Biến tần INVT GD350A-7R5G/011P-4

Mô tả

Sức mạnh truyền động vượt trội

Biến tần GD350A-7R5G/011P-4 mang lại khả năng điều khiển mạnh mẽ cho các động cơ công suất lớn lên tới 11kW. Với thuật toán điều khiển Vector thông minh, thiết bị cung cấp lực khởi động cực lớn, giúp vượt qua các điểm chết tải trọng trong các hệ thống máy đùn hoặc máy nghiền.

Độ ổn định của mô-men xoắn giúp duy trì tốc độ vòng quay không đổi dưới sự biến động của phụ tải. Đây là yếu tố cốt lõi giúp nâng cao hiệu suất làm việc của máy móc và tiết kiệm điện năng tiêu thụ thực tế trên mỗi đơn vị sản phẩm.

Tích hợp tính năng lập trình thông minh

Sản phẩm cho phép mở rộng với card PLC mạnh mẽ, hỗ trợ lập trình theo tiêu chuẩn IEC 61131-3 giúp người dùng tự chủ trong việc thiết kế các quy trình điều khiển phức tạp. Khả năng này biến biến tần thành một bộ não điều khiển trung tâm thực thụ cho các máy sản xuất đơn lẻ.

Ngoài ra, bộ nhớ lưu trữ lịch sử lỗi chi tiết giúp kỹ thuật viên dễ dàng truy xuất nguyên nhân sự cố một cách chính xác. Việc phân tích dữ liệu lỗi qua màn hình LCD đa ngôn ngữ giúp rút ngắn 80% thời gian xử lý dừng máy so với các dòng biến tần thông thường.

Hệ thống lọc nhiễu và bảo vệ lưới điện

Model này tích hợp sẵn bộ lọc EMC đạt tiêu chuẩn C3 (hoặc tùy chọn C2), giúp triệt tiêu các nhiễu sóng hài có hại quay ngược lại lưới điện. Điều này đảm bảo các thiết bị điện tử nhạy cảm như cảm biến hay PLC trong cùng hệ thống không bị nhiễu loạn tín hiệu.

Chức năng bảo vệ ngắn mạch đầu ra, bảo vệ mất pha và quá tải được thiết kế với độ nhạy cao, phản ứng tức thời khi có sự cố điện. Lớp bảo vệ này giúp ngăn ngừa các hư hỏng lan truyền, bảo vệ vốn đầu tư thiết bị cho doanh nghiệp một cách an toàn nhất.

Giải pháp tối ưu cho hạ tầng tòa nhà

Với khả năng chịu tải P lên đến 11kW, thiết bị là sự lựa chọn hàng đầu cho hệ thống quạt hút khói và bơm nước điều áp trong các tòa nhà cao tầng. Chế độ Fire Mode chuyên dụng giúp hệ thống vận hành bền bỉ ngay cả trong điều kiện hỏa hoạn để cứu hộ cứu nạn.

Sản phẩm còn hỗ trợ điều khiển PID kép, cho phép ổn định áp suất và lưu lượng một cách chính xác mà không cần thêm bộ chuyển đổi tín hiệu. Thiết kế này giúp tối ưu hóa chi phí lắp đặt tủ điện và tăng cường độ tin cậy cho toàn bộ hệ thống hạ tầng.

Phân phối chính hãng – Giá thành tối ưu

Sản phẩm thuộc Hệ Van Công Nghiệp và Truyền Động được chúng tôi phân phối trực tiếp tại thị trường Việt Nam với tư cách đại lý cấp 1. Khách hàng luôn được đảm bảo mua hàng với giá sỉ tốt nhất cùng các chính sách chiết khấu hấp dẫn cho dự án số lượng lớn.

Hệ thống kho hàng tại TP.HCM luôn sẵn sàng cung ứng cho thị trường miền Trung và miền Nam trong thời gian ngắn nhất. Với chế độ bảo hành 24 tháng và hỗ trợ kỹ thuật trọn đời, chúng tôi cam kết mang lại sự hài lòng và yên tâm tuyệt đối cho quý khách hàng.

