Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 7.5 | không đồng bộ và đồng bộ |
Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 7.5 | không đồng bộ và đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
GD270-7R5-4 là dòng biến tần công suất tầm trung chuyên trị các dòng bơm đa tầng cánh và quạt hút lưu lượng lớn 7.5kW. Sản phẩm hội tụ đầy đủ các công nghệ điều khiển tiên tiến nhất của INVT, giúp hệ thống vận hành với hiệu suất cao nhất đồng thời giảm thiểu tối đa các rung động cơ khí không mong muốn. Khả năng khởi động tải nặng mượt mà giúp bảo vệ hệ thống bạc đạn và trục khuỷu của động cơ bền bỉ theo năm tháng.
Thiết bị sở hữu hơn 30 chức năng bảo vệ thông minh, từ bảo vệ quá dòng, quá áp đến các lỗi phức tạp như lệch pha đầu ra hoặc quá nhiệt động cơ. Khi có sự cố đột ngột xảy ra trên đường ống hoặc lưới điện, biến tần sẽ phản ứng ngay lập tức để ngắt tải, bảo vệ động cơ 7.5kW đắt tiền khỏi nguy cơ cháy nổ. Lịch sử lỗi được lưu trữ chi tiết giúp kỹ thuật viên dễ dàng truy xuất nguyên nhân và xử lý nhanh chóng.
GD270-7R5-4 tích hợp sẵn cổng Modbus RTU, cho phép kết nối dễ dàng vào hệ thống SCADA của nhà máy để giám sát thông số từ xa. Ngoài ra, thiết bị hỗ trợ 2 khe cắm mở rộng để lắp đặt các card truyền thông cao cấp như Profinet, Profibus hoặc card IOT để quản lý qua Smartphone. Điều này giúp doanh nghiệp tiến gần hơn đến mô hình nhà máy thông minh và quản lý năng lượng tập trung hiệu quả.
| Công suất | 7.5 kW / 10 HP |
| Dòng điện ngõ ra | 17 A |
| Khả năng quá tải | 120% trong 60 giây |
Với lớp phủ bo mạch đạt tiêu chuẩn 3C3 và hệ thống tản nhiệt hiệu suất cao, GD270-7R5-4 tự tin hoạt động trong các môi trường có độ ẩm cao và nhiều bụi mịn. Thiết kế linh hoạt cho phép lắp đặt áp tường hoặc lắp trong tủ điện điều khiển trung tâm một cách gọn gàng. Sản phẩm cực kỳ phù hợp khi kết hợp với các hệ thống van điều tiết lưu lượng lớn trong ngành dệt nhuộm, thực phẩm và xử lý nước thải.
Chúng tôi tự hào là đơn vị cung cấp biến tần GD270-7R5-4 chính hãng với kho hàng luôn sẵn số lượng lớn tại TP.HCM. Khách hàng tại Miền Trung và Miền Nam sẽ được hưởng chính sách giá đại lý tốt nhất, hỗ trợ vận chuyển hỏa tốc và chế độ bảo hành vàng lên đến 24 tháng. Hãy liên hệ ngay để được tư vấn giải pháp kết hợp biến tần và van công nghiệp tối ưu cho hệ thống của bạn.
| Công suất ngõ vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | AC 3 pha 380 ~ 480V Điện áp định mức: 380V |
| Biến thiên điện áp cho phép | -15% ~ +10% |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50/60Hz Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Công suất ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Công suất ngõ ra (kW) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Hiệu năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector điện áp không gian Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | Động cơ AM: 1:200 (SVC) Động cơ SM: 1:20 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ dao động tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men | <20ms (SVC) |
| Độ chính xác mô-men | ±10% (SVC) |
| Khả năng quá tải | Chạy liên tục ở 110% dòng định mức trong 1 phút Cho phép quá tải mỗi 5 phút |
| Hiệu năng vận hành | |
| Phương thức cài đặt tần số | Có thể cài đặt bằng tín hiệu số, tín hiệu tương tự, xung, nhiều cấp tốc độ, PLC đơn giản, PID hoặc truyền thông. Các chế độ có thể kết hợp và chuyển đổi linh hoạt. |
| Tự động ổn áp | Duy trì điện áp ngõ ra ổn định khi lưới dao động |
| Bảo vệ | Tích hợp đầy đủ: quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha… |
| Khởi động bám tốc độ | Khởi động lại êm ái với động cơ đang quay |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải tín hiệu tương tự | ≤ 20mV |
| Độ phân giải tín hiệu số | ≤ 2ms |
| Ngõ vào analog | 2 ngõ: AI1 (0~10V / 0~20mA) AI2 (-10 ~ +10V) |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ: AO0/AO1 (0~10V / 0~20mA) |
| Ngõ vào số | 5 ngõ thường (tần số tối đa 1kHz, trở kháng 3.3kΩ) 1 ngõ xung tốc độ cao (tối đa 50kHz) |
| Ngõ ra số | 1 ngõ collector hở, chia sẻ với S4, chọn chức năng bằng jumper |
| Ngõ ra relay | 2 relay lập trình: RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Common RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Common Tiếp điểm: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Mở rộng | 2 khe cắm mở rộng (SLOT1, SLOT2) Hỗ trợ card truyền thông và I/O |
| Khác | |
| Phương pháp lắp đặt | Có thể gắn tường, gắn sàn hoặc gắn bích |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10 ~ 50°C Giảm công suất khi trên 40°C |
| Cấp bảo vệ IP | <200kW: IP20 ≥200kW: IP00 (có thể tùy chọn nâng cấp lên IP20) |
| Mức độ ô nhiễm | Cấp 2 |
| Phương pháp làm mát | ≤1.5kW: làm mát tự nhiên ≥2.2kW: quạt gió |