Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | tải nặng/nhẹ: 15/18 | không đồng bộ |
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | tải nặng/nhẹ: 15/18 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD200A-015G/018P-4 là giải pháp điều khiển động cơ mạnh mẽ với công suất 15kW cho tải nặng và 18.5kW cho tải nhẹ. Sản phẩm tích hợp thuật toán Vector vòng hở (SVC) tiên tiến nhất của INVT, cho phép kiểm soát chính xác tốc độ và mô-men xoắn. Điều này giúp hệ thống vận hành mượt mà ngay cả khi tải thay đổi đột ngột, giảm thiểu tối đa hiện tượng sụt tốc hoặc rung lắc cơ khí.
Với khả năng bù mô-men xoắn tự động, thiết bị đảm bảo sức kéo đạt 150% ở tần số cực thấp 0.5Hz. Đây là yếu tố sống còn cho các ứng dụng như máy đùn nhựa, máy nghiền hoặc băng tải dài. Hệ số công suất cos phi luôn duy trì ở mức cao giúp doanh nghiệp giảm thiểu tổn hao năng lượng phản kháng và tối ưu hóa hệ thống điện nhà máy.
Model 15kW/18.5kW sở hữu hệ thống tản nhiệt nhôm đúc nguyên khối được mô phỏng dòng khí động học chuyên sâu. Hệ thống ống gió độc lập cách ly hoàn toàn bo mạch điều khiển với luồng khí làm mát, ngăn chặn bụi bẩn và ẩm mốc bám vào linh kiện. Quạt làm mát DC công suất lớn tích hợp tính năng tự động điều tốc theo nhiệt độ, giúp tiết kiệm điện năng và tăng tuổi thọ cho quạt.
Toàn bộ linh kiện bên trong được tuyển chọn từ các thương hiệu hàng đầu thế giới (như IGBT của Infineon hoặc Fuji). Bo mạch được phủ lớp keo bảo vệ Conformal Coating đạt chuẩn công nghiệp, cho phép thiết bị hoạt động bền bỉ trong môi trường nhà máy xi măng, hóa chất hoặc các xưởng gỗ có mật độ bụi cao.
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 170 x 320 x 196.3 mm |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường hoặc lắp trong tủ điện |
| Trọng lượng tịnh | 6.6 kg |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP20 (Đáp ứng tiêu chuẩn CE) |
Sản phẩm được trang bị hệ thống bảo vệ thông minh với hơn 30 mã lỗi, giám sát liên tục mọi biến động dòng điện và điện áp. Các lỗi quá dòng, quá áp, sụt áp, quá nhiệt IGBT hay mất pha đầu ra đều được phát hiện và xử lý ngắt mạch trong vòng vài micro giây. Chức năng bảo vệ nhiệt động cơ thông minh (I2t) giúp tính toán mức độ nóng lên của cuộn dây động cơ để đưa ra lệnh ngắt an toàn trước khi xảy ra cháy nổ.
Màn hình LED tích hợp hiển thị rõ ràng các thông số và mã lỗi. Kỹ thuật viên có thể dễ dàng truy xuất lịch sử 3 lỗi gần nhất kèm theo các giá trị dòng điện, điện áp tại thời điểm lỗi để chẩn đoán nguyên nhân. Điều này cực kỳ hữu ích cho việc bảo trì nhanh, giảm thiểu thời gian dừng máy của dây chuyền.
GD200A-015G/018P-4 trang bị cổng truyền thông RS485 hỗ trợ Modbus RTU tiêu chuẩn, cho phép tích hợp sâu vào hệ thống điều khiển trung tâm PLC/SCADA. Thiết bị sở hữu 6 ngõ vào số DI đa năng, 2 ngõ vào Analog (AI1: 0-10V, AI2: 0-10V/4-20mA) và ngõ ra xung tốc độ cao lên đến 50kHz. Bàn phím có thể tháo rời hoàn toàn và kéo dài bằng cáp mạng tiện lợi.
| Ngõ vào số | 6 cổng lập trình được (S1-S6) |
| Ngõ ra Relay | 2 cổng (lập trình chức năng Fault/Run) |
| Ngõ ra Analog | 2 cổng giám sát tốc độ/dòng điện |
| Nguồn phụ | 24VDC cấp cho cảm biến ngoại vi |
Với công suất trung bình lớn, model này thường được sử dụng cho các máy nén khí trục vít, máy ép nhựa công suất vừa, hệ thống máy xay, máy nghiền và các trạm bơm tăng áp tòa nhà. Khả năng vận hành liên tục 24/7 dưới điều kiện khắc nghiệt giúp GD200A trở thành trái tim tin cậy của mọi hệ thống tự động hóa.
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | 3P, 220VAC (±15%), 0.75~55KW 3P, 400VAC (±15%), 0.75~500KW |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz/60Hz, cho phép 47 ~ 63Hz |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Nguồn điện ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào, sai số < ±5% |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Công suất động cơ cho phép | 0.4 ~ 3000 kW (tùy model) |
| Đặc tính điều khiển | |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Chế độ điều khiển | Vector V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 |
| Sai số tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ nhấp nhô tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng torque | ≤ 20ms (SVC) |
| Sai số torque | ±10% (SVC) |
| Torque khởi động | 0.5Hz/150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% 1 phút, 180% 10s, 200% 1s Chế độ P: 120% trong 60s |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤ 20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤ 2ms |
| Điện trở xả | Có sẵn với model ≤ 30kW |
| Chức năng bắt tốc độ | Khởi động êm với động cơ còn quay |
| Bộ lọc nhiễu | Tích hợp sẵn C3, tuỳ chọn C2 |
| Truyền thông | Modbus RTU |
| Terminal | |
| Ngõ vào số | 08 ngõ, NO/NC, max 1kHz, tích hợp timer |
| Ngõ vào xung tốc độ cao | 01 ngõ, hỗ trợ PNP/NPN, max 50kHz |
| Ngõ vào Analog | AI2: 0~10V/0~20mA, AI3: -10~10V |
| Ngõ ra số | 1 collector cực hở + 1 HDO ON/OFF hoặc xung cao |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V |
| Ngõ ra Relay | 2 relay lập trình RO1A-NO/RO1B-NC/RO1C-Common, RO2A-NO/RO2B-NC/RO2C-Common |
| Chức năng bảo vệ | |
| Quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải, lỗi truyền thông… | |
| Chức năng đặc biệt | |
| Chức năng AVR | Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi lưới dao động |
| Chuyên ngành sợi/dệt | Điều khiển tốc độ theo chu trình cuộn sợi |
| Timer, Counter | Bộ định thời & bộ đếm lập trình |
| Bù moment | Tăng moment điều khiển V/F ở tốc độ thấp |
| Simple water supply | Duy trì áp lực hệ thống bơm |
| Điều khiển thắng | Thắng động năng, thắng kích từ |
| Tiết kiệm điện | Tối ưu công suất, giảm dư tải |
| Cân bằng tải | Phân phối tải giữa nhiều động cơ |
| Hoạt động liên tục | Tự reset lỗi, duy trì khi mất điện thoáng qua |
| Giám sát | Kết nối máy tính, phần mềm INVT Studio V1.0 |
| Điều kiện & Cơ khí | |
| Phương pháp lắp đặt | Wall mountable |
| Làm mát | Bằng gió (Air cooling) |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, giảm tải trên 40°C |
| Độ cao | <1000m, trên 1000m giảm 1% công suất/100m |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| An toàn & EMC | Đạt CE, tích hợp lọc C3, tùy chọn C2 |