Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 1.5 | không đồng bộ và đồng bộ |
Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 1.5 | không đồng bộ và đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD270-1R5-4 là dòng biến tần chuyên dụng được thiết kế dựa trên nền tảng kỹ thuật hiện đại của INVT, đặc biệt tối ưu cho các hệ thống bơm nước và quạt thông gió công suất 1.5kW. Thiết bị này không chỉ đóng vai trò điều khiển tốc độ đơn thuần mà còn là giải pháp quản lý năng lượng thông minh giúp giảm thiểu dòng khởi động và bảo vệ hệ thống điện lưới nhà máy. Trong các ứng dụng thực tế tại Việt Nam, việc lắp đặt biến tần cho động cơ 1.5kW giúp loại bỏ hoàn toàn các cú sốc cơ khí, từ đó kéo dài tuổi thọ cho bạc đạn, dây curoa và các khớp nối. Sự linh hoạt trong điều khiển giúp hệ thống vận hành êm ái, giảm tiếng ồn điện từ khó chịu trong không gian làm việc.
Thiết kế ống gió độc lập là một cải tiến đáng giá trên model GD270-1R5-4, giúp tách biệt luồng khí giải nhiệt với các linh kiện điện tử nhạy cảm. Toàn bộ bo mạch được phủ lớp bảo vệ dày dặn (conformal coating) đạt tiêu chuẩn quốc tế, giúp chống lại sự ăn mòn từ hơi ẩm, bụi bẩn và các tạp chất trong không khí công nghiệp. Điều này cực kỳ quan trọng đối với các trạm bơm ngoài trời hoặc tủ điện đặt tại các xưởng sản xuất hóa chất, nơi có độ ăn mòn cao. Khả năng chịu nhiệt tốt giúp thiết bị duy trì hiệu suất làm việc liên tục 24/7 mà không lo ngại vấn đề quá nhiệt hay lỗi vặt trong quá trình vận hành lâu dài.
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP20 (Hỗ trợ nâng cấp) |
| Chống ăn mòn | Tiêu chuẩn 3C3 / 3S3 |
| Lớp phủ bo mạch | Conformal Coating chuyên dụng |
Model GD270-1R5-4 thể hiện sự vượt trội khi tương thích tốt với cả động cơ không đồng bộ (Asynchronous) và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (Permanent Magnet Motor). Thuật toán điều khiển vector không cảm biến giúp kiểm soát mô-men xoắn cực kỳ chính xác ngay cả ở dải tần số thấp, đảm bảo hệ thống luôn vận hành mượt mà mà không có hiện tượng rung giật. Việc chuyển đổi chế độ điều khiển chỉ mất vài giây thông qua thao tác cài đặt thông số đơn giản, giúp kỹ thuật viên tiết kiệm thời gian triển khai và linh hoạt hơn trong việc thay thế hoặc nâng cấp động cơ hiệu suất cao IE3, IE4 cho nhà máy.
Sản phẩm sở hữu bộ điều khiển PID kép chuyên sâu, cho phép duy trì áp suất đường ống hoặc lưu lượng nước ổn định mà không cần bộ điều khiển PLC bên ngoài. Chế độ Sleep/Wake-up thông minh giúp biến tần tự nghỉ khi nhu cầu sử dụng thấp và khởi động lại ngay khi áp suất sụt giảm, tối ưu hóa điện năng tiêu thụ lên đến 40%. Ngoài ra, các tính năng bảo vệ chạy không tải (Dry-run), phát hiện bể vỡ đường ống và làm sạch bơm tự động giúp bảo vệ phớt bơm và hệ thống cánh quạt khỏi hư hỏng khi nguồn nước cấp gặp sự cố đột ngột.
Với thiết kế dạng sách (Book-size) nhỏ gọn, GD270-1R5-4 giúp tiết kiệm diện tích tủ điện đáng kể, rất phù hợp khi lắp đặt song song nhiều bộ điều khiển. Trong các hệ thống xử lý nước, thiết bị phối hợp cực tốt với các dòng van cổng, van bướm điều khiển điện để kiểm soát lưu lượng mượt mà. Việc điều chỉnh tốc độ đóng mở van thông qua biến tần giúp triệt tiêu hoàn toàn hiện tượng búa nước nguy hiểm, bảo vệ an toàn cho hệ thống đường ống và các thiết bị đo lường đắt tiền. Chúng tôi là đại lý cấp 1 tại HCM, cam kết cung cấp giải pháp trọn gói với giá thành tốt nhất và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi tại khu vực Miền Trung và Miền Nam.
| Công suất ngõ vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | AC 3 pha 380 ~ 480V Điện áp định mức: 380V |
| Biến thiên điện áp cho phép | -15% ~ +10% |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50/60Hz Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Công suất ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Công suất ngõ ra (kW) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Hiệu năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector điện áp không gian Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | Động cơ AM: 1:200 (SVC) Động cơ SM: 1:20 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ dao động tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men | <20ms (SVC) |
| Độ chính xác mô-men | ±10% (SVC) |
| Khả năng quá tải | Chạy liên tục ở 110% dòng định mức trong 1 phút Cho phép quá tải mỗi 5 phút |
| Hiệu năng vận hành | |
| Phương thức cài đặt tần số | Có thể cài đặt bằng tín hiệu số, tín hiệu tương tự, xung, nhiều cấp tốc độ, PLC đơn giản, PID hoặc truyền thông. Các chế độ có thể kết hợp và chuyển đổi linh hoạt. |
| Tự động ổn áp | Duy trì điện áp ngõ ra ổn định khi lưới dao động |
| Bảo vệ | Tích hợp đầy đủ: quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha… |
| Khởi động bám tốc độ | Khởi động lại êm ái với động cơ đang quay |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải tín hiệu tương tự | ≤ 20mV |
| Độ phân giải tín hiệu số | ≤ 2ms |
| Ngõ vào analog | 2 ngõ: AI1 (0~10V / 0~20mA) AI2 (-10 ~ +10V) |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ: AO0/AO1 (0~10V / 0~20mA) |
| Ngõ vào số | 5 ngõ thường (tần số tối đa 1kHz, trở kháng 3.3kΩ) 1 ngõ xung tốc độ cao (tối đa 50kHz) |
| Ngõ ra số | 1 ngõ collector hở, chia sẻ với S4, chọn chức năng bằng jumper |
| Ngõ ra relay | 2 relay lập trình: RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Common RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Common Tiếp điểm: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Mở rộng | 2 khe cắm mở rộng (SLOT1, SLOT2) Hỗ trợ card truyền thông và I/O |
| Khác | |
| Phương pháp lắp đặt | Có thể gắn tường, gắn sàn hoặc gắn bích |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10 ~ 50°C Giảm công suất khi trên 40°C |
| Cấp bảo vệ IP | <200kW: IP20 ≥200kW: IP00 (có thể tùy chọn nâng cấp lên IP20) |
| Mức độ ô nhiễm | Cấp 2 |
| Phương pháp làm mát | ≤1.5kW: làm mát tự nhiên ≥2.2kW: quạt gió |