Biến tần INVT GD350A-018G/022P-4

Tư vấn nhanh

Thông tin doanh nghiệp

Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận
Kho hàng lớn ở HCM
Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể
Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ
Báo giá: 096.428.9490

Mô tả

Thuật toán Vector vòng hở cải tiến

GD350A-018G/022P-4 ứng dụng công nghệ Sensorless Vector thế hệ mới, cho phép đạt mô-men xoắn lớn ngay cả khi không sử dụng Encoder. Thuật toán này tự động bù trượt và bù sụt áp trên dây dẫn, giúp động cơ 22kW vận hành mạnh mẽ và ổn định ở mọi dải tốc độ.

Khả năng đáp ứng mô-men đạt dưới 10ms, giúp máy xử lý tốt các tình huống sốc tải đột ngột trong các ứng dụng máy nghiền đá hoặc máy nén lạnh. Hiệu suất truyền động cao giúp giảm đáng kể lượng nhiệt phát sinh trên vỏ động cơ.

Quản lý lịch sử lỗi chi tiết

Biến tần có khả năng ghi nhớ và lưu trữ thông tin của 10 lỗi gần nhất, bao gồm cả trạng thái dòng điện và điện áp tại thời điểm xảy ra sự cố. Dữ liệu này giúp kỹ thuật viên nhanh chóng xác định nguyên nhân gốc rễ là do lưới điện hay do sự cố cơ khí phía tải.

Màn hình LCD đa dòng hỗ trợ giải thích mã lỗi bằng ngôn ngữ dễ hiểu, loại bỏ việc phải tra cứu bảng mã lỗi thủ công phức tạp. Tính năng này giúp rút ngắn đáng kể thời gian dừng máy và nâng cao hiệu quả công tác bảo trì định kỳ.

Tùy chọn màn hình điều khiển rời

Người dùng có thể tháo rời màn hình và lắp đặt trên mặt cánh tủ điện thông qua cáp nối dài chuẩn RJ45. Màn hình có chức năng sao lưu thông số (Copy/Paste), cho phép cài đặt hàng loạt biến tần có cấu hình giống nhau chỉ trong vài giây.

Bàn phím được thiết kế với nút xoay vô cấp (Potentiometer) giúp điều chỉnh tần số cực kỳ mượt mà và trực quan. Giao diện người dùng được tối ưu hóa để ngay cả những người mới tiếp cận cũng có thể làm quen nhanh chóng với các nhóm thông số cơ bản.

Hiệu quả tiết kiệm điện vượt trội

Nhờ chức năng tự động tối ưu hóa điện áp đầu ra theo tải thực tế (Energy Saving Mode), thiết bị có thể giảm lượng điện tiêu thụ từ 10-30% cho các ứng dụng bơm quạt. Đây là giải pháp tài chính hiệu quả giúp các doanh nghiệp nhanh chóng thu hồi vốn đầu tư thiết bị.

Hệ thống còn tích hợp tính năng đếm điện năng tiêu thụ (KWh) lũy kế, giúp nhà quản lý dễ dàng thống kê chi phí năng lượng cho từng ca sản xuất. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

Đại lý phân phối cấp 1 chính hãng

Chúng tôi tự hào cung cấp dòng biến tần INVT GD350A-018G/022P-4 chính hãng với đầy đủ giấy tờ CO/CQ. Với thế mạnh là đại lý cấp 1, chúng tôi cam kết mức giá cạnh tranh nhất cho khách hàng dự án và khách lẻ tại miền Trung và miền Nam.

Sản phẩm thuộc Hệ Van Công Nghiệp và Truyền Động, được bảo hành 24 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kho hàng tại TP.HCM luôn sẵn sàng đáp ứng nhu cầu giao hàng hỏa tốc trong vòng 24 giờ cho mọi đơn hàng.

