Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | tải nặng/nhẹ: 55/75 | không đồng bộ |
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | tải nặng/nhẹ: 55/75 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD200A-1000G-4 là giải pháp điều khiển động cơ siêu công suất lớn nhất hiện nay với khả năng vận hành motor lên đến 1000kW (1MW). Được thiết kế cho những ứng dụng hạ tầng và công nghiệp hạng nặng nhất thế giới, thiết bị tích hợp thuật toán Vector vòng hở SVC siêu độ phân giải, cung cấp lực kéo mạnh mẽ và kiểm soát tốc độ ổn định tuyệt đối dưới mọi điều kiện tải. Khả năng cung cấp mô-men xoắn đạt 150% tại 0.5Hz giúp khởi động mượt mà cho các hệ thống nghiền đá khổng lồ, máy cán thép siêu trọng và trạm bơm nước thành phố quy mô siêu lớn, bảo vệ hệ thống bạc đạn khỏi các cú sốc dòng điện lớn.
Sản phẩm sở hữu bộ vi xử lý DSP 32-bit mạnh mẽ nhất hiện nay, tự động dò thông số motor và tối ưu hóa dòng điện theo thời gian thực để đạt hiệu suất năng lượng tối ưu. Điều này không chỉ giúp motor vận hành mát hơn mà còn giảm thiểu tiếng ồn cơ khí đáng kể, nâng cao tuổi thọ linh kiện. Hệ số công suất cos phi luôn duy trì ở mức lý tưởng giúp doanh nghiệp tiết kiệm hàng tỷ đồng chi phí tiền điện phản kháng mỗi năm và tối ưu hóa dung lượng trạm biến áp hạ tầng cao cấp, mang lại giá trị kinh tế bền vững cho các công trình hạ tầng quốc gia quy mô lớn nhất.
Với lượng nhiệt tỏa ra khổng lồ ở công suất 1MW, GD200A-1000G-4 được lắp đặt trong hệ thống Cabinet module hóa đa năng giúp tản nhiệt tối ưu nhất. Thiết kế ống gió độc lập tách biệt hoàn toàn luồng gió nóng với bo mạch linh kiện điện tử nhạy cảm bên trong máy, ngăn chặn triệt để bụi kim loại và ẩm mốc xâm nhập gây hư hỏng thiết bị. Hệ thống quạt giải nhiệt DC lưu lượng siêu khủng tích hợp tính năng tự động điều tốc thông minh theo nhiệt độ máy, đảm bảo thiết bị vận hành bền bỉ 24/7 trong môi trường khắc nghiệt nhất như nhà máy sản xuất thép hoặc luyện kim công suất cao mà không lo quá nhiệt.
Thông tin kích thước hệ thống Cabinet siêu trường hỗ trợ kỹ sư lắp đặt đảm bảo tiêu chuẩn tản nhiệt tốt nhất cho thiết bị siêu công suất hạ tầng quốc gia:
| Kích thước (R x C x S) | 1200 x 2000 x 600 mm (Dạng Cabinet) |
| Trọng lượng tịnh | Hệ thống Cabinet công nghiệp siêu trọng hạng nhất |
| Kiểu tản nhiệt | Cụm quạt DC cưỡng bức lưu lượng siêu khủng hạ tầng |
| Vật liệu vỏ | Thép tấm sơn tĩnh điện chịu nhiệt cao và chống va đập |
Thiết bị trang bị hơn 30 chức năng bảo vệ lỗi thông minh, giám sát trạng thái dòng điện liên tục trong từng miligiây. Các rủi ro nguy hiểm như ngắn mạch ngõ ra, quá áp bus DC và mất pha đều được hệ thống phát hiện cực nhạy để kịp thời ngắt mạch bảo vệ máy. Chức năng bảo vệ nhiệt động cơ (I2t) liên tục tính toán mức gia nhiệt dựa trên dòng thực tế, giúp ngắt máy an toàn trước khi cháy motor. Tính năng khóa tham số cài đặt bằng mật khẩu giúp ngăn chặn mọi can thiệp trái phép, bảo đảm quy trình sản xuất luôn chạy đúng tham số kỹ thuật đã thiết lập, mang lại sự ổn định và an toàn lao động tối đa cho nhà xưởng.
