Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 4 | không đồng bộ và đồng bộ |
Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 4 | không đồng bộ và đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD270-004-4 là sự lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống bơm cấp nước tòa nhà và quạt hút bụi công nghiệp công suất 4kW. Với khả năng khởi động mềm mại, thiết bị giúp loại bỏ hoàn toàn hiện tượng sụt áp lưới điện và giảm thiểu các cú sốc cơ khí lên hệ thống truyền động. Việc kiểm soát tốc độ động cơ chính xác giúp hệ thống vận hành đúng điểm hiệu suất, tránh lãng phí điện năng trong các giờ thấp điểm.
Sản phẩm được trang bị màn hình Keypad hỗ trợ đa dòng, hiển thị trực quan các thông số vận hành như dòng điện, điện áp và tần số thực tế. Chức năng sao chép thông số (Parameter Copy) cực kỳ hữu ích cho các đơn vị lắp máy, giúp rút ngắn thời gian cài đặt khi triển khai hàng loạt biến tần có cùng cấu hình. Hệ thống menu được phân nhóm khoa học, giúp kỹ thuật viên dễ dàng tiếp cận các cài đặt chuyên sâu cho ứng dụng bơm quạt.
GD270-004-4 sở hữu cấu trúc giải nhiệt cưỡng bức với luồng gió tản nhiệt được cách ly hoàn toàn với khu vực bo mạch điện tử. Thiết kế thông minh này ngăn chặn bụi bẩn và hơi ẩm xâm nhập, giúp thiết bị hoạt động ổn định trong các môi trường khắc nghiệt như xưởng gỗ hay nhà máy hóa chất. Bo mạch được phủ lớp chống ăn mòn tiêu chuẩn giúp thiết bị đạt độ bền vượt trội so với các dòng biến tần thông thường.
| Công suất | 4.0 kW / 5.5 HP |
| Dòng điện định mức | 9.4 A |
| Tần số ngõ ra | 0-400Hz |
Một trong những tính năng đáng giá nhất là khả năng điều khiển luân phiên nhiều bơm mà không cần thêm bộ điều khiển trung tâm PLC. Biến tần có thể quản lý hệ thống bơm tăng áp, tự động điều chỉnh số lượng bơm vận hành dựa trên áp suất thực tế. Điều này không chỉ giúp duy trì áp lực nước ổn định mà còn đảm bảo các động cơ được nghỉ ngơi và mòn đều, kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống trạm bơm.
Sản phẩm phối hợp hoàn hảo với các dòng van cổng, van dao hoặc van bướm điều khiển điện. Khi kết hợp cùng GD270-004-4, quy trình đóng mở van được kiểm soát theo đường dốc tốc độ, giúp triệt tiêu hiện tượng búa nước nguy hiểm. Chúng tôi là đại lý cấp 1 tại HCM, cam kết cung cấp giải pháp đồng bộ biến tần và van công nghiệp với giá thành cạnh tranh nhất cho khách hàng khu vực Miền Trung và Miền Nam.
| Công suất ngõ vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | AC 3 pha 380 ~ 480V Điện áp định mức: 380V |
| Biến thiên điện áp cho phép | -15% ~ +10% |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50/60Hz Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Công suất ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Công suất ngõ ra (kW) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Hiệu năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector điện áp không gian Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | Động cơ AM: 1:200 (SVC) Động cơ SM: 1:20 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ dao động tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men | <20ms (SVC) |
| Độ chính xác mô-men | ±10% (SVC) |
| Khả năng quá tải | Chạy liên tục ở 110% dòng định mức trong 1 phút Cho phép quá tải mỗi 5 phút |
| Hiệu năng vận hành | |
| Phương thức cài đặt tần số | Có thể cài đặt bằng tín hiệu số, tín hiệu tương tự, xung, nhiều cấp tốc độ, PLC đơn giản, PID hoặc truyền thông. Các chế độ có thể kết hợp và chuyển đổi linh hoạt. |
| Tự động ổn áp | Duy trì điện áp ngõ ra ổn định khi lưới dao động |
| Bảo vệ | Tích hợp đầy đủ: quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha… |
| Khởi động bám tốc độ | Khởi động lại êm ái với động cơ đang quay |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải tín hiệu tương tự | ≤ 20mV |
| Độ phân giải tín hiệu số | ≤ 2ms |
| Ngõ vào analog | 2 ngõ: AI1 (0~10V / 0~20mA) AI2 (-10 ~ +10V) |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ: AO0/AO1 (0~10V / 0~20mA) |
| Ngõ vào số | 5 ngõ thường (tần số tối đa 1kHz, trở kháng 3.3kΩ) 1 ngõ xung tốc độ cao (tối đa 50kHz) |
| Ngõ ra số | 1 ngõ collector hở, chia sẻ với S4, chọn chức năng bằng jumper |
| Ngõ ra relay | 2 relay lập trình: RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Common RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Common Tiếp điểm: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Mở rộng | 2 khe cắm mở rộng (SLOT1, SLOT2) Hỗ trợ card truyền thông và I/O |
| Khác | |
| Phương pháp lắp đặt | Có thể gắn tường, gắn sàn hoặc gắn bích |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10 ~ 50°C Giảm công suất khi trên 40°C |
| Cấp bảo vệ IP | <200kW: IP20 ≥200kW: IP00 (có thể tùy chọn nâng cấp lên IP20) |
| Mức độ ô nhiễm | Cấp 2 |
| Phương pháp làm mát | ≤1.5kW: làm mát tự nhiên ≥2.2kW: quạt gió |