Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 2.2 | không đồng bộ và đồng bộ |
Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 2.2 | không đồng bộ và đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD270-2R2-4 là giải pháp chuyên nghiệp dành cho các hệ thống quạt hút mái, bơm tăng áp và dàn trao đổi nhiệt AHU công suất 2.2kW. Thiết bị không chỉ giúp kiểm soát tốc độ động cơ chính xác mà còn loại bỏ hoàn toàn các tiếng ồn điện từ và rung động cơ khí, tạo ra môi trường vận hành lý tưởng cho các tòa nhà văn phòng và khách sạn. Khả năng khởi động êm ái giúp bảo vệ hệ thống cơ cấu truyền động, dây đai và bạc đạn, từ đó giảm thiểu chi phí bảo trì định kỳ cho doanh nghiệp. Sản phẩm được chúng tôi cung cấp trực tiếp với cam kết hàng mới 100%, đầy đủ chứng từ CO/CQ và dịch vụ hậu mãi uy tín tại thị trường Miền Trung, Miền Nam.
Một trong những đặc điểm nổi bật nhất của dòng GD270-2R2-4 chính là thuật toán Eco-mode tự động tối ưu hóa điện áp đầu ra theo tải thực tế. Khi nhu cầu lưu lượng thấp, biến tần sẽ tự động giảm từ thông động cơ để tiết kiệm điện năng mà vẫn đảm bảo mô-men xoắn cần thiết để hệ thống không bị dừng đột ngột. Thực tế vận hành cho thấy doanh nghiệp có thể cắt giảm từ 20% đến 45% chi phí điện năng hàng tháng, giúp nhanh chóng thu hồi vốn đầu tư biến tần chỉ sau một thời gian ngắn sử dụng.
| Chế độ Eco | Tối ưu hóa từ thông tự động |
| Hiệu suất thiết bị | Trên 98% |
| Khả năng quá tải | 120% định mức trong 60 giây |
Sản phẩm được tích hợp hơn 30 chức năng bảo vệ thông minh, bao gồm bảo vệ quá dòng, quá áp, sụt áp, mất pha đầu ra và quá nhiệt động cơ. Mọi sự cố trên đường ống hoặc lưới điện sẽ được thiết bị phát hiện và phản ứng trong mili giây để ngắt nguồn cấp, bảo vệ động cơ 2.2kW khỏi nguy cơ cháy nổ. Màn hình hiển thị lỗi trực quan cùng lịch sử lưu trữ lỗi chi tiết giúp kỹ thuật viên dễ dàng chẩn đoán và khắc phục sự cố nhanh chóng, giảm thiểu tối đa thời gian dừng máy gây ảnh hưởng đến quy trình sản xuất của nhà máy.
Để đáp ứng xu hướng quản lý tập trung và IOT, GD270-2R2-4 hỗ trợ 2 khe cắm mở rộng cho các chuẩn truyền thông công nghiệp như Profibus, Profinet, CANopen. Điều này giúp thiết bị dễ dàng kết nối với hệ thống BMS của tòa nhà hoặc SCADA của nhà máy để giám sát thông số từ xa. Khả năng mở rộng thêm các chân I/O cũng giúp biến tần tương tác linh hoạt với các thiết bị ngoại vi khác như cảm biến áp suất, công tắc dòng chảy hoặc các rơ le an toàn mà không cần thêm bộ chuyển đổi phức tạp.
Trong các hệ thống dẫn chất lỏng, GD270-2R2-4 thường được kết hợp với các dòng van điều tiết để duy trì áp suất ổn định. Khả năng chịu tải linh hoạt giúp biến tần duy trì hệ thống vận hành ổn định ngay cả khi đặc tính của lưu chất thay đổi. Việc kiểm soát tốc độ động cơ giúp quy trình đóng mở các loại van bướm, van bi điện diễn ra mượt mà, tránh các xung lực cơ học gây hỏng hóc gioăng và lá van. Với kho hàng lớn tại HCM, chúng tôi cam kết giao hàng hỏa tốc và hỗ trợ lắp đặt chuyên sâu cho khách hàng tại khu vực Miền Nam và Miền Trung, bảo hành dài hạn lên đến 24 tháng.
| Công suất ngõ vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | AC 3 pha 380 ~ 480V Điện áp định mức: 380V |
| Biến thiên điện áp cho phép | -15% ~ +10% |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50/60Hz Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Công suất ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Công suất ngõ ra (kW) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Hiệu năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector điện áp không gian Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | Động cơ AM: 1:200 (SVC) Động cơ SM: 1:20 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ dao động tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men | <20ms (SVC) |
| Độ chính xác mô-men | ±10% (SVC) |
| Khả năng quá tải | Chạy liên tục ở 110% dòng định mức trong 1 phút Cho phép quá tải mỗi 5 phút |
| Hiệu năng vận hành | |
| Phương thức cài đặt tần số | Có thể cài đặt bằng tín hiệu số, tín hiệu tương tự, xung, nhiều cấp tốc độ, PLC đơn giản, PID hoặc truyền thông. Các chế độ có thể kết hợp và chuyển đổi linh hoạt. |
| Tự động ổn áp | Duy trì điện áp ngõ ra ổn định khi lưới dao động |
| Bảo vệ | Tích hợp đầy đủ: quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha… |
| Khởi động bám tốc độ | Khởi động lại êm ái với động cơ đang quay |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải tín hiệu tương tự | ≤ 20mV |
| Độ phân giải tín hiệu số | ≤ 2ms |
| Ngõ vào analog | 2 ngõ: AI1 (0~10V / 0~20mA) AI2 (-10 ~ +10V) |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ: AO0/AO1 (0~10V / 0~20mA) |
| Ngõ vào số | 5 ngõ thường (tần số tối đa 1kHz, trở kháng 3.3kΩ) 1 ngõ xung tốc độ cao (tối đa 50kHz) |
| Ngõ ra số | 1 ngõ collector hở, chia sẻ với S4, chọn chức năng bằng jumper |
| Ngõ ra relay | 2 relay lập trình: RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Common RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Common Tiếp điểm: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Mở rộng | 2 khe cắm mở rộng (SLOT1, SLOT2) Hỗ trợ card truyền thông và I/O |
| Khác | |
| Phương pháp lắp đặt | Có thể gắn tường, gắn sàn hoặc gắn bích |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10 ~ 50°C Giảm công suất khi trên 40°C |
| Cấp bảo vệ IP | <200kW: IP20 ≥200kW: IP00 (có thể tùy chọn nâng cấp lên IP20) |
| Mức độ ô nhiễm | Cấp 2 |
| Phương pháp làm mát | ≤1.5kW: làm mát tự nhiên ≥2.2kW: quạt gió |