Mô tả

Điều khiển Vector vòng kín cho tải siêu nặng

Model 132kW-160kW hỗ trợ kết nối Encoder thông qua card PG để thực hiện điều khiển Vector vòng kín, cho phép kiểm soát tốc độ chính xác đến 0.01%. Đây là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống tời nâng hạ, máy cán thép yêu cầu mô-men xoắn định mức ngay cả ở vận tốc bằng không.

Khả năng đáp ứng mô-men trong thời gian dưới 5ms giúp biến tần xử lý hoàn hảo các tình huống thay đổi tải đột ngột mà không gây rung giật cơ khí. Độ ổn định này giúp nâng cao đáng kể chất lượng bề mặt sản phẩm trong các quy trình cán hoặc kéo sợi kim loại.

Hệ thống làm mát cưỡng bức hiệu suất cao

Với lượng nhiệt tỏa ra lớn, biến tần được trang bị hệ thống quạt làm mát độc lập có thể tháo rời để vệ sinh dễ dàng. Luồng gió được dẫn qua ống tản nhiệt riêng biệt, không đi qua bo mạch, giúp ngăn ngừa bụi bẩn và ẩm mốc bám vào linh kiện điện tử nhạy cảm.

Cảm biến nhiệt độ được lắp đặt tại các vị trí trọng yếu như khối IGBT và tụ điện Bus DC để giám sát trạng thái giải nhiệt theo thời gian thực. Hệ thống sẽ tự động điều chỉnh tốc độ quạt theo tải trọng, giúp giảm độ ồn và tiết kiệm điện năng cho hệ thống tự dùng của biến tần.

Tương thích với lưới điện yếu và không ổn định

Dòng GD350A công suất lớn được thiết kế để chịu đựng dải điện áp đầu vào rộng, phù hợp với đặc thù lưới điện tại các khu công nghiệp ở miền Trung và miền Nam. Khả năng chịu đựng sụt áp tạm thời lên đến 20% giúp biến tần không bị ngắt lỗi gây dừng máy ngoài ý muốn.

Bộ lọc sóng hài tích hợp giúp giảm dòng đỉnh đầu vào, bảo vệ tụ điện khỏi hiện tượng sốc điện áp. Đây là minh chứng cho sự bền bỉ của dòng sản phẩm INVT trong điều kiện vận hành thực tế tại Việt Nam, giảm thiểu tối đa chi phí sửa chữa và thay thế cho chủ đầu tư.

Giao tiếp truyền động đa điểm

Sản phẩm hỗ trợ kết nối RS485 chuẩn Modbus RTU và sẵn sàng nâng cấp lên các chuẩn Profinet hoặc Ethernet/IP thông qua khe cắm card truyền thông. Khả năng kết nối này cho phép biến tần 160kW đồng bộ hóa tốc độ với các máy khác trong dây chuyền sản xuất phức tạp.

Người vận hành có thể điều khiển và theo dõi tất cả các thông số thông qua hệ thống SCADA hoặc màn hình HMI trung tâm. Dữ liệu lỗi được ghi lại với đầy đủ mốc thời gian, giúp việc truy xuất nguyên nhân và khắc phục sự cố trở nên nhanh chóng và minh bạch.

Đại lý cấp 1 – Uy tín hàng đầu tại TP.HCM

Sản phẩm thuộc giải pháp Hệ Van Công Nghiệp và Truyền Động, được bảo chứng chất lượng bởi đại lý cấp 1 phân phối uy tín. Chúng tôi cam kết mức giá sỉ tốt nhất thị trường kèm chính sách hỗ trợ dự án linh hoạt cho các nhà thầu cơ điện.

Kho hàng hcm luôn có sẵn model GD350A-132G/160P-4 số lượng lớn, sẵn sàng giao ngay hỏa tốc. Chế độ bảo hành 24 tháng chính hãng đảm bảo sự hoạt động ổn định và tin cậy cho mọi dự án công nghiệp nặng của bạn.