Thông số

Nguồn điện đầu vào
Điện áp đầu vào (V) AC 3PH 380V (-15%)–440V (+10%)
Tần số đầu vào (Hz) 50Hz hoặc 60Hz, phạm vi cho phép: 47–63Hz
Nguồn điện đầu ra
Điện áp đầu ra (V) 0–Điện áp đầu vào
Tần số đầu ra (Hz) 0–400Hz
Thông số kỹ thuật
Chế độ điều khiển Điều khiển véc-tơ điện áp không gian, điều khiển véc-tơ không cảm biến
Hiệu suất điều khiển
Loại điều khiển (SVC) và điều khiển véc-tơ với phản hồi cảm biến (FVC)
Loại động cơ Động cơ không đồng bộ (AM) và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM)
Tỷ lệ điều chỉnh tốc độ Đối với AM1: 1:200 (SVC); đối với SM1, 1:20 (SVC); 1:1000 (FVC)
Độ chính xác điều khiển tốc độ ± 0.2% (SVC); ± 0.02% (FVC)
Độ dao động tốc độ ± 0.3% (SVC)
Đáp ứng mô-men xoắn < 20ms (SVC); < 10ms (FVC)
Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn 10% (SVC); 5% (FVC)
Mô-men xoắn khởi động Đối với AM: 0.25Hz/150% (SVC)
Đối với SM: 2.5Hz/150% (SVC)
0Hz/200% (FVC)
Khả năng quá tải 150% trong 1 phút (đối với loại G); 120% trong 1 phút (đối với loại P)
Hiệu suất điều khiển vận hành
Phương pháp cài đặt tần số Cài đặt có thể thực hiện thông qua kỹ thuật số, tương tự, tần số xung, chạy đa cấp tốc độ, PLC đơn giản, truyền thông PID và nhiều cách khác. Các cài đặt có thể kết hợp và các kênh cài đặt có thể chuyển đổi.
Điều chỉnh điện áp tự động Điện áp đầu ra có thể giữ ổn định mặc dù điện áp lưới thay đổi.
Bảo vệ lỗi Hơn 30 chức năng bảo vệ, như bảo vệ chống quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha và quá tải
Khởi động lại theo dõi tốc độ Được sử dụng để thực hiện khởi động mượt mà không va đập đối với động cơ đang quay.
Lưu ý: Chức năng này chỉ có sẵn cho các mẫu 004G/5R5P trở lên.
Giao diện ngoại vi
Độ phân giải đầu vào tương tự đầu cuối Không quá 20mV
Độ phân giải đầu vào kỹ thuật số đầu cuối Không quá 2ms
Đầu vào tương tự 2 đầu vào; AI1: 0–10V/0–20mA; AI2: -10–10V
Đầu ra tương tự 1 đầu vào; AO1: 0–10V/0–20mA
Đầu vào kỹ thuật số Bốn đầu vào thông thường; tần số tối đa: 1kHz; trở kháng nội: 3.3kΩ
Hai đầu vào tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz; hỗ trợ đầu vào bộ mã hóa trực giao; với chức năng đo tốc độ
Đầu ra kỹ thuật số Một đầu ra xung tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz
Một đầu ra bộ thu hở đầu cuối Y
Đầu ra rơ-le Hai đầu ra rơ-le có thể lập trình
RO1A: NO; RO1B: NC; RO1C: chung
RO2A: NO; RO2B: NC; RO2C: chung
Công suất tiếp xúc: 3A/AC250V, 1A/DC30V
Giao diện mở rộng Ba giao diện mở rộng: SLOT1, SLOT2 và SLOT3 (bo mạch điều khiển trên 7.5kW)
Hỗ trợ thẻ PG, thẻ mở rộng có thể lập trình, thẻ truyền thông, thẻ I/O và nhiều loại khác
Khác
Phương pháp lắp đặt Gắn tường, gắn sàn và gắn mặt bích
Nhiệt độ môi trường vận hành -10 – +50°C; cần giảm công suất nếu nhiệt độ môi trường vượt quá 40°C
Cấp bảo vệ chống xâm nhập IP20
Mức độ ô nhiễm Cấp độ 2
Phương pháp làm mát Làm mát bằng không khí cưỡng bức
Bộ phanh Các mẫu VFD 037G/045P và thấp hơn có sẵn bộ phanh tích hợp. Các bộ phanh là bộ phận tùy chọn cho các mẫu VFD 045G/055P–055/075P, và các bộ phanh có thể được tích hợp hoặc kết nối bên ngoài.
Bộ lọc EMC Việc truyền tải của VFD đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C3.Khi bộ lọc tùy chọn được kết nối bên ngoài, việc truyền tải của VFD có thể đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C2.
Lưu ý: Tuân thủ các yêu cầu EMC và các yêu cầu kỹ thuật cho động cơ và cáp động cơ trong phụ lục của sách hướng dẫn.

Biến tần INVT GD350A-018G/022P-4

Tư vấn nhanh