Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 18 | không đồng bộ và đồng bộ |
Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 18 | không đồng bộ và đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD270-018-4 (25HP) là dòng sản phẩm hiệu suất cao được tinh chỉnh đặc biệt để phục vụ các dàn trao đổi nhiệt AHU quy mô lớn, quạt hút mái và hệ thống bơm điều hòa trung tâm. Với công suất 18.5kW mạnh mẽ, thiết bị cung cấp khả năng điều khiển tần số chính xác đến từng Hz, giúp động cơ vận hành đúng điểm hiệu suất tối ưu và loại bỏ các tổn hao năng lượng dư thừa do vận hành quá tải hoặc chạy không tải lâu ngày. Trong các tòa nhà văn phòng, khách sạn hay trung tâm thương mại, GD270-018-4 đóng vai trò then chốt trong việc duy trì môi trường vận hành ổn định, giảm thiểu tiếng ồn điện từ và rung động cơ khí, mang lại giá trị vận hành vượt trội cho hệ thống HVAC hiện đại.
Được trang bị thuật toán Eco-mode thông minh, GD270-018-4 tự động phân tích và tối ưu hóa từ thông động cơ dựa trên đặc tính tải thực tế, giúp doanh nghiệp tiết kiệm từ 30% đến 50% chi phí điện năng so với phương pháp khởi động truyền thống. Sản phẩm tích hợp sẵn cổng giao tiếp RS485 chuẩn Modbus RTU và hỗ trợ 2 khe cắm mở rộng cho các chuẩn truyền thông công nghiệp như Profibus, Profinet hay CANopen. Điều này giúp thiết bị dễ dàng hòa mạng vào hệ thống quản lý năng lượng trung tâm BMS, cho phép giám sát thông số vận hành, dòng điện và điện năng tiêu thụ từ xa một cách trực quan, phục vụ đắc lực cho công tác quản lý vận hành tòa nhà thông minh.
| Công suất định mức | 18.5 kW / 25 HP |
| Dòng điện đầu ra | 38 Ampe |
| Chuẩn truyền thông | Modbus RTU tích hợp sẵn |
GD270-018-4 không chỉ là bộ điều tốc mà còn là vệ sĩ đáng tin cậy cho động cơ 18.5kW của bạn. Thiết bị được tích hợp hơn 30 chức năng bảo vệ chuyên sâu, bao gồm bảo vệ quá dòng, quá áp, sụt áp, quá nhiệt và đặc biệt là chức năng bảo vệ mất pha đầu ra. Khi xảy ra sự cố trên lưới điện hoặc đường ống, biến tần sẽ phản ứng trong mili giây để ngắt nguồn cấp, bảo vệ cuộn dây động cơ khỏi các rủi ro cháy nổ. Lịch sử lỗi chi tiết giúp kỹ thuật viên dễ dàng truy xuất nguyên nhân sự cố, rút ngắn thời gian dừng máy và nâng cao hiệu suất làm việc cho toàn nhà máy. Thiết kế vỏ nhựa kỹ thuật cao cấp giúp thiết bị chịu được các va đập cơ học và chống cháy tốt.
Với các trạm bơm tăng áp tòa nhà, GD270-018-4 cung cấp chế độ điều khiển đa bơm (Multi-pump) mạnh mẽ mà không cần thêm PLC. Biến tần tự động điều khiển luân phiên các bơm theo thời gian thực để đảm bảo các động cơ mòn đều và duy trì áp suất đường ống luôn ổn định dù nhu cầu sử dụng nước thay đổi đột ngột. Tính năng khởi động mềm (Soft Start) loại bỏ dòng khởi động cao, bảo vệ hệ thống tủ điện và kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ cơ cấu bơm quạt. Đây là giải pháp an toàn tuyệt đối cho các hệ thống kỹ thuật dân dụng và công nghiệp quy mô lớn.
Sản phẩm được thiết kế để vận hành liên tục trong môi trường nóng ẩm của Việt Nam nhờ lớp phủ bo mạch chống ẩm và bụi mịn tiêu chuẩn 3C3. Khi kết hợp cùng các hệ van bướm, van bi điều khiển điện trong hệ thống xử lý nước, GD270-018-4 đảm bảo quy trình điều tiết lưu lượng diễn ra mượt mà, bảo vệ gioăng van không bị rách do áp lực thay đổi đột ngột. Với kho hàng lớn sẵn sàng tại TP.HCM, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với giá thành đại lý cấp 1 tốt nhất thị trường, hỗ trợ giao hàng hỏa tốc đến các tỉnh Miền Trung và Miền Nam cùng chính sách bảo hành vàng 24 tháng tận nơi.
| Công suất ngõ vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | AC 3 pha 380 ~ 480V Điện áp định mức: 380V |
| Biến thiên điện áp cho phép | -15% ~ +10% |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50/60Hz Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Công suất ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Công suất ngõ ra (kW) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Hiệu năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector điện áp không gian Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | Động cơ AM: 1:200 (SVC) Động cơ SM: 1:20 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ dao động tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men | <20ms (SVC) |
| Độ chính xác mô-men | ±10% (SVC) |
| Khả năng quá tải | Chạy liên tục ở 110% dòng định mức trong 1 phút Cho phép quá tải mỗi 5 phút |
| Hiệu năng vận hành | |
| Phương thức cài đặt tần số | Có thể cài đặt bằng tín hiệu số, tín hiệu tương tự, xung, nhiều cấp tốc độ, PLC đơn giản, PID hoặc truyền thông. Các chế độ có thể kết hợp và chuyển đổi linh hoạt. |
| Tự động ổn áp | Duy trì điện áp ngõ ra ổn định khi lưới dao động |
| Bảo vệ | Tích hợp đầy đủ: quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha… |
| Khởi động bám tốc độ | Khởi động lại êm ái với động cơ đang quay |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải tín hiệu tương tự | ≤ 20mV |
| Độ phân giải tín hiệu số | ≤ 2ms |
| Ngõ vào analog | 2 ngõ: AI1 (0~10V / 0~20mA) AI2 (-10 ~ +10V) |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ: AO0/AO1 (0~10V / 0~20mA) |
| Ngõ vào số | 5 ngõ thường (tần số tối đa 1kHz, trở kháng 3.3kΩ) 1 ngõ xung tốc độ cao (tối đa 50kHz) |
| Ngõ ra số | 1 ngõ collector hở, chia sẻ với S4, chọn chức năng bằng jumper |
| Ngõ ra relay | 2 relay lập trình: RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Common RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Common Tiếp điểm: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Mở rộng | 2 khe cắm mở rộng (SLOT1, SLOT2) Hỗ trợ card truyền thông và I/O |
| Khác | |
| Phương pháp lắp đặt | Có thể gắn tường, gắn sàn hoặc gắn bích |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10 ~ 50°C Giảm công suất khi trên 40°C |
| Cấp bảo vệ IP | <200kW: IP20 ≥200kW: IP00 (có thể tùy chọn nâng cấp lên IP20) |
| Mức độ ô nhiễm | Cấp 2 |
| Phương pháp làm mát | ≤1.5kW: làm mát tự nhiên ≥2.2kW: quạt gió |