Mô tả

Công nghệ Vector vòng kín độ chính xác tuyệt đối

Model GD350A-220G/250P-4 hỗ trợ card phản hồi Encoder đa dạng, cho phép thực hiện điều khiển Vector vòng kín với sai số tốc độ cực thấp chỉ 0.01%. Đây là giải pháp hoàn hảo cho các hệ thống máy cắt CNC, máy in bao bì và các dây chuyền dệt sợi yêu cầu sự đồng bộ tốc độ và lực căng khắt khe giữa các trục truyền động.

Khả năng đáp ứng mô-men nhanh giúp biến tần kiểm soát hoàn hảo động cơ 220kW-250kW ngay cả khi tải thay đổi đột ngột. Sự chính xác trong điều khiển không chỉ giúp nâng cao chất lượng sản phẩm mà còn giảm thiểu đáng kể chi phí tiêu hao vật liệu do sự sai lệch vận tốc gây ra.

Tích hợp bộ hãm động năng mạnh mẽ

Ở dải công suất này, biến tần được tối ưu hóa khả năng quản lý bộ hãm động năng bên ngoài, giúp dừng các hệ thống quán tính lớn như máy ly tâm, quạt công nghiệp hoặc tời nâng hạ trong thời gian ngắn nhất. Thuật toán kiểm soát điện áp bus DC thông minh ngăn ngừa hiện tượng lỗi quá áp khi dừng máy nhanh, bảo vệ an toàn cho các linh kiện bán dẫn công suất.

Hệ thống hỗ trợ cấu hình nhiều dốc giảm tốc khác nhau, cho phép người dùng tùy chỉnh chế độ dừng phù hợp cho từng giai đoạn sản xuất. Điều này giúp tối ưu hóa chu kỳ làm việc của máy móc và nâng cao năng suất tổng thể cho toàn bộ dây chuyền nhà máy.

Bảo vệ chạm đất và ngắn mạch đầu ra cao cấp

Thiết bị được trang bị các cảm biến dòng điện siêu nhạy trên từng pha đầu ra, có khả năng phát hiện các sự cố chạm vỏ động cơ hoặc ngắn mạch giữa các cuộn dây chỉ trong vài mili giây. Hệ thống bảo vệ phản ứng tức thời giúp ngăn chặn hư hỏng lan truyền lên bo mạch công suất và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho nhân viên vận hành.

Lớp sơn bảo vệ bo mạch đạt tiêu chuẩn khắc nghiệt giúp thiết bị kháng lại sự xâm nhập của bụi kim loại và hơi nước, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy cơ khí nặng và luyện kim. Mọi sự cố đều được hệ thống lưu trữ và phân tích để đưa ra các cảnh báo bảo trì dự phòng định kỳ.

Kết nối không dây và quản lý năng lượng IoT

Thông qua tùy chọn card Bluetooth/WIFI, biến tần 250kW có thể kết nối trực tiếp với ứng dụng trên điện thoại, cho phép cài đặt thông số và theo dõi lượng điện năng tiêu thụ (kWh) theo thời gian thực. Tính năng này giúp doanh nghiệp dễ dàng thống kê chi phí năng lượng và tối ưu hóa thời gian vận hành để tiết kiệm tiền điện.

Màn hình LCD hiển thị tiếng Anh trực quan với các biểu đồ tải giúp người quản lý nắm bắt nhanh trạng thái sức khỏe của hệ thống. Khả năng sao chép thông số nhanh giúp việc thay thế hoặc lắp mới thiết bị trở nên đơn giản, không yêu cầu kỹ thuật cao, tiết kiệm thời gian dừng máy cho doanh nghiệp.

Giải pháp truyền động Hệ Van Công Nghiệp chuyên nghiệp

Là đại lý cấp 1 chính hãng, chúng tôi cung cấp giải pháp truyền động thuộc Hệ Van Công Nghiệp với mức giá rẻ nhất khu vực miền Trung và miền Nam. Sản phẩm GD350A-220G/250P-4 là minh chứng cho sự bền bỉ và hiệu suất vượt trội của thương hiệu INVT.

Chúng tôi cam kết bảo hành 24 tháng và hỗ trợ kỹ thuật tại chỗ cho khách hàng dự án. Kho hàng hcm luôn duy trì tồn kho lớn để đáp ứng nhu cầu giao hàng hỏa tốc, đảm bảo dây chuyền sản xuất của bạn không bao giờ bị gián đoạn vì sự cố điện.

