Biến tần thông minh với khả năng điều khiển linh hoạt, dùng cho máy móc công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 4 | không đồng bộ và đồng bộ |
Biến tần thông minh với khả năng điều khiển linh hoạt, dùng cho máy móc công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 4 | không đồng bộ và đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Dù có công suất lên tới 4kW, GD27-004G-4-B vẫn duy trì thiết kế siêu mỏng giúp tiết kiệm đáng kể không gian tủ điện. Việc lắp đặt sát nhau giúp các nhà chế tạo máy tối ưu được kích thước vỏ tủ, mang lại sản phẩm cuối cùng tinh gọn hơn.
Thiết bị hỗ trợ lắp trên thanh rail nhôm chuẩn hoặc bắt vít, linh hoạt cho mọi yêu cầu thiết kế của kỹ sư điện. Vỏ nhựa cao cấp có khả năng cách điện và chịu nhiệt tốt, đảm bảo an toàn vận hành trong điều kiện làm việc liên tục.
Việc đấu nối các dây điều khiển được thực hiện nhanh chóng thông qua các terminal đẩy, không cần sử dụng tua vít thủ công. Điều này giúp giảm thiểu rủi ro chờn ren hoặc siết dây không chặt, đảm bảo tính ổn định tuyệt đối cho tín hiệu điều khiển.
Tiết kiệm đáng kể thời gian lắp đặt và kiểm tra hệ thống, đặc biệt hữu ích cho các dự án lắp ráp hàng loạt. Kết nối Push-in còn giúp mặt trước tủ điện luôn thẩm mỹ, gọn gàng, hỗ trợ việc theo dõi và sửa chữa sau này dễ dàng hơn.
Với thuật toán Vector không cảm biến (SVC) tiên tiến, biến tần 4kW này mang lại khả năng kiểm soát momen chính xác ngay từ tốc độ thấp. Khả năng chịu quá tải 150% giúp máy vận hành bền bỉ với các loại tải nặng như máy bơm cao áp hoặc máy nén khí.
Hỗ trợ đa dạng phương thức điều khiển từ Terminal, bàn phím đến truyền thông Modbus RTU qua cổng RS485 tích hợp. Sự linh hoạt này giúp biến tần dễ dàng hòa mạng vào các hệ thống tự động hóa nhà máy hiện đại một cách đồng bộ.
Toàn bộ bảng mạch điện tử được phủ lớp Coating bảo vệ đạt tiêu chuẩn công nghiệp, giúp chống ẩm và bụi bẩn xâm nhập. Thiết kế kênh gió làm mát độc lập giúp duy trì nhiệt độ linh kiện công suất luôn ở mức an toàn, kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Hệ thống quạt làm mát thông minh có lưu lượng gió lớn nhưng hoạt động cực kỳ yên tĩnh, giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn trong nhà xưởng. Người dùng có thể dễ dàng tháo quạt để vệ sinh mà không cần can thiệp vào cấu trúc bên trong của biến tần.
Sản phẩm tích hợp sẵn chức năng Safe Torque Off (STO) đạt chuẩn SIL3, cấp độ an toàn cao nhất cho máy móc công nghiệp. Việc dừng máy an toàn được thực hiện bằng điện tử, nhanh chóng và tin cậy hơn so với các phương pháp cơ khí truyền thống.
Bộ lọc nhiễu EMC tích hợp sẵn giúp biến tần hoạt động ổn định mà không gây nhiễu cho các thiết bị đo lường nhạy cảm khác. Đây là dòng sản phẩm lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi sự kết hợp giữa sức mạnh, độ bền và tiêu chuẩn an toàn cao.
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | AC 1 pha 200 ~ 240V AC 3 pha 200 ~ 240V AC 3 pha 380 ~ 480V |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 599Hz |
| Hiệu năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector điện áp không gian (V/F) Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | AM: 1:100 (SVC) SM: 1:20 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ dao động tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men | <10ms (SVC) |
| Sai số điều khiển mô-men | 5% (SVC) |
| Mô-men khởi động | AM: 0.25Hz / 150% (SVC) SM: 2.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60s 180% dòng định mức trong 10s |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤2ms |
| Ngõ vào analog | 2 ngõ: AI1 (0~10V / 0~20mA) AI2 (0~10V) |
| Ngõ ra analog | 1 ngõ: AO1 (0~10V / 0~20mA) |
| Ngõ vào số | 4 ngõ thường (tần số tối đa 1kHz) 1 ngõ tốc độ cao (tối đa 50kHz) |
| Ngõ ra số | 1 ngõ Y open collector |
| Ngõ ra relay | 2 ngõ relay lập trình được: RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Chân chung RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Chân chung Khả năng tiếp điểm: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Môi trường & Lắp đặt | |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, không cần giảm tải Giảm tải khi vượt quá 50°C |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Mức chịu ô nhiễm | Cấp 2 |
| Phương pháp lắp đặt | Lắp trên băng tủ hoặc DIN rail |
| Làm mát | 220V ≤0.75kW: Làm mát tự nhiên 380V ≤1.5kW: Làm mát tự nhiên Công suất lớn hơn: Làm mát cưỡng bức |
| Tiêu chuẩn CE | Đạt |