Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | tải nặng/nhẹ: 45/55 | không đồng bộ |
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | tải nặng/nhẹ: 45/55 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD200A-045G/055P-4 là giải pháp điều khiển động cơ hạng nặng với công suất 45kW (Tải G) và mở rộng tới 55kW cho tải nhẹ (P). Tích hợp thuật toán điều khiển Vector vòng hở (SVC) tiên tiến, thiết bị cung cấp lực kéo mô-men xoắn mạnh mẽ đạt 150% ngay tại tần số thấp 0.5Hz. Điều này giúp các hệ thống máy móc tải nặng như máy nghiền, máy xay đá khởi động mượt mà, không bị rung giật và bảo vệ hệ thống bạc đạn, bánh răng motor khỏi các hư hỏng do sốc tải đột ngột gây ra.
Sản phẩm sở hữu bộ vi xử lý DSP 32-bit mạnh mẽ cho phép tự động tối ưu hóa điện áp đầu ra theo tải thời gian thực. Điều này giúp động cơ vận hành mát hơn, êm hơn và tiết kiệm điện năng vượt trội hơn so với các phương pháp khởi động trực tiếp. Hệ số công suất cos phi luôn đạt ngưỡng tối ưu trên 0.95 giúp doanh nghiệp giảm thiểu chi phí tiền điện phản kháng và tối ưu hóa dung lượng trạm biến áp của toàn bộ nhà máy, nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh.
Ở dải công suất 55kW, nhiệt lượng tỏa ra là rất lớn, do đó GD200A-045G/055P-4 được thiết kế khung thép tấm chịu nhiệt cao, chống rung chấn mạnh mẽ. Hệ thống giải nhiệt ống gió độc lập (Independent Duct Design) ngăn cách hoàn toàn luồng gió làm mát với bo mạch điều khiển nhạy cảm bên trong. Thiết kế này đặc biệt quan trọng trong môi trường sản xuất bụi bặm, ẩm mốc như nhà máy thép, dệt nhuộm hoặc hóa chất. Quạt tản nhiệt DC lưu lượng lớn tích hợp cảm biến thông minh, tự động điều chỉnh tốc độ giúp máy vận hành bền bỉ và kéo dài tuổi thọ linh kiện điện tử.
Thông tin cơ khí chi tiết dưới đây hỗ trợ kỹ sư bố trí không gian tủ điện đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật giải nhiệt công nghiệp nặng:
| Kích thước (R x C x S) | 282 x 560 x 238 mm |
| Trọng lượng tịnh | 25 kg |
| Kiểu tản nhiệt | Ống gió độc lập cưỡng bức bằng quạt DC |
| Vật liệu vỏ | Thép tấm sơn tĩnh điện chịu nhiệt cao và chống rỉ |
Thiết bị trang bị hơn 30 chức năng bảo vệ lỗi thông minh, giám sát trạng thái dòng điện và điện áp liên tục trong từng miligiây. Các rủi ro nguy hiểm như ngắn mạch ngõ ra, chạm đất, quá dòng tức thời và mất pha đều được hệ thống phát hiện và ngắt mạch an toàn tức thì. Chức năng bảo vệ nhiệt động cơ (I2t) liên tục tính toán mức độ gia nhiệt của cuộn dây, kịp thời ngắt điện để ngăn chặn nguy cơ cháy motor khi vận hành quá tải lâu dài. Chức năng khóa tham số bằng mật khẩu giúp ngăn chặn những can thiệp sai lệch từ người không có chuyên môn, bảo đảm dây chuyền luôn chạy đúng quy trình sản xuất.
Giao diện LED hiển thị mã lỗi trực quan và cho phép truy xuất dữ liệu thông số tại thời điểm xảy ra sự cố gần nhất giúp đội ngũ bảo trì nhanh chóng chẩn đoán và xử lý lỗi hiệu quả. Chế độ dừng máy hãm DC cường độ mạnh giúp kiểm soát các ứng dụng có quán tính lớn như quạt ly tâm công suất cao hoặc máy ly tâm một cách an toàn tuyệt đối. Khả năng chịu quá tải 150% dòng định mức trong 60 giây đảm bảo máy móc hoạt động ổn định ngay cả trong những giai đoạn cao điểm của quy trình sản xuất.