Thông số

Nguồn điện đầu vào
Điện áp đầu vào (V) AC 3PH 380V (-15%)–440V (+10%)
Tần số đầu vào (Hz) 50Hz hoặc 60Hz, phạm vi cho phép: 47–63Hz
Nguồn điện đầu ra
Điện áp đầu ra (V) 0–Điện áp đầu vào
Tần số đầu ra (Hz) 0–400Hz
Thông số kỹ thuật
Chế độ điều khiển Điều khiển véc-tơ điện áp không gian, điều khiển véc-tơ không cảm biến
Hiệu suất điều khiển
Loại điều khiển (SVC) và điều khiển véc-tơ với phản hồi cảm biến (FVC)
Loại động cơ Động cơ không đồng bộ (AM) và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM)
Tỷ lệ điều chỉnh tốc độ Đối với AM1: 1:200 (SVC); đối với SM1, 1:20 (SVC); 1:1000 (FVC)
Độ chính xác điều khiển tốc độ ± 0.2% (SVC); ± 0.02% (FVC)
Độ dao động tốc độ ± 0.3% (SVC)
Đáp ứng mô-men xoắn < 20ms (SVC); < 10ms (FVC)
Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn 10% (SVC); 5% (FVC)
Mô-men xoắn khởi động Đối với AM: 0.25Hz/150% (SVC)
Đối với SM: 2.5Hz/150% (SVC)
0Hz/200% (FVC)
Khả năng quá tải 150% trong 1 phút (đối với loại G); 120% trong 1 phút (đối với loại P)
Hiệu suất điều khiển vận hành
Phương pháp cài đặt tần số Cài đặt có thể thực hiện thông qua kỹ thuật số, tương tự, tần số xung, chạy đa cấp tốc độ, PLC đơn giản, truyền thông PID và nhiều cách khác. Các cài đặt có thể kết hợp và các kênh cài đặt có thể chuyển đổi.
Điều chỉnh điện áp tự động Điện áp đầu ra có thể giữ ổn định mặc dù điện áp lưới thay đổi.
Bảo vệ lỗi Hơn 30 chức năng bảo vệ, như bảo vệ chống quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha và quá tải
Khởi động lại theo dõi tốc độ Được sử dụng để thực hiện khởi động mượt mà không va đập đối với động cơ đang quay.
Lưu ý: Chức năng này chỉ có sẵn cho các mẫu 004G/5R5P trở lên.
Giao diện ngoại vi
Độ phân giải đầu vào tương tự đầu cuối Không quá 20mV
Độ phân giải đầu vào kỹ thuật số đầu cuối Không quá 2ms
Đầu vào tương tự 2 đầu vào; AI1: 0–10V/0–20mA; AI2: -10–10V
Đầu ra tương tự 1 đầu vào; AO1: 0–10V/0–20mA
Đầu vào kỹ thuật số Bốn đầu vào thông thường; tần số tối đa: 1kHz; trở kháng nội: 3.3kΩ
Hai đầu vào tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz; hỗ trợ đầu vào bộ mã hóa trực giao; với chức năng đo tốc độ
Đầu ra kỹ thuật số Một đầu ra xung tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz
Một đầu ra bộ thu hở đầu cuối Y
Đầu ra rơ-le Hai đầu ra rơ-le có thể lập trình
RO1A: NO; RO1B: NC; RO1C: chung
RO2A: NO; RO2B: NC; RO2C: chung
Công suất tiếp xúc: 3A/AC250V, 1A/DC30V
Giao diện mở rộng Ba giao diện mở rộng: SLOT1, SLOT2 và SLOT3 (bo mạch điều khiển trên 7.5kW)
Hỗ trợ thẻ PG, thẻ mở rộng có thể lập trình, thẻ truyền thông, thẻ I/O và nhiều loại khác
Khác
Phương pháp lắp đặt Gắn tường, gắn sàn và gắn mặt bích
Nhiệt độ môi trường vận hành -10 – +50°C; cần giảm công suất nếu nhiệt độ môi trường vượt quá 40°C
Cấp bảo vệ chống xâm nhập IP20
Mức độ ô nhiễm Cấp độ 2
Phương pháp làm mát Làm mát bằng không khí cưỡng bức
Bộ phanh Các mẫu VFD 037G/045P và thấp hơn có sẵn bộ phanh tích hợp. Các bộ phanh là bộ phận tùy chọn cho các mẫu VFD 045G/055P–055/075P, và các bộ phanh có thể được tích hợp hoặc kết nối bên ngoài.
Bộ lọc EMC Việc truyền tải của VFD đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C3.Khi bộ lọc tùy chọn được kết nối bên ngoài, việc truyền tải của VFD có thể đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C2.
Lưu ý: Tuân thủ các yêu cầu EMC và các yêu cầu kỹ thuật cho động cơ và cáp động cơ trong phụ lục của sách hướng dẫn.

Biến tần INVT GD350A-220G/250P-4

Tư vấn nhanh