Thông số

Nguồn điện đầu vào
Điện áp đầu vào (V) AC 3PH 380V (-15%)–440V (+10%)
Tần số đầu vào (Hz) 50Hz hoặc 60Hz, phạm vi cho phép: 47–63Hz
Nguồn điện đầu ra
Điện áp đầu ra (V) 0–Điện áp đầu vào
Tần số đầu ra (Hz) 0–400Hz
Thông số kỹ thuật
Chế độ điều khiển Điều khiển véc-tơ điện áp không gian, điều khiển véc-tơ không cảm biến
Hiệu suất điều khiển
Loại điều khiển (SVC) và điều khiển véc-tơ với phản hồi cảm biến (FVC)
Loại động cơ Động cơ không đồng bộ (AM) và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM)
Tỷ lệ điều chỉnh tốc độ Đối với AM1: 1:200 (SVC); đối với SM1, 1:20 (SVC); 1:1000 (FVC)
Độ chính xác điều khiển tốc độ ± 0.2% (SVC); ± 0.02% (FVC)
Độ dao động tốc độ ± 0.3% (SVC)
Đáp ứng mô-men xoắn < 20ms (SVC); < 10ms (FVC)
Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn 10% (SVC); 5% (FVC)
Mô-men xoắn khởi động Đối với AM: 0.25Hz/150% (SVC)
Đối với SM: 2.5Hz/150% (SVC)
0Hz/200% (FVC)
Khả năng quá tải 150% trong 1 phút (đối với loại G); 120% trong 1 phút (đối với loại P)
Hiệu suất điều khiển vận hành
Phương pháp cài đặt tần số Cài đặt có thể thực hiện thông qua kỹ thuật số, tương tự, tần số xung, chạy đa cấp tốc độ, PLC đơn giản, truyền thông PID và nhiều cách khác. Các cài đặt có thể kết hợp và các kênh cài đặt có thể chuyển đổi.
Điều chỉnh điện áp tự động Điện áp đầu ra có thể giữ ổn định mặc dù điện áp lưới thay đổi.
Bảo vệ lỗi Hơn 30 chức năng bảo vệ, như bảo vệ chống quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha và quá tải
Khởi động lại theo dõi tốc độ Được sử dụng để thực hiện khởi động mượt mà không va đập đối với động cơ đang quay.
Lưu ý: Chức năng này chỉ có sẵn cho các mẫu 004G/5R5P trở lên.
Giao diện ngoại vi
Độ phân giải đầu vào tương tự đầu cuối Không quá 20mV
Độ phân giải đầu vào kỹ thuật số đầu cuối Không quá 2ms
Đầu vào tương tự 2 đầu vào; AI1: 0–10V/0–20mA; AI2: -10–10V
Đầu ra tương tự 1 đầu vào; AO1: 0–10V/0–20mA
Đầu vào kỹ thuật số Bốn đầu vào thông thường; tần số tối đa: 1kHz; trở kháng nội: 3.3kΩ
Hai đầu vào tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz; hỗ trợ đầu vào bộ mã hóa trực giao; với chức năng đo tốc độ
Đầu ra kỹ thuật số Một đầu ra xung tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz
Một đầu ra bộ thu hở đầu cuối Y
Đầu ra rơ-le Hai đầu ra rơ-le có thể lập trình
RO1A: NO; RO1B: NC; RO1C: chung
RO2A: NO; RO2B: NC; RO2C: chung
Công suất tiếp xúc: 3A/AC250V, 1A/DC30V
Giao diện mở rộng Ba giao diện mở rộng: SLOT1, SLOT2 và SLOT3 (bo mạch điều khiển trên 7.5kW)
Hỗ trợ thẻ PG, thẻ mở rộng có thể lập trình, thẻ truyền thông, thẻ I/O và nhiều loại khác
Khác
Phương pháp lắp đặt Gắn tường, gắn sàn và gắn mặt bích
Nhiệt độ môi trường vận hành -10 – +50°C; cần giảm công suất nếu nhiệt độ môi trường vượt quá 40°C
Cấp bảo vệ chống xâm nhập IP20
Mức độ ô nhiễm Cấp độ 2
Phương pháp làm mát Làm mát bằng không khí cưỡng bức
Bộ phanh Các mẫu VFD 037G/045P và thấp hơn có sẵn bộ phanh tích hợp. Các bộ phanh là bộ phận tùy chọn cho các mẫu VFD 045G/055P–055/075P, và các bộ phanh có thể được tích hợp hoặc kết nối bên ngoài.
Bộ lọc EMC Việc truyền tải của VFD đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C3.Khi bộ lọc tùy chọn được kết nối bên ngoài, việc truyền tải của VFD có thể đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C2.
Lưu ý: Tuân thủ các yêu cầu EMC và các yêu cầu kỹ thuật cho động cơ và cáp động cơ trong phụ lục của sách hướng dẫn.

Biến tần INVT GD350A-7R5G/011P-4

Tư vấn nhanh