Biến tần thông minh với khả năng điều khiển linh hoạt, dùng cho máy móc công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P220V | 2.2 | không đồng bộ và đồng bộ |
Biến tần thông minh với khả năng điều khiển linh hoạt, dùng cho máy móc công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P220V | 2.2 | không đồng bộ và đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
GD27-2R2G-S2-B được thiết kế theo phong cách hiện đại, giúp giải quyết bài toán không gian cho các hệ thống điều khiển phức tạp. Kích thước nhỏ gọn cho phép lắp đặt nhiều đơn vị biến tần kề nhau mà vẫn đảm bảo hiệu suất giải nhiệt tốt nhất.
Việc hỗ trợ lắp đặt trên thanh nhôm rail tiêu chuẩn giúp quá trình thay thế hoặc nâng cấp thiết bị diễn ra cực kỳ nhanh gọn. Thiết kế này đặc biệt phù hợp cho các dây chuyền sản xuất thực phẩm và dệt may có không gian làm việc hạn chế.
Terminal Push-in là một điểm cộng lớn giúp loại bỏ hoàn toàn các lỗi thường gặp khi đấu nối bằng vít như siết lỏng hoặc làm hỏng đầu dây. Chỉ với một thao tác đẩy nhẹ, kết nối điện đã được xác lập chắc chắn và bền bỉ theo thời gian.
Sự tiện lợi này giúp các đơn vị lắp ráp tủ điện đẩy nhanh tiến độ bàn giao dự án mà vẫn đảm bảo chất lượng kỹ thuật cao nhất. Tính thẩm mỹ của tủ điện cũng được nâng lên rõ rệt khi các dây dẫn được bố trí gọn gàng vào các khe cắm thông minh.
Model 2.2kW cung cấp khả năng kiểm soát tốc độ và momen vượt trội nhờ thuật toán SVC cải tiến của INVT. Thiết bị đáp ứng ngay lập tức các lệnh thay đổi tốc độ từ hệ thống điều khiển trung tâm, giúp quá trình sản xuất diễn ra liên tục và chính xác.
Biến tần tương thích với nhiều loại động cơ khác nhau, từ động cơ lồng sóc thông thường đến các loại động cơ hiệu suất cao PM. Điều này cho phép khách hàng linh hoạt trong việc lựa chọn và thay thế động cơ theo nhu cầu thực tế của nhà máy.
Môi trường công nghiệp với nhiều bụi vải, hơi nước hay bụi gỗ sẽ không còn là mối lo nhờ lớp phủ bảng mạch tiêu chuẩn cao. Luồng gió tản nhiệt được tính toán để lấy đi lượng nhiệt lớn nhất mà không mang theo bụi bẩn vào sâu bên trong máy.
Quạt làm mát được thiết kế dễ dàng tháo rời, giúp việc bảo trì định kỳ trở nên vô cùng đơn giản cho nhân viên kỹ thuật. Sự bền bỉ của thiết bị được khẳng định qua khả năng vận hành liên tục trong điều kiện nhiệt độ môi trường lên đến 50 độ C.
Chức năng an toàn STO SIL3 tích hợp sẵn cung cấp giải pháp bảo vệ con người một cách tin cậy nhất trong các tình huống dừng khẩn. Việc loại bỏ các thành phần cơ khí trung gian trong mạch an toàn giúp hệ thống phản ứng nhanh hơn và giảm thiểu hư hại.
Bộ lọc nhiễu EMC tiêu chuẩn giúp biến tần không gây ra các xung nhiễu có hại cho lưới điện và các thiết bị tự động hóa nhạy cảm khác. Đây là dòng sản phẩm hội tụ đầy đủ các tính năng của một biến tần cao cấp nhưng có mức chi phí cực kỳ hợp lý.
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | AC 1 pha 200 ~ 240V AC 3 pha 200 ~ 240V AC 3 pha 380 ~ 480V |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 599Hz |
| Hiệu năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector điện áp không gian (V/F) Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | AM: 1:100 (SVC) SM: 1:20 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ dao động tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men | <10ms (SVC) |
| Sai số điều khiển mô-men | 5% (SVC) |
| Mô-men khởi động | AM: 0.25Hz / 150% (SVC) SM: 2.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60s 180% dòng định mức trong 10s |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤2ms |
| Ngõ vào analog | 2 ngõ: AI1 (0~10V / 0~20mA) AI2 (0~10V) |
| Ngõ ra analog | 1 ngõ: AO1 (0~10V / 0~20mA) |
| Ngõ vào số | 4 ngõ thường (tần số tối đa 1kHz) 1 ngõ tốc độ cao (tối đa 50kHz) |
| Ngõ ra số | 1 ngõ Y open collector |
| Ngõ ra relay | 2 ngõ relay lập trình được: RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Chân chung RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Chân chung Khả năng tiếp điểm: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Môi trường & Lắp đặt | |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, không cần giảm tải Giảm tải khi vượt quá 50°C |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Mức chịu ô nhiễm | Cấp 2 |
| Phương pháp lắp đặt | Lắp trên băng tủ hoặc DIN rail |
| Làm mát | 220V ≤0.75kW: Làm mát tự nhiên 380V ≤1.5kW: Làm mát tự nhiên Công suất lớn hơn: Làm mát cưỡng bức |
| Tiêu chuẩn CE | Đạt |