Model 1000kW này là trái tim của các hệ thống quạt hút bụi nhà máy thép siêu khủng, máy nghiền vật liệu xây dựng quy mô siêu lớn và trạm bơm cấp nước đô thị thành phố. Khả năng tiết kiệm điện năng đạt mức vượt trội giúp doanh nghiệp thu hồi vốn nhanh chóng và giảm thiểu tối đa chi phí vận hành máy cơ khí siêu trọng hạng nhất. Với chính sách bảo hành 24 tháng và hỗ trợ kỹ thuật trọn đời từ đại lý cấp 1 uy tín, sản phẩm cam kết mang lại giải pháp năng lượng thông minh và sự an tâm tuyệt đối cho các nhà đầu tư hạ tầng quy mô siêu lớn.
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | 3P, 220VAC (±15%), 0.75~55KW 3P, 400VAC (±15%), 0.75~500KW |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz/60Hz, cho phép 47 ~ 63Hz |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Nguồn điện ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào, sai số < ±5% |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Công suất động cơ cho phép | 0.4 ~ 3000 kW (tùy model) |
| Đặc tính điều khiển | |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Chế độ điều khiển | Vector V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 |
| Sai số tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ nhấp nhô tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng torque | ≤ 20ms (SVC) |
| Sai số torque | ±10% (SVC) |
| Torque khởi động | 0.5Hz/150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% 1 phút, 180% 10s, 200% 1s Chế độ P: 120% trong 60s |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤ 20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤ 2ms |
| Điện trở xả | Có sẵn với model ≤ 30kW |
| Chức năng bắt tốc độ | Khởi động êm với động cơ còn quay |
| Bộ lọc nhiễu | Tích hợp sẵn C3, tuỳ chọn C2 |
| Truyền thông | Modbus RTU |
| Terminal | |
| Ngõ vào số | 08 ngõ, NO/NC, max 1kHz, tích hợp timer |
| Ngõ vào xung tốc độ cao | 01 ngõ, hỗ trợ PNP/NPN, max 50kHz |
| Ngõ vào Analog | AI2: 0~10V/0~20mA, AI3: -10~10V |
| Ngõ ra số | 1 collector cực hở + 1 HDO ON/OFF hoặc xung cao |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V |
| Ngõ ra Relay | 2 relay lập trình RO1A-NO/RO1B-NC/RO1C-Common, RO2A-NO/RO2B-NC/RO2C-Common |
| Chức năng bảo vệ | |
| Quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải, lỗi truyền thông… | |
| Chức năng đặc biệt | |
| Chức năng AVR | Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi lưới dao động |
| Chuyên ngành sợi/dệt | Điều khiển tốc độ theo chu trình cuộn sợi |
| Timer, Counter | Bộ định thời & bộ đếm lập trình |
| Bù moment | Tăng moment điều khiển V/F ở tốc độ thấp |
| Simple water supply | Duy trì áp lực hệ thống bơm |
| Điều khiển thắng | Thắng động năng, thắng kích từ |
| Tiết kiệm điện | Tối ưu công suất, giảm dư tải |
| Cân bằng tải | Phân phối tải giữa nhiều động cơ |
| Hoạt động liên tục | Tự reset lỗi, duy trì khi mất điện thoáng qua |
| Giám sát | Kết nối máy tính, phần mềm INVT Studio V1.0 |
| Điều kiện & Cơ khí | |
| Phương pháp lắp đặt | Wall mountable |
| Làm mát | Bằng gió (Air cooling) |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, giảm tải trên 40°C |
| Độ cao | <1000m, trên 1000m giảm 1% công suất/100m |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| An toàn & EMC | Đạt CE, tích hợp lọc C3, tùy chọn C2 |