Biến tần thông minh với khả năng điều khiển linh hoạt, dùng cho máy móc công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P220V | 1.5 | không đồng bộ và đồng bộ |
Biến tần thông minh với khả năng điều khiển linh hoạt, dùng cho máy móc công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P220V | 1.5 | không đồng bộ và đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Model GD27-1R5G-S2-B mang đến một diện mạo hoàn toàn mới cho các tủ điện tự động hóa với kích thước siêu gọn nhẹ. Thiết kế này không chỉ đẹp mắt mà còn hỗ trợ kỹ sư dễ dàng bố trí các thiết bị bảo vệ đi kèm một cách khoa học.
Khả năng lắp đặt linh hoạt trên cả thanh rail và tấm panel giúp biến tần thích nghi với mọi cấu trúc vỏ tủ hiện nay. Việc tận dụng tối đa không gian tủ điện giúp doanh nghiệp giảm chi phí đầu tư vỏ tủ và các phụ kiện làm mát liên quan.
Việc áp dụng terminal Push-in giúp rút ngắn 50% thời gian đấu nối dây tín hiệu điều khiển cho đội ngũ kỹ thuật. Không cần dùng đến tua vít, người thợ chỉ việc đưa đầu dây đã bấm cốt vào vị trí, cực kỳ nhanh chóng và chính xác.
Kết nối này đảm bảo độ tiếp xúc điện cực tốt, không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố rung chấn cơ khí trong quá trình máy vận hành. Đây là yếu tố then chốt giúp giảm thiểu lỗi kỹ thuật và thời gian bảo trì hệ thống trong dài hạn.
Với công suất 1.5kW, biến tần này là trợ thủ đắc lực cho các dòng máy dệt, máy đóng gói và hệ thống băng tải cỡ trung. Khả năng điều khiển momen xoắn ở tốc độ thấp rất ấn tượng, giúp máy khởi động mượt mà và tránh giật cục.
Tích hợp sẵn bộ điều khiển PID giúp thiết bị tự động điều chỉnh tốc độ để duy trì áp suất hoặc lưu lượng ổn định cho hệ thống bơm quạt. Người dùng có thể dễ dàng thiết lập các thông số vận hành thông qua bàn phím trực quan hoặc phần mềm trên máy tính.
Lớp phủ bảo vệ bảng mạch (Coating) chuyên dụng giúp biến tần chống chọi tốt với môi trường sản xuất có độ ẩm cao tại miền Trung và miền Nam. Cấu trúc tản nhiệt tách biệt ngăn bụi bẩn bám vào linh kiện, giảm rủi ro ngắn mạch cháy nổ.
Máy được thiết kế với dải điện áp đầu vào rộng, giúp vận hành ổn định ngay cả khi lưới điện có sự trồi sụt bất thường. Hệ thống tự chẩn đoán lỗi thông minh giúp người dùng nhanh chóng nhận biết và khắc phục sự cố qua mã hiển thị trên màn hình.
Chức năng STO đạt chuẩn SIL3 giúp doanh nghiệp yên tâm về mặt an toàn lao động, đáp ứng tốt các yêu cầu kiểm định máy móc. Bộ lọc EMC C3 tích hợp giúp loại bỏ nhiễu cao tần, đảm bảo không làm gián đoạn tín hiệu của các cảm biến trong hệ thống.
Việc không cần dùng đến khởi động từ phụ cho chức năng dừng khẩn cấp giúp đơn giản hóa mạch điện và tiết kiệm chi phí cho khách hàng. Sản phẩm là sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ tiên tiến, độ bền cao và tính kinh tế vượt trội.
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | AC 1 pha 200 ~ 240V AC 3 pha 200 ~ 240V AC 3 pha 380 ~ 480V |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 599Hz |
| Hiệu năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector điện áp không gian (V/F) Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | AM: 1:100 (SVC) SM: 1:20 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ dao động tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men | <10ms (SVC) |
| Sai số điều khiển mô-men | 5% (SVC) |
| Mô-men khởi động | AM: 0.25Hz / 150% (SVC) SM: 2.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60s 180% dòng định mức trong 10s |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤2ms |
| Ngõ vào analog | 2 ngõ: AI1 (0~10V / 0~20mA) AI2 (0~10V) |
| Ngõ ra analog | 1 ngõ: AO1 (0~10V / 0~20mA) |
| Ngõ vào số | 4 ngõ thường (tần số tối đa 1kHz) 1 ngõ tốc độ cao (tối đa 50kHz) |
| Ngõ ra số | 1 ngõ Y open collector |
| Ngõ ra relay | 2 ngõ relay lập trình được: RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Chân chung RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Chân chung Khả năng tiếp điểm: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Môi trường & Lắp đặt | |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, không cần giảm tải Giảm tải khi vượt quá 50°C |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Mức chịu ô nhiễm | Cấp 2 |
| Phương pháp lắp đặt | Lắp trên băng tủ hoặc DIN rail |
| Làm mát | 220V ≤0.75kW: Làm mát tự nhiên 380V ≤1.5kW: Làm mát tự nhiên Công suất lớn hơn: Làm mát cưỡng bức |
| Tiêu chuẩn CE | Đạt |