1.0 |
| Điều kiện & Cơ khí | |
| Phương pháp lắp đặt | Wall mountable |
| Làm mát | Bằng gió (Air cooling) |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, giảm tải trên 40°C |
| Độ cao | <1000m, trên 1000m giảm 1% công suất/100m |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| An toàn & EMC | Đạt CE, tích hợp lọc C3, tùy chọn C2 |