Mô tả

Giải pháp điều khiển Vector thế hệ mới

Biến tần GD350A tích hợp bộ vi xử lý hiện đại, hỗ trợ điều khiển chính xác cho cả động cơ không đồng bộ (AM) và động cơ đồng bộ (PM). Thiết bị cho phép chuyển đổi linh hoạt giữa các chế độ điều khiển mô-men, tốc độ và vị trí với độ nhạy cao.

Nhờ thuật toán Vector hàng đầu, sản phẩm đảm bảo khả năng vận hành êm ái, giảm thiểu rung động cơ khí và tối ưu hóa hiệu suất năng lượng. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống yêu cầu khắt khe về dải điều chỉnh tốc độ rộng.

Khả năng mở rộng và tùy biến không giới hạn

Thiết bị được thiết kế với 3 khe cắm card mở rộng đồng thời, cho phép tích hợp các dòng card PG, card truyền thông hoặc card PLC chuyên dụng. Điều này giúp hệ thống dễ dàng thích nghi với các giao thức như Profinet, EtherCAT hoặc giải pháp điều khiển vòng kín.

Đặc biệt, việc hỗ trợ card lập trình PLC giúp người dùng thực hiện các thuật toán điều khiển thứ cấp, giảm bớt sự phụ thuộc vào bộ điều khiển trung tâm. Giải pháp này giúp tối ưu hóa không gian lắp đặt và giảm chi phí đầu tư thiết bị ngoại vi.

Tiêu chuẩn an toàn và bảo vệ môi trường

Sản phẩm đạt chứng nhận an toàn STO (Safe Torque Off) cấp độ SIL2, đảm bảo ngắt mô-men lực an toàn mà không cần ngắt nguồn điện chính. Tính năng này giúp bảo vệ nhân viên vận hành và rút ngắn thời gian tái khởi động sau khi xử lý sự cố.

Hệ thống ống gió tản nhiệt được thiết kế độc lập, tách biệt hoàn toàn phần điện tử với luồng khí làm mát để ngăn bụi bẩn bám vào bo mạch. Thiết kế này nâng cao tuổi thọ linh kiện và đảm bảo tính ổn định khi hoạt động trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

Ứng dụng thông minh trong sản xuất hiện đại

Dòng GD350A hỗ trợ chức năng Fire Mode chuyên dụng cho các hệ thống phòng cháy chữa cháy, cho phép biến tần hoạt động liên tục bất chấp các cảnh báo lỗi. Đây là tính năng sống còn giúp duy trì áp lực nước và thông gió trong các tình huống khẩn cấp.

Ngoài ra, khả năng kết nối không dây qua Bluetooth hoặc WIFI giúp kỹ thuật viên dễ dàng cài đặt và giám sát thông số qua ứng dụng trên điện thoại. Việc bảo trì và chẩn đoán lỗi trở nên nhanh chóng hơn bao giờ hết mà không cần mở tủ điện.

Độ bền vượt trội và cam kết chất lượng

Nằm trong hệ van công nghiệp và truyền động, thiết bị được cấu tạo từ các linh kiện chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn CE và TUV nghiêm ngặt. Khung vỏ chắc chắn chống va đập tốt, bảo vệ an toàn cho các khối công suất bên trong.

Sản phẩm được bảo hành chính hãng lên đến 24 tháng, minh chứng cho sự tin cậy tuyệt đối về chất lượng. Với mạng lưới phân phối rộng khắp, người dùng luôn nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật kịp thời và linh kiện thay thế sẵn có.

