Biến tần thông minh với khả năng điều khiển linh hoạt, dùng cho máy móc công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 7.5 | không đồng bộ và đồng bộ |
Biến tần thông minh với khả năng điều khiển linh hoạt, dùng cho máy móc công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 7.5 | không đồng bộ và đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Dù là model có công suất lớn nhất trong dải GD27, GD27-7R5G-4-B vẫn giữ được thiết kế mỏng nhẹ đặc trưng của dòng biến tần thông minh. Khả năng lắp đặt sát nhau giúp các tủ điện công suất lớn trở nên gọn gàng và tiết kiệm không gian đáng kể.
Việc hỗ trợ gắn rail nhôm giúp quá trình thi công và thay thế thiết bị diễn ra cực kỳ thuận lợi, giảm sức lao động cho thợ điện. Vỏ máy được thiết kế chắc chắn với các khe thoát nhiệt thông minh, đảm bảo an toàn tuyệt đối khi vận hành toàn tải.
Hệ thống terminal Push-in giúp việc đấu nối các dây tín hiệu điều khiển trở nên trực quan, nhanh gọn và cực kỳ chắc chắn. Cơ chế lò xo kẹp dây giúp duy trì lực tiếp xúc ổn định, không bị lỏng lẻo do tác động của rung chấn cơ khí hay thay đổi nhiệt độ.
Tính năng này giúp đơn giản hóa việc thi công và giảm thiểu sai sót, đảm bảo hệ thống điện hoạt động liên tục không gián đoạn. Đây là ưu điểm vượt trội giúp các nhà thầu cơ điện đẩy nhanh tiến độ bàn giao dự án và giảm chi phí bảo trì sau bán hàng.
Với thuật toán Vector Sensorless (SVC) tiên tiến, biến tần 7.5kW này cung cấp lực momen khởi động mạnh mẽ, đáp ứng tốt cho các ứng dụng tải nặng. Khả năng kiểm soát tốc độ chính xác giúp máy vận hành mượt mà, giảm thiểu các tác động lực có hại lên hệ thống truyền động.
Thiết bị hỗ trợ kết nối đồng thời nhiều loại động cơ hiệu suất cao, giúp doanh nghiệp linh hoạt trong việc nâng cấp hệ thống máy móc. Khả năng chịu quá tải 150% trong 60 giây là điểm tựa vững chắc cho các quy trình sản xuất đòi hỏi tính liên tục và ổn định cao.
Sản phẩm được trang bị lớp phủ bảo vệ bo mạch (Coating) tiêu chuẩn, giúp kháng lại sự ăn mòn của hơi ẩm và bụi bẩn công nghiệp. Cấu trúc ống gió tản nhiệt độc lập đảm bảo linh kiện công suất được làm mát tối ưu mà không bị bám bẩn bởi luồng gió ngoài.
Quạt tản nhiệt của máy có thể tháo rời linh hoạt, giúp công tác vệ sinh định kỳ trở nên dễ dàng và nhanh chóng. Tính năng giám sát nhiệt độ thông minh giúp máy tự động điều chỉnh hiệu suất hoặc cảnh báo trước khi xảy ra sự cố quá nhiệt nghiêm trọng.
Tính năng STO SIL3 tích hợp sẵn giúp hệ thống đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn máy móc quốc tế cao nhất mà không tốn thêm chi phí thiết bị phụ trợ. Điều này giúp bảo vệ tính mạng công nhân và giảm thiểu hư hại máy móc khi có sự cố bất ngờ xảy ra.
Bộ lọc nhiễu EMC C3 tích hợp giúp triệt tiêu sóng hài và nhiễu điện từ, đảm bảo môi trường hoạt động sạch cho các thiết bị điều khiển lân cận. Đây là dòng biến tần lý tưởng cho các nhà máy hiện đại, đề cao tính ổn định, an toàn và hiệu quả vận hành lâu dài.
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | AC 1 pha 200 ~ 240V AC 3 pha 200 ~ 240V AC 3 pha 380 ~ 480V |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 599Hz |
| Hiệu năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector điện áp không gian (V/F) Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | AM: 1:100 (SVC) SM: 1:20 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ dao động tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men | <10ms (SVC) |
| Sai số điều khiển mô-men | 5% (SVC) |
| Mô-men khởi động | AM: 0.25Hz / 150% (SVC) SM: 2.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60s 180% dòng định mức trong 10s |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤2ms |
| Ngõ vào analog | 2 ngõ: AI1 (0~10V / 0~20mA) AI2 (0~10V) |
| Ngõ ra analog | 1 ngõ: AO1 (0~10V / 0~20mA) |
| Ngõ vào số | 4 ngõ thường (tần số tối đa 1kHz) 1 ngõ tốc độ cao (tối đa 50kHz) |
| Ngõ ra số | 1 ngõ Y open collector |
| Ngõ ra relay | 2 ngõ relay lập trình được: RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Chân chung RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Chân chung Khả năng tiếp điểm: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Môi trường & Lắp đặt | |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, không cần giảm tải Giảm tải khi vượt quá 50°C |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Mức chịu ô nhiễm | Cấp 2 |
| Phương pháp lắp đặt | Lắp trên băng tủ hoặc DIN rail |
| Làm mát | 220V ≤0.75kW: Làm mát tự nhiên 380V ≤1.5kW: Làm mát tự nhiên Công suất lớn hơn: Làm mát cưỡng bức |
| Tiêu chuẩn CE | Đạt |