Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P380V | tải nặng/nhẹ: 15/18 | không đồng bộ |
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P380V | tải nặng/nhẹ: 15/18 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD200A-015G/018P-S2-4 là dòng biến tần đặc chủng mang tính đột phá của INVT, được thiết kế để giải quyết bài toán vận hành động cơ 3 pha 380V tại những khu vực chỉ có nguồn điện 1 pha 220V dân dụng. Nhờ mạch nhân áp nội bộ tiên tiến, thiết bị có thể cung cấp công suất 15kW cho tải nặng (G) và 18.5kW cho tải nhẹ (P) mà không cần lắp đặt thêm trạm biến áp hay kéo lưới điện 3 pha tốn kém.
Sản phẩm sử dụng công nghệ điều khiển Vector vòng hở hiện đại, cho phép kiểm soát mô-men xoắn mạnh mẽ ngay từ dải tần số thấp, đạt 150% tại 0.5Hz. Điều này giúp các hệ thống máy móc khởi động mượt mà, loại bỏ hiện tượng hụt áp lưới điện gia đình và bảo vệ hệ thống dây dẫn khỏi các đỉnh dòng khởi động lớn. Thuật toán DSP 32-bit xử lý tốc độ cao giúp thiết bị phản hồi tức thời với các biến động tải, đảm bảo tốc độ quay của motor luôn ổn định tuyệt đối.
Đối với dòng máy nhân áp S2-4, linh kiện công suất phải xử lý dòng điện đầu vào cực lớn, do đó INVT trang bị hệ thống giải nhiệt ống gió độc lập (Independent Duct Design). Luồng khí làm mát được tách biệt hoàn toàn với khoang chứa bo mạch và linh kiện điện tử nhạy cảm. Thiết kế này ngăn chặn triệt để tình trạng bụi bẩn, hơi ẩm hoặc mạt sắt xâm nhập gây ngắn mạch mạch điện, giúp thiết bị vận hành bền bỉ trong môi trường xưởng cơ khí, xưởng gỗ hoặc cơ sở sản xuất có mật độ bụi mịn cao.
Việc nắm vững kích thước cơ khí giúp kỹ sư bố trí tủ điện tối ưu không gian và đảm bảo lưu thông khí giải nhiệt tốt nhất. Thông số model 15kW/18.5kW S2-4 như sau:
| Kích thước (R x C x S) | 170 x 320 x 196.3 mm |
| Trọng lượng tịnh | 6.6 kg |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường hoặc lắp trong tủ điện (vít M5) |
| Điện áp vào/ra | 1 Pha 220V vào – 3 Pha 380V ra |
Sản phẩm trang bị hơn 30 chức năng bảo vệ lỗi thông minh, giám sát trạng thái dòng điện và điện áp liên tục trong từng miligiây. Các rủi ro như ngắn mạch ngõ ra, chạm đất, quá áp Bus DC và mất pha đều được hệ thống phát hiện cực nhạy. Chức năng bảo vệ nhiệt động cơ (I2t) liên tục tính toán mức độ gia nhiệt của cuộn dây dựa trên dòng thực tế, giúp ngắt máy an toàn trước khi xảy ra sự cố cháy motor do quá tải kéo dài. Bàn phím LED tháo rời hỗ trợ kéo dài giúp người vận hành thao tác và giám sát dòng điện an toàn ngay từ mặt ngoài tủ điện.
Hệ thống lưu trữ lịch sử lỗi thông minh ghi nhớ thông số tại thời điểm xảy ra sự cố gần nhất, giúp đội ngũ kỹ thuật dễ dàng phân tích nguyên nhân và xử lý nhanh chóng. Tính năng khóa tham số cài đặt bằng mật khẩu an toàn ngăn chặn mọi can thiệp trái phép, bảo đảm quy trình sản xuất luôn chạy đúng các tham số kỹ thuật đã thiết lập. Chế độ dừng máy hãm DC cường độ mạnh giúp dừng các tải có quán tính lớn trong thời gian ngắn nhất, đảm bảo quy trình sản xuất luôn nằm trong tầm kiểm soát an toàn tuyệt đối.
Model S2-4 công suất 15kW là giải pháp vàng cho các xưởng cơ khí nhỏ, máy ép củi trấu hoặc trạm bơm thủy lợi tại những vùng chưa có điện 3 pha. Khả năng tiết kiệm điện năng của thiết bị đạt từ 20-50% tùy theo tải thực tế, giúp doanh nghiệp thu hồi vốn nhanh chóng. Với chính sách bảo hành 24 tháng và hỗ trợ kỹ thuật trọn đời từ đại lý cấp 1, sản phẩm cam kết mang lại hiệu quả đầu tư bền vững và vận hành bền bỉ cho doanh nghiệp.
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | 3P, 220VAC (±15%), 0.75~55KW 3P, 400VAC (±15%), 0.75~500KW |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz/60Hz, cho phép 47 ~ 63Hz |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Nguồn điện ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào, sai số < ±5% |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Công suất động cơ cho phép | 0.4 ~ 3000 kW (tùy model) |
| Đặc tính điều khiển | |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Chế độ điều khiển | Vector V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 |
| Sai số tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ nhấp nhô tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng torque | ≤ 20ms (SVC) |
| Sai số torque | ±10% (SVC) |
| Torque khởi động | 0.5Hz/150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% 1 phút, 180% 10s, 200% 1s Chế độ P: 120% trong 60s |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤ 20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤ 2ms |
| Điện trở xả | Có sẵn với model ≤ 30kW |
| Chức năng bắt tốc độ | Khởi động êm với động cơ còn quay |
| Bộ lọc nhiễu | Tích hợp sẵn C3, tuỳ chọn C2 |
| Truyền thông | Modbus RTU |
| Terminal | |
| Ngõ vào số | 08 ngõ, NO/NC, max 1kHz, tích hợp timer |
| Ngõ vào xung tốc độ cao | 01 ngõ, hỗ trợ PNP/NPN, max 50kHz |
| Ngõ vào Analog | AI2: 0~10V/0~20mA, AI3: -10~10V |
| Ngõ ra số | 1 collector cực hở + 1 HDO ON/OFF hoặc xung cao |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V |
| Ngõ ra Relay | 2 relay lập trình RO1A-NO/RO1B-NC/RO1C-Common, RO2A-NO/RO2B-NC/RO2C-Common |
| Chức năng bảo vệ | |
| Quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải, lỗi truyền thông… | |
| Chức năng đặc biệt | |
| Chức năng AVR | Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi lưới dao động |
| Chuyên ngành sợi/dệt | Điều khiển tốc độ theo chu trình cuộn sợi |
| Timer, Counter | Bộ định thời & bộ đếm lập trình |
| Bù moment | Tăng moment điều khiển V/F ở tốc độ thấp |
| Simple water supply | Duy trì áp lực hệ thống bơm |
| Điều khiển thắng | Thắng động năng, thắng kích từ |
| Tiết kiệm điện | Tối ưu công suất, giảm dư tải |
| Cân bằng tải | Phân phối tải giữa nhiều động cơ |
| Hoạt động liên tục | Tự reset lỗi, duy trì khi mất điện thoáng qua |
| Giám sát | Kết nối máy tính, phần mềm INVT Studio V1.0 |
| Điều kiện & Cơ khí | |
| Phương pháp lắp đặt | Wall mountable |
| Làm mát | Bằng gió (Air cooling) |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, giảm tải trên 40°C |
| Độ cao | <1000m, trên 1000m giảm 1% công suất/100m |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| An toàn & EMC | Đạt CE, tích hợp lọc C3, tùy chọn C2 |