Biến tần thông minh với khả năng điều khiển linh hoạt, dùng cho máy móc công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 2.2 | không đồng bộ và đồng bộ |
Biến tần thông minh với khả năng điều khiển linh hoạt, dùng cho máy móc công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 2.2 | không đồng bộ và đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Với GD27-2R2G-4-B, việc tối ưu diện tích tủ điện trở nên đơn giản hơn bao giờ hết nhờ thiết kế dạng thẻ siêu mỏng. Sản phẩm cho phép lắp đặt sát cạnh nhau, giúp hệ thống điều khiển nhiều trục động cơ trở nên chuyên nghiệp và gọn gàng.
Việc gắn thiết bị trên thanh rail chuẩn giúp giảm thời gian thi công cơ khí và tăng tính linh hoạt khi cần thay đổi vị trí. Chất liệu vỏ máy bền bỉ, chịu được tác động của môi trường công nghiệp nặng, đảm bảo hoạt động lâu dài.
Công nghệ terminal Push-in trên dòng GD27 giúp kỹ thuật viên hoàn thành việc đấu nối dây tín hiệu chỉ trong vài phút. Không cần sử dụng các công cụ hỗ trợ phức tạp, mọi kết nối đều được thực hiện chỉ bằng một cái đẩy tay nhẹ nhàng.
Hệ thống lò xo kẹp dây thông minh giúp lực tiếp xúc luôn ở mức tối ưu, loại bỏ hoàn toàn các sự cố do lỏng đầu dây. Đây là một bước tiến lớn giúp nâng cao hiệu suất làm việc và giảm chi phí nhân công lắp ráp tủ điện cho doanh nghiệp.
Biến tần có khả năng điều khiển xuất sắc cả động cơ không đồng bộ thông thường và động cơ đồng bộ hiệu suất cao. Thuật toán điều khiển hiện đại đảm bảo momen xoắn ổn định trên toàn dải tốc độ, phù hợp cho máy công cụ và máy dệt.
Khả năng phản hồi lệnh điều khiển nhanh chóng giúp máy móc vận hành mượt mà, giảm thiểu giật cục cơ khí. Điều này không chỉ nâng cao chất lượng sản phẩm đầu ra mà còn giúp kéo dài tuổi thọ cho các bộ phận truyền động cơ khí.
Bo mạch điều khiển được trang bị lớp phủ bảo vệ Coating đặc biệt, giúp máy kháng lại bụi bẩn và hơi ẩm từ môi trường sản xuất. Thiết kế tản nhiệt độc lập đảm bảo luồng không khí nóng thoát ra nhanh chóng mà không gây bám bẩn linh kiện.
Hệ thống tự động giám sát nhiệt độ và cảnh báo lỗi giúp người vận hành chủ động xử lý các tình huống bất thường. Quạt làm mát có thể tháo rời bằng tay, cực kỳ thuận tiện cho việc bảo trì thường xuyên trong các xưởng gỗ hoặc dệt may.
Tích hợp sẵn chức năng STO SIL3 giúp máy ngắt lực momen an toàn tuyệt đối ngay khi có tín hiệu dừng khẩn cấp. Tính năng này giúp loại bỏ nhu cầu sử dụng khởi động từ an toàn bên ngoài, giúp tiết kiệm chi phí và đơn giản hóa mạch điện.
Bộ lọc EMC tích hợp sẵn đảm bảo thiết bị hoạt động êm ái, không gây nhiễu cho các hệ thống thông tin liên lạc và điều khiển lân cận. Đây là giải pháp biến tần hiện đại, an toàn và hiệu quả về chi phí cho mọi nhà máy sản xuất.
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | AC 1 pha 200 ~ 240V AC 3 pha 200 ~ 240V AC 3 pha 380 ~ 480V |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 599Hz |
| Hiệu năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector điện áp không gian (V/F) Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | AM: 1:100 (SVC) SM: 1:20 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ dao động tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men | <10ms (SVC) |
| Sai số điều khiển mô-men | 5% (SVC) |
| Mô-men khởi động | AM: 0.25Hz / 150% (SVC) SM: 2.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60s 180% dòng định mức trong 10s |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤2ms |
| Ngõ vào analog | 2 ngõ: AI1 (0~10V / 0~20mA) AI2 (0~10V) |
| Ngõ ra analog | 1 ngõ: AO1 (0~10V / 0~20mA) |
| Ngõ vào số | 4 ngõ thường (tần số tối đa 1kHz) 1 ngõ tốc độ cao (tối đa 50kHz) |
| Ngõ ra số | 1 ngõ Y open collector |
| Ngõ ra relay | 2 ngõ relay lập trình được: RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Chân chung RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Chân chung Khả năng tiếp điểm: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Môi trường & Lắp đặt | |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, không cần giảm tải Giảm tải khi vượt quá 50°C |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Mức chịu ô nhiễm | Cấp 2 |
| Phương pháp lắp đặt | Lắp trên băng tủ hoặc DIN rail |
| Làm mát | 220V ≤0.75kW: Làm mát tự nhiên 380V ≤1.5kW: Làm mát tự nhiên Công suất lớn hơn: Làm mát cưỡng bức |
| Tiêu chuẩn CE | Đạt |