Biến tần thông minh với khả năng điều khiển linh hoạt, dùng cho máy móc công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P220V | 0.75 | không đồng bộ và đồng bộ |
Biến tần thông minh với khả năng điều khiển linh hoạt, dùng cho máy móc công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P220V | 0.75 | không đồng bộ và đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD27-0R7G-S2-B sở hữu thiết kế dạng thẻ cực kỳ mỏng, giúp tối ưu diện tích lắp đặt trong các tủ điện điều khiển cỡ nhỏ. Khả năng lắp đặt sát nhau (side-by-side) giúp loại bỏ khoảng trống lãng phí giữa các thiết bị, mang lại sự tinh gọn tối đa.
Sản phẩm cực kỳ phù hợp cho các đơn vị chế tạo máy OEM cần tích hợp nhiều biến tần trong một không gian hạn chế. Việc lắp đặt trên thanh rail chuẩn giúp giảm đáng kể thời gian thi công cơ khí so với việc bắt vít truyền thống trên tấm panel.
Sự đột phá từ công nghệ terminal Push-in giúp việc đấu nối dây tín hiệu trở nên nhanh chóng và tin cậy hơn bao giờ hết. Người dùng chỉ cần đẩy dây vào là hoàn tất kết nối mà không cần lo lắng về việc siết quá lực hay lỏng vít do rung động.
Giải pháp này giúp giảm thiểu rủi ro tia lửa điện và hỏng hóc tiếp điểm sau thời gian dài vận hành trong môi trường máy móc rung lắc mạnh. Đây là một cải tiến quan trọng giúp nâng cao tính chuyên nghiệp và độ bền của hệ thống điện.
Mặc dù sử dụng nguồn cấp 220V, thiết bị vẫn đảm bảo khả năng điều khiển Vector vòng hở mạnh mẽ, đáp ứng tốt cho cả động cơ không đồng bộ và động cơ đồng bộ. Khả năng chịu quá tải 150% trong 60 giây giúp máy vận hành ổn định khi gặp tải thay đổi đột ngột.
Hệ thống hỗ trợ đa dạng chế độ điều khiển từ xa thông qua cổng RS485 tích hợp sẵn, cho phép kết nối dễ dàng với PLC hoặc HMI. Điều này mở ra khả năng giám sát và điều chỉnh thông số vận hành một cách linh hoạt, chính xác cao.
Toàn bộ bo mạch được phủ lớp Coating bảo vệ dày, chống lại các tác nhân gây hại như bụi mịn, ẩm mốc và hóa chất ăn mòn. Thiết kế luồng gió làm mát độc lập ngăn không cho bụi bẩn bám trực tiếp vào các linh kiện điện tử nhạy cảm.
Quạt tản nhiệt của máy có hiệu suất cao nhưng độ ồn cực thấp, đảm bảo môi trường làm việc dễ chịu cho công nhân. Tuổi thọ linh kiện được kéo dài nhờ cơ chế kiểm soát nhiệt độ thông minh, tự động điều chỉnh tốc độ quạt theo tải thực tế.
Tính năng Safe Torque Off (STO) tích hợp sẵn đạt chuẩn an toàn SIL3, giúp ngắt momen lực động cơ ngay lập tức khi có sự cố. Điều này đảm bảo an toàn tối đa cho người vận hành mà không cần lắp thêm các khí cụ ngắt mạch cồng kềnh.
Bộ lọc nhiễu EMC tiêu chuẩn C3 giúp triệt tiêu các sóng nhiễu điện từ phát sinh, bảo vệ các thiết bị nhạy cảm xung quanh hoạt động ổn định. Sản phẩm là lựa chọn kinh tế nhưng vẫn đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe nhất của châu Âu.
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | AC 1 pha 200 ~ 240V AC 3 pha 200 ~ 240V AC 3 pha 380 ~ 480V |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 599Hz |
| Hiệu năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector điện áp không gian (V/F) Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | AM: 1:100 (SVC) SM: 1:20 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ dao động tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men | <10ms (SVC) |
| Sai số điều khiển mô-men | 5% (SVC) |
| Mô-men khởi động | AM: 0.25Hz / 150% (SVC) SM: 2.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60s 180% dòng định mức trong 10s |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤2ms |
| Ngõ vào analog | 2 ngõ: AI1 (0~10V / 0~20mA) AI2 (0~10V) |
| Ngõ ra analog | 1 ngõ: AO1 (0~10V / 0~20mA) |
| Ngõ vào số | 4 ngõ thường (tần số tối đa 1kHz) 1 ngõ tốc độ cao (tối đa 50kHz) |
| Ngõ ra số | 1 ngõ Y open collector |
| Ngõ ra relay | 2 ngõ relay lập trình được: RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Chân chung RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Chân chung Khả năng tiếp điểm: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Môi trường & Lắp đặt | |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, không cần giảm tải Giảm tải khi vượt quá 50°C |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Mức chịu ô nhiễm | Cấp 2 |
| Phương pháp lắp đặt | Lắp trên băng tủ hoặc DIN rail |
| Làm mát | 220V ≤0.75kW: Làm mát tự nhiên 380V ≤1.5kW: Làm mát tự nhiên Công suất lớn hơn: Làm mát cưỡng bức |
| Tiêu chuẩn CE | Đạt |