Thông số

Nguồn điện đầu vào
Điện áp đầu vào (V) AC 3PH 380V (-15%)–440V (+10%)
Tần số đầu vào (Hz) 50Hz hoặc 60Hz, phạm vi cho phép: 47–63Hz
Nguồn điện đầu ra
Điện áp đầu ra (V) 0–Điện áp đầu vào
Tần số đầu ra (Hz) 0–400Hz
Thông số kỹ thuật
Chế độ điều khiển Điều khiển véc-tơ điện áp không gian, điều khiển véc-tơ không cảm biến
Hiệu suất điều khiển
Loại điều khiển (SVC) và điều khiển véc-tơ với phản hồi cảm biến (FVC)
Loại động cơ Động cơ không đồng bộ (AM) và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM)
Tỷ lệ điều chỉnh tốc độ Đối với AM1: 1:200 (SVC); đối với SM1, 1:20 (SVC); 1:1000 (FVC)
Độ chính xác điều khiển tốc độ ± 0.2% (SVC); ± 0.02% (FVC)
Độ dao động tốc độ ± 0.3% (SVC)
Đáp ứng mô-men xoắn < 20ms (SVC); < 10ms (FVC)
Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn 10% (SVC); 5% (FVC)
Mô-men xoắn khởi động Đối với AM: 0.25Hz/150% (SVC)
Đối với SM: 2.5Hz/150% (SVC)
0Hz/200% (FVC)
Khả năng quá tải 150% trong 1 phút (đối với loại G); 120% trong 1 phút (đối với loại P)
Hiệu suất điều khiển vận hành
Phương pháp cài đặt tần số Cài đặt có thể thực hiện thông qua kỹ thuật số, tương tự, tần số xung, chạy đa cấp tốc độ, PLC đơn giản, truyền thông PID và nhiều cách khác. Các cài đặt có thể kết hợp và các kênh cài đặt có thể chuyển đổi.
Điều chỉnh điện áp tự động Điện áp đầu ra có thể giữ ổn định mặc dù điện áp lưới thay đổi.
Bảo vệ lỗi Hơn 30 chức năng bảo vệ, như bảo vệ chống quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha và quá tải
Khởi động lại theo dõi tốc độ Được sử dụng để thực hiện khởi động mượt mà không va đập đối với động cơ đang quay.
Lưu ý: Chức năng này chỉ có sẵn cho các mẫu 004G/5R5P trở lên.
Giao diện ngoại vi
Độ phân giải đầu vào tương tự đầu cuối Không quá 20mV
Độ phân giải đầu vào kỹ thuật số đầu cuối Không quá 2ms
Đầu vào tương tự 2 đầu vào; AI1: 0–10V/0–20mA; AI2: -10–10V
Đầu ra tương tự 1 đầu vào; AO1: 0–10V/0–20mA
Đầu vào kỹ thuật số Bốn đầu vào thông thường; tần số tối đa: 1kHz; trở kháng nội: 3.3kΩ
Hai đầu vào tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz; hỗ trợ đầu vào bộ mã hóa trực giao; với chức năng đo tốc độ
Đầu ra kỹ thuật số Một đầu ra xung tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz
Một đầu ra bộ thu hở đầu cuối Y
Đầu ra rơ-le Hai đầu ra rơ-le có thể lập trình
RO1A: NO; RO1B: NC; RO1C: chung
RO2A: NO; RO2B: NC; RO2C: chung
Công suất tiếp xúc: 3A/AC250V, 1A/DC30V
Giao diện mở rộng Ba giao diện mở rộng: SLOT1, SLOT2 và SLOT3 (bo mạch điều khiển trên 7.5kW)
Hỗ trợ thẻ PG, thẻ mở rộng có thể lập trình, thẻ truyền thông, thẻ I/O và nhiều loại khác
Khác
Phương pháp lắp đặt Gắn tường, gắn sàn và gắn mặt bích
Nhiệt độ môi trường vận hành -10 – +50°C; cần giảm công suất nếu nhiệt độ môi trường vượt quá 40°C
Cấp bảo vệ chống xâm nhập IP20
Mức độ ô nhiễm Cấp độ 2
Phương pháp làm mát Làm mát bằng không khí cưỡng bức
Bộ phanh Các mẫu VFD 037G/045P và thấp hơn có sẵn bộ phanh tích hợp. Các bộ phanh là bộ phận tùy chọn cho các mẫu VFD 045G/055P–055/075P, và các bộ phanh có thể được tích hợp hoặc kết nối bên ngoài.
Bộ lọc EMC Việc truyền tải của VFD đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C3.Khi bộ lọc tùy chọn được kết nối bên ngoài, việc truyền tải của VFD có thể đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C2.
Lưu ý: Tuân thủ các yêu cầu EMC và các yêu cầu kỹ thuật cho động cơ và cáp động cơ trong phụ lục của sách hướng dẫn.

Biến tần INVT GD350A-1R5G/2R2P-4

Tư vấn nhanh