Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | tải nặng/nhẹ: 75/90 | không đồng bộ |
Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | tải nặng/nhẹ: 75/90 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD200A-075G/090P-4 là giải pháp công suất lớn chuyên dụng cho các hệ thống máy móc hạng nặng với công suất 75kW (G) và mở rộng tới 90kW cho tải nhẹ (P). Sử dụng nền tảng vi xử lý DSP 32-bit tốc độ cao, thiết bị thực hiện các thuật toán điều khiển Vector vòng hở với độ ổn định tuyệt đối. Khả năng kiểm soát mô-men xoắn đạt 150% tại 0.5Hz giúp hệ thống khởi động mượt mà, không gây sốc cơ khí cho các bộ truyền động bánh răng, dây đai của máy nghiền, máy nén khí hoặc máy ép công suất lớn.
Thiết bị tích hợp sẵn chức năng tự động dò thông số động cơ (Dynamic Auto-tuning) cực kỳ thông minh. Nhờ khả năng nhận diện chính xác các đặc tính điện học của motor, biến tần tự động hiệu chỉnh dòng điện ngõ ra tối ưu, giảm thiểu tối đa tổn hao nhiệt và rung chấn động cơ. Hệ số công suất cos phi cao giúp doanh nghiệp tối ưu hóa hệ thống điện nhà máy và giảm đáng kể tiền điện phản kháng hàng tháng.
Với công suất 90kW, lượng nhiệt tỏa ra là rất lớn, do đó model này được trang bị cụm quạt hút đẩy lưu lượng lớn kết hợp với khối tản nhiệt nhôm đúc bề mặt rộng. Thiết kế ống gió độc lập (Independent Duct Design) đặc trưng của INVT giúp luồng gió giải nhiệt không đi qua khu vực chứa linh kiện điều khiển, bảo vệ bo mạch khỏi bụi kim loại và độ ẩm môi trường. Điều này giúp thiết bị vận hành liên tục 24/7 trong các nhà máy thép, xi măng hoặc xưởng gỗ mà không lo hỏng hóc vặt.
Bảng thông số cơ khí chi tiết phục vụ thi công lắp đặt tủ điện điều khiển công nghiệp quy mô lớn:
| Kích thước (R x C x S) | 338 x 554 x 265 mm |
| Kích thước lỗ bắt vít | 230 x 535 mm (Vít M8) |
| Trọng lượng tịnh | 30 kg |
| Cấp bảo vệ tiêu chuẩn | IP20 (Hỗ trợ lắp tủ điện chuyên dụng) |
Biến tần trang bị hơn 30 chức năng bảo vệ lỗi, từ quá dòng (OC), quá áp (OV), sụt áp (UV) đến bảo vệ ngắn mạch và mất pha ngõ ra. Chức năng giám sát điện áp bus DC giúp thiết bị tự động điều chỉnh tần số để tránh ngắt lỗi khi điện lưới bị sụt áp đột ngột, giúp dây chuyền sản xuất hoạt động liên tục không bị gián đoạn. Chức năng bảo vệ nhiệt động cơ (I2t) giám sát mức gia nhiệt cuộn dây, kịp thời ngắt điện để ngăn chặn nguy cơ cháy nổ motor khi gặp tải nặng kéo dài.
Bàn phím LED tháo rời tích hợp biến trở xoay giúp điều chỉnh tốc độ máy trực quan và an toàn ngay bên ngoài vỏ tủ. Hệ thống lưu trữ lịch sử lỗi chi tiết giúp kỹ thuật viên dễ dàng truy vết nguyên nhân sự cố và khắc phục nhanh chóng. Tính năng khởi động lại thông minh sau lỗi giúp tối ưu hóa thời gian vận hành máy, giảm thiểu thiệt hại do dừng máy đột ngột gây ra.
Model 75kW/90kW này là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống quạt hút bụi trung tâm, máy nén khí trục vít và các trạm bơm cấp nước đô thị. Khả năng tiết kiệm điện năng vượt trội đạt mức 20-50% tùy theo đặc tính tải, mang lại giá trị kinh tế bền vững cho doanh nghiệp. Với chính sách bảo hành 24 tháng và hỗ trợ kỹ thuật trọn đời, sản phẩm cam kết mang lại sự an tâm tuyệt đối cho mọi nhà đầu tư công nghiệp.
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | 3P, 220VAC (±15%), 0.75~55KW 3P, 400VAC (±15%), 0.75~500KW |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz/60Hz, cho phép 47 ~ 63Hz |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Nguồn điện ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào, sai số < ±5% |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Công suất động cơ cho phép | 0.4 ~ 3000 kW (tùy model) |
| Đặc tính điều khiển | |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Chế độ điều khiển | Vector V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 |
| Sai số tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ nhấp nhô tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng torque | ≤ 20ms (SVC) |
| Sai số torque | ±10% (SVC) |
| Torque khởi động | 0.5Hz/150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% 1 phút, 180% 10s, 200% 1s Chế độ P: 120% trong 60s |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤ 20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤ 2ms |
| Điện trở xả | Có sẵn với model ≤ 30kW |
| Chức năng bắt tốc độ | Khởi động êm với động cơ còn quay |
| Bộ lọc nhiễu | Tích hợp sẵn C3, tuỳ chọn C2 |
| Truyền thông | Modbus RTU |
| Terminal | |
| Ngõ vào số | 08 ngõ, NO/NC, max 1kHz, tích hợp timer |
| Ngõ vào xung tốc độ cao | 01 ngõ, hỗ trợ PNP/NPN, max 50kHz |
| Ngõ vào Analog | AI2: 0~10V/0~20mA, AI3: -10~10V |
| Ngõ ra số | 1 collector cực hở + 1 HDO ON/OFF hoặc xung cao |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V |
| Ngõ ra Relay | 2 relay lập trình RO1A-NO/RO1B-NC/RO1C-Common, RO2A-NO/RO2B-NC/RO2C-Common |
| Chức năng bảo vệ | |
| Quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải, lỗi truyền thông… | |
| Chức năng đặc biệt | |
| Chức năng AVR | Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi lưới dao động |
| Chuyên ngành sợi/dệt | Điều khiển tốc độ theo chu trình cuộn sợi |
| Timer, Counter | Bộ định thời & bộ đếm lập trình |
| Bù moment | Tăng moment điều khiển V/F ở tốc độ thấp |
| Simple water supply | Duy trì áp lực hệ thống bơm |
| Điều khiển thắng | Thắng động năng, thắng kích từ |
| Tiết kiệm điện | Tối ưu công suất, giảm dư tải |
| Cân bằng tải | Phân phối tải giữa nhiều động cơ |
| Hoạt động liên tục | Tự reset lỗi, duy trì khi mất điện thoáng qua |
| Giám sát | Kết nối máy tính, phần mềm INVT Studio V1.0 |
| Điều kiện & Cơ khí | |
| Phương pháp lắp đặt | Wall mountable |
| Làm mát | Bằng gió (Air cooling) |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, giảm tải trên 40°C |
| Độ cao | <1000m, trên 1000m giảm 1% công suất/100m |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| An toàn & EMC | Đạt CE, tích hợp lọc C3, tùy chọn C2 |