Biến tần thông minh với khả năng điều khiển linh hoạt, dùng cho máy móc công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 1.5 | không đồng bộ và đồng bộ |
Biến tần thông minh với khả năng điều khiển linh hoạt, dùng cho máy móc công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 1.5 | không đồng bộ và đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Model GD27-1R5G-4-B với công suất 1.5kW nhưng sở hữu kích thước vô cùng khiêm tốn, giúp việc bố trí thiết bị trong tủ điện trở nên dễ dàng. Thiết kế mỏng cho phép lắp đặt mật độ cao, giảm thiểu chi phí đầu tư vỏ tủ điện cho doanh nghiệp.
Khả năng gắn trực tiếp trên thanh rail giúp quá trình lắp đặt và tháo dỡ diễn ra trong vài giây, cực kỳ thuận tiện cho việc bảo hành bảo trì. Vỏ ngoài làm từ chất liệu cao cấp, có khả năng chịu nhiệt và chống va đập tốt trong môi trường nhà xưởng.
Sử dụng terminal điều khiển Push-in giúp loại bỏ các thao tác siết vít thủ công rườm rà, giảm sai sót kỹ thuật cho người lắp đặt. Chỉ cần một thao tác đẩy nhẹ đầu dây vào là kết nối đã được thiết lập chắc chắn và thẩm mỹ.
Cơ chế này đặc biệt hiệu quả trong môi trường rung động cao, nơi các đầu vít truyền thống thường bị lỏng theo thời gian. Đây là giải pháp kỹ thuật thông minh giúp hệ thống điện luôn hoạt động ổn định và tin cậy tuyệt đối.
Biến tần cung cấp lực momen khởi động lớn, giúp động cơ 1.5kW kéo tải mượt mà ngay cả ở dải tốc độ thấp. Chế độ điều khiển Vector không cảm biến (SVC) giúp duy trì tốc độ chính xác bất kể sự thay đổi của tải trọng bên ngoài.
Tích hợp sẵn bộ điều khiển PID giúp đơn giản hóa việc lập trình cho các hệ thống bơm tăng áp hoặc quạt hút công nghiệp. Khả năng kết nối truyền thông RS485 mạnh mẽ cho phép tích hợp biến tần vào các hệ thống SCADA hoặc giám sát tập trung.
Môi trường sản xuất có độ ẩm cao hay bụi mịn sẽ không thể làm khó được GD27-1R5G-4-B nhờ lớp phủ Coating bảng mạch dày dặn. Tính năng này giúp bảo vệ các linh kiện nhạy cảm khỏi hiện tượng oxy hóa và ngắn mạch do bụi bẩn tích tụ.
Cấu trúc tản nhiệt với quạt làm mát hiệu quả đảm bảo thiết bị luôn vận hành ở nhiệt độ lý tưởng, ngay cả khi làm việc liên tục 3 ca. Quạt có thể tháo lắp nhanh, giúp việc vệ sinh bảo dưỡng trở nên đơn giản, không đòi hỏi kỹ năng chuyên môn cao.
Tính năng an toàn STO chuẩn SIL3 tích hợp sẵn giúp hệ thống đáp ứng các tiêu chuẩn xuất khẩu máy móc sang thị trường châu Âu và Mỹ. Việc dừng khẩn cấp an toàn giúp bảo vệ tài sản và tính mạng con người trong các tình huống rủi ro.
Bộ lọc nhiễu EMC tích hợp sẵn giúp triệt tiêu sóng hài và nhiễu cao tần, đảm bảo môi trường điện sạch cho các thiết bị điều khiển khác. Đây là sự lựa chọn tối ưu cho những khách hàng đòi hỏi sự ổn định, an toàn và chuyên nghiệp.
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | AC 1 pha 200 ~ 240V AC 3 pha 200 ~ 240V AC 3 pha 380 ~ 480V |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 599Hz |
| Hiệu năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector điện áp không gian (V/F) Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | AM: 1:100 (SVC) SM: 1:20 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ dao động tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men | <10ms (SVC) |
| Sai số điều khiển mô-men | 5% (SVC) |
| Mô-men khởi động | AM: 0.25Hz / 150% (SVC) SM: 2.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60s 180% dòng định mức trong 10s |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤2ms |
| Ngõ vào analog | 2 ngõ: AI1 (0~10V / 0~20mA) AI2 (0~10V) |
| Ngõ ra analog | 1 ngõ: AO1 (0~10V / 0~20mA) |
| Ngõ vào số | 4 ngõ thường (tần số tối đa 1kHz) 1 ngõ tốc độ cao (tối đa 50kHz) |
| Ngõ ra số | 1 ngõ Y open collector |
| Ngõ ra relay | 2 ngõ relay lập trình được: RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Chân chung RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Chân chung Khả năng tiếp điểm: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Môi trường & Lắp đặt | |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, không cần giảm tải Giảm tải khi vượt quá 50°C |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Mức chịu ô nhiễm | Cấp 2 |
| Phương pháp lắp đặt | Lắp trên băng tủ hoặc DIN rail |
| Làm mát | 220V ≤0.75kW: Làm mát tự nhiên 380V ≤1.5kW: Làm mát tự nhiên Công suất lớn hơn: Làm mát cưỡng bức |
| Tiêu chuẩn CE | Đạt |