Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 15 | không đồng bộ và đồng bộ |
Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 15 | không đồng bộ và đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD270-015-4 là dòng biến tần chuyên dụng công suất 15kW (20HP), được thiết kế dựa trên nền tảng kỹ thuật tiên tiến của INVT nhằm đáp ứng các yêu cầu khắt khe nhất trong hệ thống HVAC và xử lý nước thải công nghiệp. Với công suất này, thiết bị đóng vai trò là bộ não điều khiển trung tâm, giúp tối ưu hóa hiệu suất động cơ, giảm dòng khởi động và bảo vệ hệ thống điện lưới khỏi các xung nhiễu đột ngột. Việc sử dụng GD270-015-4 không chỉ mang lại khả năng vận hành mượt mà cho các cụm quạt hút ly tâm hay bơm cấp nước mà còn là giải pháp kinh tế dài hạn cho doanh nghiệp nhờ khả năng giảm thiểu tối đa hao mòn cơ khí cho cánh quạt, trục bơm và hệ thống dây curoa truyền động.
Được tích hợp thuật toán điều khiển Vector không cảm biến (SVC) hiện đại, GD270-015-4 cho phép duy trì mô-men xoắn cao ngay cả ở dải tần số thấp, giúp quá trình khởi động các dòng bơm đa tầng cánh hoặc quạt tải nặng trở nên dễ dàng và an toàn. Đặc biệt, chế độ Eco-mode tích hợp sẵn giúp biến tần tự động tính toán và điều chỉnh điện áp ngõ ra theo tải thực tế của hệ thống. Trong điều kiện vận hành các trạm bơm tăng áp hoặc hệ thống thông gió tòa nhà chạy liên tục 24/7, tính năng này giúp doanh nghiệp cắt giảm được từ 25% đến 45% hóa đơn tiền điện hàng tháng, mang lại hiệu quả ROI cực kỳ ấn tượng. Thiết bị hỗ trợ điều khiển linh hoạt cho cả động cơ đồng bộ và không đồng bộ, giúp bạn dễ dàng nâng cấp hệ thống mà không cần thay đổi bộ điều khiển.
| Công suất định mức | 15 kW / 20 HP |
| Dòng điện ngõ ra | 32 Ampe |
| Hiệu suất thiết bị | Trên 98.5% |
Một trong những điểm mạnh nhất của dòng GD270 công suất 15kW là cấu trúc giải nhiệt ống gió độc lập (Independent Air Duct). Luồng khí làm mát được tách biệt hoàn toàn với khoang chứa linh kiện điện tử nhạy cảm, ngăn ngừa triệt để tình trạng bụi mịn, hơi ẩm hoặc hóa chất xâm nhập gây ngắn mạch bo mạch chính. Toàn bộ bo mạch của GD270-015-4 đều được phủ lớp bảo vệ 3C3 chuyên dụng theo tiêu chuẩn quốc tế, giúp thiết bị hoạt động ổn định trong các môi trường khắc nghiệt như nhà máy dệt nhuộm, xưởng gỗ hay các trạm xử lý nước thải tập trung tại khu vực Miền Trung và Miền Nam. Khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn vượt trội giúp kéo dài vòng đời sản phẩm, giảm thiểu chi phí dừng máy ngoài ý muốn.
Sản phẩm sở hữu bộ điều khiển PID kép mạnh mẽ, cho phép thiết lập các vòng lặp phản hồi kín để duy trì áp suất đường ống hoặc nồng độ oxy trong bể xử lý nước một cách tự động mà không cần thêm PLC bên ngoài. Chế độ Sleep/Wake-up thông minh giúp biến tần tự động tạm nghỉ khi áp suất đã đạt ngưỡng và khởi động lại ngay khi có yêu cầu sử dụng, giúp tối ưu hóa điện năng và giảm áp lực lên hệ thống đường ống. Ngoài ra, các tính năng bảo vệ chuyên sâu như chống chạy không tải (Dry-run), phát hiện bể vỡ đường ống và chu trình làm sạch bơm tự động giúp bảo vệ hệ thống bơm quạt 15kW của bạn an toàn tuyệt đối trước mọi sự cố khách quan.
Trong các hệ thống kỹ thuật hạ tầng, biến tần GD270-015-4 phối hợp cực tốt với các dòng van cổng, van bướm điều khiển điện và van dao công nghiệp. Việc kiểm soát tốc độ động cơ theo đường dốc tốc độ giúp quá trình đóng mở van diễn ra mượt mà, triệt tiêu hoàn toàn hiện tượng búa nước (Water Hammer) – nguyên nhân hàng đầu gây hư hỏng gioăng làm kín và vỡ đường ống. Chúng tôi là đại lý cấp 1 phân phối trực tiếp tại TP.HCM, cam kết cung cấp giải pháp đồng bộ biến tần và hệ van với mức giá tốt nhất thị trường, hỗ trợ giao hàng hỏa tốc và bảo hành chính hãng lên đến 24 tháng.
| Công suất ngõ vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | AC 3 pha 380 ~ 480V Điện áp định mức: 380V |
| Biến thiên điện áp cho phép | -15% ~ +10% |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50/60Hz Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Công suất ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Công suất ngõ ra (kW) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Hiệu năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector điện áp không gian Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | Động cơ AM: 1:200 (SVC) Động cơ SM: 1:20 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ dao động tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men | <20ms (SVC) |
| Độ chính xác mô-men | ±10% (SVC) |
| Khả năng quá tải | Chạy liên tục ở 110% dòng định mức trong 1 phút Cho phép quá tải mỗi 5 phút |
| Hiệu năng vận hành | |
| Phương thức cài đặt tần số | Có thể cài đặt bằng tín hiệu số, tín hiệu tương tự, xung, nhiều cấp tốc độ, PLC đơn giản, PID hoặc truyền thông. Các chế độ có thể kết hợp và chuyển đổi linh hoạt. |
| Tự động ổn áp | Duy trì điện áp ngõ ra ổn định khi lưới dao động |
| Bảo vệ | Tích hợp đầy đủ: quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha… |
| Khởi động bám tốc độ | Khởi động lại êm ái với động cơ đang quay |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải tín hiệu tương tự | ≤ 20mV |
| Độ phân giải tín hiệu số | ≤ 2ms |
| Ngõ vào analog | 2 ngõ: AI1 (0~10V / 0~20mA) AI2 (-10 ~ +10V) |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ: AO0/AO1 (0~10V / 0~20mA) |
| Ngõ vào số | 5 ngõ thường (tần số tối đa 1kHz, trở kháng 3.3kΩ) 1 ngõ xung tốc độ cao (tối đa 50kHz) |
| Ngõ ra số | 1 ngõ collector hở, chia sẻ với S4, chọn chức năng bằng jumper |
| Ngõ ra relay | 2 relay lập trình: RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Common RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Common Tiếp điểm: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Mở rộng | 2 khe cắm mở rộng (SLOT1, SLOT2) Hỗ trợ card truyền thông và I/O |
| Khác | |
| Phương pháp lắp đặt | Có thể gắn tường, gắn sàn hoặc gắn bích |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10 ~ 50°C Giảm công suất khi trên 40°C |
| Cấp bảo vệ IP | <200kW: IP20 ≥200kW: IP00 (có thể tùy chọn nâng cấp lên IP20) |
| Mức độ ô nhiễm | Cấp 2 |
| Phương pháp làm mát | ≤1.5kW: làm mát tự nhiên ≥2.2kW: quạt gió |