Model 45kW/55kW này là trái tim của các hệ thống máy nén khí trục vít lớn, quạt hút khói công nghiệp và trạm bơm cấp nước đô thị lưu lượng lớn. Khả năng tiết kiệm điện năng của thiết bị đạt mức từ 20-50% tùy theo đặc tính tải, mang lại hiệu quả kinh tế rõ rệt và thời gian thu hồi vốn nhanh chóng cho chủ đầu tư. Với chính sách bảo hành chính hãng 24 tháng và hỗ trợ kỹ thuật trọn đời từ đại lý cấp 1, sản phẩm mang lại giải pháp năng lượng thông minh và sự an tâm tuyệt đối cho mọi doanh nghiệp.
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | 3P, 220VAC (±15%), 0.75~55KW 3P, 400VAC (±15%), 0.75~500KW |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz/60Hz, cho phép 47 ~ 63Hz |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Nguồn điện ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào, sai số < ±5% |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Công suất động cơ cho phép | 0.4 ~ 3000 kW (tùy model) |
| Đặc tính điều khiển | |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Chế độ điều khiển | Vector V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 |
| Sai số tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ nhấp nhô tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng torque | ≤ 20ms (SVC) |
| Sai số torque | ±10% (SVC) |
| Torque khởi động | 0.5Hz/150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% 1 phút, 180% 10s, 200% 1s Chế độ P: 120% trong 60s |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤ 20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤ 2ms |
| Điện trở xả | Có sẵn với model ≤ 30kW |
| Chức năng bắt tốc độ | Khởi động êm với động cơ còn quay |
| Bộ lọc nhiễu | Tích hợp sẵn C3, tuỳ chọn C2 |
| Truyền thông | Modbus RTU |
| Terminal | |
| Ngõ vào số | 08 ngõ, NO/NC, max 1kHz, tích hợp timer |
| Ngõ vào xung tốc độ cao | 01 ngõ, hỗ trợ PNP/NPN, max 50kHz |
| Ngõ vào Analog | AI2: 0~10V/0~20mA, AI3: -10~10V |
| Ngõ ra số | 1 collector cực hở + 1 HDO ON/OFF hoặc xung cao |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V |
| Ngõ ra Relay | 2 relay lập trình RO1A-NO/RO1B-NC/RO1C-Common, RO2A-NO/RO2B-NC/RO2C-Common |
| Chức năng bảo vệ | |
| Quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải, lỗi truyền thông… | |
| Chức năng đặc biệt | |
| Chức năng AVR | Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi lưới dao động |
| Chuyên ngành sợi/dệt | Điều khiển tốc độ theo chu trình cuộn sợi |
| Timer, Counter | Bộ định thời & bộ đếm lập trình |
| Bù moment | Tăng moment điều khiển V/F ở tốc độ thấp |
| Simple water supply | Duy trì áp lực hệ thống bơm |
| Điều khiển thắng | Thắng động năng, thắng kích từ |
| Tiết kiệm điện | Tối ưu công suất, giảm dư tải |
| Cân bằng tải | Phân phối tải giữa nhiều động cơ |
| Hoạt động liên tục | Tự reset lỗi, duy trì khi mất điện thoáng qua |
| Giám sát | Kết nối máy tính, phần mềm INVT Studio V1.0 |
| Điều kiện & Cơ khí | |
| Phương pháp lắp đặt | Wall mountable |
| Làm mát | Bằng gió (Air cooling) |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, giảm tải trên 40°C |
| Độ cao | <1000m, trên 1000m giảm 1% công suất/100m |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| An toàn & EMC | Đạt CE, tích hợp lọc C3, tùy chọn C2 |