Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P220V | 2.2 | không đồng bộ |
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P220V | 2.2 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Model GD20-2R2G-S2 là sự lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng tải nặng sử dụng nguồn điện 1 pha 220V. Với công suất 2.2kW, thiết bị cung cấp lực kéo mạnh mẽ nhờ thuật toán điều khiển vector không cảm biến (SVC). Khả năng duy trì mô-men ổn định ở dải tần số thấp giúp các máy móc như máy nén, máy trộn không bị khựng lại khi bắt đầu quy trình làm việc.
Điểm mạnh của model này là khả năng quá tải ấn tượng: 150% trong 60 giây và lên tới 200% trong 1 giây. Điều này cho phép hệ thống chịu đựng được các cú sốc tải đột ngột mà không bị báo lỗi ngắt máy. Việc kiểm soát dòng điện chính xác giúp động cơ vận hành êm ái, giảm thiểu rung lắc và tiếng ồn cơ khí trong nhà xưởng.
Ngoài ra, chức năng tự động bù trượt tốc độ giúp giữ cho vận tốc của máy luôn đúng với giá trị cài đặt, bất kể tải trọng thay đổi. Đây là yếu tố cốt lõi giúp nâng cao chất lượng sản phẩm đồng đều trong các quy trình sản xuất liên tục như kéo sợi, dệt may hay cán màng nhựa.
Biến tần GD20-2R2G-S2 sở hữu thiết kế đột phá giúp giảm đáng kể kích thước so với các thế hệ cũ. Tuy nhỏ gọn nhưng hệ thống tản nhiệt vẫn đảm bảo hiệu suất cực cao nhờ cấu trúc ống gió độc lập. Luồng không khí nóng được đẩy ra ngoài nhanh chóng, bảo vệ các linh kiện công suất IGBT luôn hoạt động trong ngưỡng nhiệt độ an toàn.
Môi trường công nghiệp thường có nhiều bụi bẩn và độ ẩm, do đó bo mạch của máy đã được phủ một lớp resin bảo vệ đặc biệt. Lớp phủ này có tác dụng ngăn chặn sự ăn mòn và ngắn mạch do bụi dẫn điện gây ra. Quạt tản nhiệt của máy được thiết kế thông minh với tuổi thọ cao và có thể tháo lắp dễ dàng để vệ sinh định kỳ mà không cần tháo tung máy.
Thân máy làm từ nhựa ABS cao cấp, chống cháy và chịu lực tốt. Các terminal đấu nối được bố trí khoa học, có nắp đậy bảo vệ tránh va chạm điện vô ý. Thiết kế này không chỉ giúp máy bền bỉ hơn mà còn tăng tính thẩm mỹ cho tủ điện của bạn, tạo cảm giác chuyên nghiệp và tin cậy.
Hệ thống bảo vệ của GD20-2R2G-S2 được ví như một chuyên gia giám sát điện năng 24/7. Thiết bị tích hợp sẵn các bảo vệ lỗi như quá dòng khi khởi động, quá dòng khi chạy ổn định, quá áp trên bus DC, sụt áp nguồn cấp và quá nhiệt khối công suất. Mỗi lỗi đều được mã hóa và lưu trữ lại giúp việc bảo trì trở nên vô cùng đơn giản.
Chức năng ngăn chặn quá áp khi giảm tốc (Overvoltage Stall Prevention) là một tính năng đáng giá. Khi bạn cần dừng máy nhanh, năng lượng phản hồi từ động cơ có thể làm tăng điện áp bus DC. Biến tần sẽ tự động điều chỉnh thời gian giảm tốc để tránh lỗi OV, giúp máy dừng an toàn mà không cần đến sự can thiệp thủ công thường xuyên.
Bên cạnh đó, chức năng bảo vệ ngắn mạch ngõ ra cực nhạy giúp cô lập lỗi ngay lập tức nếu có sự cố chạm dây động cơ hoặc hỏng cách điện cuộn dây. Điều này giúp bảo vệ biến tần không bị hư hại lan truyền, giảm thiểu chi phí sửa chữa thay thế tốn kém cho doanh nghiệp.
Việc tích hợp sẵn cổng truyền thông RS485 hỗ trợ giao thức Modbus RTU tiêu chuẩn mở ra khả năng kết nối không giới hạn. Bạn có thể dễ dàng liên kết biến tần với các dòng PLC như Siemens, Mitsubishi hay LS để tạo thành hệ thống điều khiển tự động hóa tập trung. Toàn bộ thông số vận hành có thể được giám sát và điều chỉnh từ xa thông qua màn hình máy tính.
Biến tần cung cấp giao diện đấu nối linh hoạt với nhiều ngõ vào/ra chức năng. Bạn có thể sử dụng các ngõ vào Digital để cài đặt các lệnh chạy tự động, dừng khẩn cấp hoặc chuyển đổi giữa các nguồn lệnh khác nhau. Ngõ ra Analog có thể dùng để phản hồi tốc độ thực tế về các bộ ghi dữ liệu hoặc đồng hồ hiển thị tốc độ đặt bên ngoài cửa tủ.
Đối với các ứng dụng yêu cầu dừng chính xác vị trí, chức năng thắng DC (DC Injection Braking) tích hợp sẵn cho phép hãm động cơ bằng dòng điện một chiều với thời gian và cường độ có thể lập trình được. Điều này giúp loại bỏ hoàn toàn hiện tượng trôi tải sau khi ngắt lệnh chạy.
| Điện áp vào | 1 Pha 220V (-15%) ~ 240V (+10%) |
| Tần số ngõ ra | 0.00Hz – 400.00Hz |
| Điện trở thắng | Hỗ trợ lắp ngoài qua cổng P1 và (+) |
| Điện áp ngõ vào | |
| Điện áp (V) | AC 1PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz. Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | |
| Điện áp (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Công suất (kW) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | SVPWM, SVC |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Sai số tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng moment | < 20ms (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển moment | 10% |
| Moment mở máy | 0.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150%/1 phút; 180%/10 giây; 200%/1 giây |
| Nguồn cài đặt tần số | Bàn phím, analog, xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, Modbus Tổ hợp shift + kênh cài đặt |
| Chức năng AVR | Tự ổn định điện áp ngõ ra khi nguồn dao động |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, quá tải… |
| Khởi động | Khởi động mềm |
| Terminal | |
| Ngõ vào Analog | AI1: Volume keypad AI2: 0~10V / 0~20mA AI3: -10V~+10V |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0~10V hoặc 0/4~20mA |
| Ngõ vào Digital | 4 ngõ, tần số ≤ 1kHz; 1 ngõ tốc độ cao 50kHz |
| Ngõ ra Digital | Y1 |
| Ngõ ra Relay | RO1A NO, RO1B NC, RO1C; RO2A NO, RO2B NC, RO2C Dòng chuẩn: 3A/AC250V |
| Thông tin khác | |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ~ 50°C, giảm 1% mỗi °C trên 40°C |
| Điện trở xả | Tích hợp sẵn nếu công suất ≤ 15 kW |
| Lắp đặt | Ray, tường; 3P 380V ≥2.2kW, 3P 220V ≥0.75kW |
| Độ bảo vệ | IP20 |
| Làm mát | Quạt |
| Bộ EMI | C3 (3P380V ≥4kW, 3P220V ≥1.5kW); C2 tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn | IEC61800-3 C2, C3; CE |