Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 22 | không đồng bộ và đồng bộ |
Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 22 | không đồng bộ và đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD270-022-4 (30HP) là dòng biến tần công suất lớn, được tinh chỉnh tối ưu cho các ứng dụng bơm nước thải, quạt hút lưu lượng lớn và các trạm cấp nước khu dân cư. Với khả năng điều khiển mạnh mẽ, thiết bị giúp kiểm soát hoàn toàn mô-men xoắn của động cơ 22kW, đảm bảo quá trình vận hành luôn ổn định ngay cả trong điều kiện tải biến thiên liên tục. Việc ứng dụng công nghệ khởi động mềm mại không chỉ bảo vệ hệ thống điện nhà máy khỏi các xung dòng đột ngột mà còn giảm thiểu đáng kể các rung động cơ học, bảo vệ khung bệ máy và hệ thống đường ống khỏi tình trạng nứt gãy do sốc áp lực.
Trong bối cảnh chi phí năng lượng ngày càng tăng cao, GD270-022-4 nổi bật với tính năng Eco-mode tự động tối ưu hóa hiệu suất năng lượng. Biến tần sẽ tự động điều chỉnh điện áp ngõ ra tương ứng với sự thay đổi của tải trọng, giúp giảm tổn hao không tải của động cơ một cách hiệu quả. Theo các số liệu thực tế tại các nhà máy xử lý nước thải công nghiệp, việc sử dụng biến tần GD270 giúp tiết kiệm từ 35% đến 50% điện năng so với phương pháp chạy trực tiếp hoặc dùng van điều tiết lưu lượng truyền thống. Điều này mang lại lợi ích kép: vừa bảo vệ thiết bị, vừa giúp doanh nghiệp tối ưu hóa lợi nhuận bền vững.
| Công suất định mức | 22 kW / 30 HP |
| Dòng điện đầu ra | 45 Ampe |
| Dải điện áp đầu vào | 3 Pha 380V – 480V |
Đối với dòng biến tần 22kW, vấn đề tản nhiệt luôn là ưu tiên hàng đầu. GD270-022-4 sở hữu thiết kế ống gió tản nhiệt độc lập cưỡng bức, giúp đẩy luồng khí nóng ra ngoài một cách nhanh chóng mà không làm ảnh hưởng đến bo mạch điều khiển bên trong. Toàn bộ linh kiện công suất và bo mạch điều khiển đều được phủ lớp bảo vệ 3C3 tăng cường, chống lại sự xâm nhập của bụi mịn và hơi hóa chất. Thiết bị hoàn toàn tự tin vận hành trong các môi trường khắc nghiệt như nhà máy gạch, xi măng hay các xưởng dệt nhuộm tại khu vực phía Nam và Miền Trung, nơi có độ ẩm và bụi bẩn công nghiệp cao.
GD270-022-4 tích hợp sẵn thuật toán điều khiển đa bơm chuyên sâu, cho phép quản lý vận hành luân phiên và điều khiển tăng cường lên đến 3 bơm cùng lúc mà không cần PLC trung tâm. Chế độ này giúp phân bổ đều thời gian chạy cho các bơm, đảm bảo hệ thống không có động cơ nào bị vận hành quá mức. Các tính năng như bảo vệ chạy khô (Dry-run), phát hiện rò rỉ đường ống và tính năng làm sạch bơm (Pump Cleaning) được kích hoạt tự động khi có sự cố, giúp hệ thống trạm bơm 22kW vận hành tự động hóa hoàn toàn và an toàn tuyệt đối trước mọi rủi ro.
Là đơn vị phân phối cấp 1 tại TP.HCM, chúng tôi hiểu rõ mối liên hệ giữa biến tần và các thiết bị cơ cấu chấp hành. GD270-022-4 phối hợp hoàn hảo với các dòng van cổng, van dao và van bướm điều khiển điện để kiểm soát lưu lượng mượt mà, loại bỏ hiện tượng búa nước gây hại cho hệ thống. Sản phẩm được bảo hành chính hãng 24 tháng, hỗ trợ kỹ thuật tận nơi và giao hàng hỏa tốc đến các công trường dự án tại Miền Trung và Miền Nam. Hãy liên hệ ngay để nhận báo giá đại lý cạnh tranh nhất cho dự án của bạn.
| Công suất ngõ vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | AC 3 pha 380 ~ 480V Điện áp định mức: 380V |
| Biến thiên điện áp cho phép | -15% ~ +10% |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50/60Hz Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Công suất ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Công suất ngõ ra (kW) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Hiệu năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector điện áp không gian Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | Động cơ AM: 1:200 (SVC) Động cơ SM: 1:20 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ dao động tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men | <20ms (SVC) |
| Độ chính xác mô-men | ±10% (SVC) |
| Khả năng quá tải | Chạy liên tục ở 110% dòng định mức trong 1 phút Cho phép quá tải mỗi 5 phút |
| Hiệu năng vận hành | |
| Phương thức cài đặt tần số | Có thể cài đặt bằng tín hiệu số, tín hiệu tương tự, xung, nhiều cấp tốc độ, PLC đơn giản, PID hoặc truyền thông. Các chế độ có thể kết hợp và chuyển đổi linh hoạt. |
| Tự động ổn áp | Duy trì điện áp ngõ ra ổn định khi lưới dao động |
| Bảo vệ | Tích hợp đầy đủ: quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha… |
| Khởi động bám tốc độ | Khởi động lại êm ái với động cơ đang quay |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải tín hiệu tương tự | ≤ 20mV |
| Độ phân giải tín hiệu số | ≤ 2ms |
| Ngõ vào analog | 2 ngõ: AI1 (0~10V / 0~20mA) AI2 (-10 ~ +10V) |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ: AO0/AO1 (0~10V / 0~20mA) |
| Ngõ vào số | 5 ngõ thường (tần số tối đa 1kHz, trở kháng 3.3kΩ) 1 ngõ xung tốc độ cao (tối đa 50kHz) |
| Ngõ ra số | 1 ngõ collector hở, chia sẻ với S4, chọn chức năng bằng jumper |
| Ngõ ra relay | 2 relay lập trình: RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Common RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Common Tiếp điểm: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Mở rộng | 2 khe cắm mở rộng (SLOT1, SLOT2) Hỗ trợ card truyền thông và I/O |
| Khác | |
| Phương pháp lắp đặt | Có thể gắn tường, gắn sàn hoặc gắn bích |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10 ~ 50°C Giảm công suất khi trên 40°C |
| Cấp bảo vệ IP | <200kW: IP20 ≥200kW: IP00 (có thể tùy chọn nâng cấp lên IP20) |
| Mức độ ô nhiễm | Cấp 2 |
| Phương pháp làm mát | ≤1.5kW: làm mát tự nhiên ≥2.2kW: quạt gió |