Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 37 | không đồng bộ và đồng bộ |
Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 37 | không đồng bộ và đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD270-037-4 (50HP) là dòng biến tần công suất lớn, được tinh chỉnh tối ưu cho các ứng dụng quạt hút khói hành lang, bơm cấp nước lưu lượng lớn và hệ thống giải nhiệt Chiller. Với khả năng điều khiển mạnh mẽ, thiết bị giúp kiểm soát hoàn toàn mô-men xoắn của động cơ 37kW, đảm bảo quá trình vận hành luôn ổn định ngay cả khi tải biến thiên đột ngột. Việc ứng dụng công nghệ khởi động mềm mại không chỉ bảo vệ hệ thống điện nhà máy khỏi các xung dòng khởi động cực lớn mà còn giảm thiểu đáng kể các rung động cơ học, bảo vệ khung bệ máy và hệ thống đường ống khỏi tình trạng nứt gãy do sốc áp lực nước. Sản phẩm hiện đang được chúng tôi phân phối trực tiếp tại kho HCM với đầy đủ giấy tờ CO/CQ và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu cho các dự án tại Miền Trung và Miền Nam.
Trong bối cảnh chi phí vận hành ngày càng tăng cao, GD270-037-4 nổi bật với tính năng Eco-mode tự động tối ưu hóa từ thông động cơ dựa trên phụ tải thực tế. Biến tần sẽ tự động giảm điện áp ngõ ra khi hệ thống không cần chạy hết công suất, giúp tiết kiệm từ 35% đến 50% điện năng so với phương pháp chạy trực tiếp qua khởi động từ. Kết hợp với bộ điều khiển PID đa cấp tích hợp sẵn, thiết bị cho phép duy trì áp suất đường ống ổn định với độ chính xác cao, giúp doanh nghiệp tối ưu hóa lợi nhuận bền vững thông qua việc cắt giảm hóa đơn tiền điện hàng tháng. Khả năng tương thích tốt với động cơ hiệu suất cao giúp bạn dễ dàng hiện đại hóa hệ thống mà không cần đầu tư thêm bộ điều khiển trung tâm phức tạp.
| Công suất định mức | 37 kW / 50 HP |
| Dòng điện đầu ra | 75 Ampe |
| Hiệu suất biến tần | Trên 98.5% |
Đối với dòng biến tần 37kW, vấn đề tản nhiệt được đặt lên hàng đầu với thiết kế ống gió tản nhiệt cưỡng bức tách biệt hoàn toàn với khoang điện tử. Bo mạch điều khiển được phủ lớp bảo vệ 3C3 chuyên dụng, chống lại sự xâm nhập của bụi mịn, hơi ẩm và hóa chất ăn mòn trong môi trường nhà máy dệt nhuộm, hóa chất hoặc thực phẩm. Thiết kế vỏ ngoài chắc chắn giúp thiết bị chịu được các va đập cơ học và vận hành bền bỉ trong môi trường nóng ẩm của Việt Nam. Hệ thống quạt làm mát tuổi thọ cao đảm bảo thiết bị hoạt động 24/7 mà không lo ngại sự cố quá nhiệt gây dừng máy đột ngột, bảo vệ an toàn cho dây chuyền sản xuất của khách hàng.
GD270-037-4 tích hợp sẵn các thuật toán dành riêng cho ngành nước và HVAC. Chế độ quản lý đa bơm (Multi-pump) cho phép điều khiển luân phiên nhiều bơm cùng lúc, đảm bảo áp lực nước luôn đạt chuẩn và phân bổ đều thời gian chạy cho các động cơ. Các tính năng bảo vệ chuyên sâu như chống cháy phớt bơm khi chạy không tải (Dry Run), tự động làm sạch cánh bơm và phát hiện bể vỡ đường ống giúp hệ thống vận hành tự động hóa hoàn toàn. Màn hình keypad hiển thị đa dòng giúp kỹ thuật viên dễ dàng giám sát các thông số kỹ thuật như tần số, dòng điện và điện năng tiêu thụ ngay tại hiện trường tủ điện.
Trong các hệ thống kỹ thuật hạ tầng, GD270-037-4 phối hợp nhịp nhàng với các dòng van điều tiết lưu lượng cỡ lớn như van bướm điện, van bi và van cổng điều khiển điện. Việc kiểm soát tốc độ đóng mở thông qua biến tần giúp triệt tiêu hoàn toàn hiện tượng búa nước, bảo vệ toàn vẹn hệ thống đường ống và các khớp nối van đắt tiền. Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp đại lý cấp 1 với mức giá cạnh tranh nhất, hỗ trợ vận chuyển hỏa tốc từ kho HCM đi các tỉnh Miền Trung và Miền Nam cùng chính sách bảo hành vàng 24 tháng cho mọi dự án.
| Công suất ngõ vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | AC 3 pha 380 ~ 480V Điện áp định mức: 380V |
| Biến thiên điện áp cho phép | -15% ~ +10% |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50/60Hz Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Công suất ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Công suất ngõ ra (kW) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Hiệu năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector điện áp không gian Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | Động cơ AM: 1:200 (SVC) Động cơ SM: 1:20 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ dao động tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men | <20ms (SVC) |
| Độ chính xác mô-men | ±10% (SVC) |
| Khả năng quá tải | Chạy liên tục ở 110% dòng định mức trong 1 phút Cho phép quá tải mỗi 5 phút |
| Hiệu năng vận hành | |
| Phương thức cài đặt tần số | Có thể cài đặt bằng tín hiệu số, tín hiệu tương tự, xung, nhiều cấp tốc độ, PLC đơn giản, PID hoặc truyền thông. Các chế độ có thể kết hợp và chuyển đổi linh hoạt. |
| Tự động ổn áp | Duy trì điện áp ngõ ra ổn định khi lưới dao động |
| Bảo vệ | Tích hợp đầy đủ: quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha… |
| Khởi động bám tốc độ | Khởi động lại êm ái với động cơ đang quay |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải tín hiệu tương tự | ≤ 20mV |
| Độ phân giải tín hiệu số | ≤ 2ms |
| Ngõ vào analog | 2 ngõ: AI1 (0~10V / 0~20mA) AI2 (-10 ~ +10V) |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ: AO0/AO1 (0~10V / 0~20mA) |
| Ngõ vào số | 5 ngõ thường (tần số tối đa 1kHz, trở kháng 3.3kΩ) 1 ngõ xung tốc độ cao (tối đa 50kHz) |
| Ngõ ra số | 1 ngõ collector hở, chia sẻ với S4, chọn chức năng bằng jumper |
| Ngõ ra relay | 2 relay lập trình: RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Common RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Common Tiếp điểm: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Mở rộng | 2 khe cắm mở rộng (SLOT1, SLOT2) Hỗ trợ card truyền thông và I/O |
| Khác | |
| Phương pháp lắp đặt | Có thể gắn tường, gắn sàn hoặc gắn bích |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10 ~ 50°C Giảm công suất khi trên 40°C |
| Cấp bảo vệ IP | <200kW: IP20 ≥200kW: IP00 (có thể tùy chọn nâng cấp lên IP20) |
| Mức độ ô nhiễm | Cấp 2 |
| Phương pháp làm mát | ≤1.5kW: làm mát tự nhiên ≥2.2kW: quạt gió |