Thông số

Nguồn điện đầu vào
Điện áp đầu vào (V) AC 3PH 380V (-15%)–440V (+10%)
Tần số đầu vào (Hz) 50Hz hoặc 60Hz, phạm vi cho phép: 47–63Hz
Nguồn điện đầu ra
Điện áp đầu ra (V) 0–Điện áp đầu vào
Tần số đầu ra (Hz) 0–400Hz
Thông số kỹ thuật
Chế độ điều khiển Điều khiển véc-tơ điện áp không gian, điều khiển véc-tơ không cảm biến
Hiệu suất điều khiển
Loại điều khiển (SVC) và điều khiển véc-tơ với phản hồi cảm biến (FVC)
Loại động cơ Động cơ không đồng bộ (AM) và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM)
Tỷ lệ điều chỉnh tốc độ Đối với AM1: 1:200 (SVC); đối với SM1, 1:20 (SVC); 1:1000 (FVC)
Độ chính xác điều khiển tốc độ ± 0.2% (SVC); ± 0.02% (FVC)
Độ dao động tốc độ ± 0.3% (SVC)
Đáp ứng mô-men xoắn < 20ms (SVC); < 10ms (FVC)
Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn 10% (SVC); 5% (FVC)
Mô-men xoắn khởi động Đối với AM: 0.25Hz/150% (SVC)
Đối với SM: 2.5Hz/150% (SVC)
0Hz/200% (FVC)
Khả năng quá tải 150% trong 1 phút (đối với loại G); 120% trong 1 phút (đối với loại P)
Hiệu suất điều khiển vận hành
Phương pháp cài đặt tần số Cài đặt có thể thực hiện thông qua kỹ thuật số, tương tự, tần số xung, chạy đa cấp tốc độ, PLC đơn giản, truyền thông PID và nhiều cách khác. Các cài đặt có thể kết hợp và các kênh cài đặt có thể chuyển đổi.
Điều chỉnh điện áp tự động Điện áp đầu ra có thể giữ ổn định mặc dù điện áp lưới thay đổi.
Bảo vệ lỗi Hơn 30 chức năng bảo vệ, như bảo vệ chống quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha và quá tải
Khởi động lại theo dõi tốc độ Được sử dụng để thực hiện khởi động mượt mà không va đập đối với động cơ đang quay.
Lưu ý: Chức năng này chỉ có sẵn cho các mẫu 004G/5R5P trở lên.
Giao diện ngoại vi
Độ phân giải đầu vào tương tự đầu cuối Không quá 20mV
Độ phân giải đầu vào kỹ thuật số đầu cuối Không quá 2ms
Đầu vào tương tự 2 đầu vào; AI1: 0–10V/0–20mA; AI2: -10–10V
Đầu ra tương tự 1 đầu vào; AO1: 0–10V/0–20mA
Đầu vào kỹ thuật số Bốn đầu vào thông thường; tần số tối đa: 1kHz; trở kháng nội: 3.3kΩ
Hai đầu vào tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz; hỗ trợ đầu vào bộ mã hóa trực giao; với chức năng đo tốc độ
Đầu ra kỹ thuật số Một đầu ra xung tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz
Một đầu ra bộ thu hở đầu cuối Y
Đầu ra rơ-le Hai đầu ra rơ-le có thể lập trình
RO1A: NO; RO1B: NC; RO1C: chung
RO2A: NO; RO2B: NC; RO2C: chung
Công suất tiếp xúc: 3A/AC250V, 1A/DC30V
Giao diện mở rộng Ba giao diện mở rộng: SLOT1, SLOT2 và SLOT3 (bo mạch điều khiển trên 7.5kW)
Hỗ trợ thẻ PG, thẻ mở rộng có thể lập trình, thẻ truyền thông, thẻ I/O và nhiều loại khác
Khác
Phương pháp lắp đặt Gắn tường, gắn sàn và gắn mặt bích
Nhiệt độ môi trường vận hành -10 – +50°C; cần giảm công suất nếu nhiệt độ môi trường vượt quá 40°C
Cấp bảo vệ chống xâm nhập IP20
Mức độ ô nhiễm Cấp độ 2
Phương pháp làm mát Làm mát bằng không khí cưỡng bức
Bộ phanh Các mẫu VFD 037G/045P và thấp hơn có sẵn bộ phanh tích hợp. Các bộ phanh là bộ phận tùy chọn cho các mẫu VFD 045G/055P–055/075P, và các bộ phanh có thể được tích hợp hoặc kết nối bên ngoài.
Bộ lọc EMC Việc truyền tải của VFD đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C3.Khi bộ lọc tùy chọn được kết nối bên ngoài, việc truyền tải của VFD có thể đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C2.
Lưu ý: Tuân thủ các yêu cầu EMC và các yêu cầu kỹ thuật cho động cơ và cáp động cơ trong phụ lục của sách hướng dẫn.

Biến tần INVT GD350A-132G/160P-4

Tư vấn nhanh