Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 2.2 | không đồng bộ |
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 2.2 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD20-2R2G-4 công suất 2.2kW nguồn 3 pha là giải pháp lý tưởng để nâng cao năng suất cho các hệ thống truyền động công nghiệp. Thiết bị sử dụng thuật toán điều khiển vector không cảm biến (SVC) mạnh mẽ, giúp kiểm soát chính xác tốc độ và lực kéo động cơ. Khả năng cung cấp 150% mô-men tại dải tần thấp đảm bảo các máy móc khởi động mượt mà ngay cả khi đầy tải.
Đặc điểm nổi bật của model này là độ đáp ứng mô-men rất nhanh (dưới 20ms), giúp hệ thống phản ứng tức thì với các thay đổi tải trọng đột ngột. Điều này cực kỳ quan trọng đối với các loại máy công cụ, máy mài hoặc các ứng dụng yêu cầu độ đồng nhất về tốc độ quay cao. Biến tần giúp giảm thiểu sốc cơ khí, từ đó bảo vệ hệ thống bánh răng, dây curoa và vòng bi động cơ hiệu quả.
Hơn nữa, GD20-2R2G-4 còn tích hợp chức năng tối ưu hóa V/F tự động, giúp điều chỉnh điện áp phù hợp với tải trọng để giảm thiểu tổn thất đồng trong động cơ. Khi vận hành ở chế độ tải nhẹ, biến tần sẽ tự động giảm dòng kích từ, giúp tiết kiệm điện năng một cách thông minh mà vẫn đảm bảo độ ổn định của hệ thống.
Được thiết kế để đối mặt với những môi trường khắc nghiệt, GD20-2R2G-4 sở hữu cấu trúc giải nhiệt ống gió độc lập tiên tiến. Hệ thống quạt làm mát công suất cao chỉ đẩy khí qua các phiến nhôm tản nhiệt, ngăn chặn hoàn toàn bụi bẩn, hơi ẩm hoặc hóa chất bám vào bo mạch điện tử. Thiết kế này giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị lên đáng kể so với các dòng biến tần thông thường.
Mỗi bo mạch PCBA bên trong đều được xử lý bằng một lớp phủ bảo vệ chuyên dụng (Conformal Coating), giúp thiết bị chống lại sự ăn mòn trong môi trường nóng ẩm hoặc nơi có nhiều bụi dẫn điện. Quạt tản nhiệt của biến tần có tuổi thọ lên đến 25,000 giờ và được thiết kế dạng module để có thể tháo rời vệ sinh hoặc thay thế cực kỳ nhanh chóng.
Vỏ máy chế tạo từ vật liệu nhựa kỹ thuật cao cấp, chống cháy lan và chịu được va đập cơ học nhẹ. Kích thước tối ưu giúp sản phẩm chiếm ít diện tích trong tủ điện, hỗ trợ lắp đặt trên thanh Din-rail linh hoạt. Các đầu nối terminal được làm từ đồng mạ thiếc chất lượng cao, đảm bảo tiếp xúc điện tốt và không bị oxy hóa sau thời gian dài sử dụng.
GD20-2R2G-4 đặt sự an toàn lên hàng đầu với hơn 30 chức năng bảo vệ lỗi tích hợp. Hệ thống giám sát liên tục các thông số dòng điện, điện áp và nhiệt độ để đưa ra cảnh báo hoặc ngắt đầu ra ngay khi có dấu hiệu bất thường. Chức năng bảo vệ ngắn mạch giữa các pha ngõ ra và ngắn mạch xuống đất bảo vệ an toàn tuyệt đối cho thiết bị và nhân viên vận hành.
Thiết bị có khả năng chịu đựng được sự sụt áp ngắn hạn của lưới điện (Under-voltage Ride Through), giúp máy không bị dừng đột ngột khi điện lưới chập chờn. Chức năng ngăn ngừa quá tải điện tử (Electronic Thermal Overload) được tính toán dựa trên dữ liệu thực tế của động cơ, đảm bảo bảo vệ cuộn dây motor không bị quá nhiệt mà không cần lắp thêm rơ-le nhiệt cơ học.
Để bảo vệ các thiết bị điện tử nhạy cảm lân cận, biến tần đã tích hợp sẵn bộ lọc nhiễu EMC theo tiêu chuẩn C3. Bộ lọc này giúp triệt tiêu các sóng hài và nhiễu cao tần phát ra từ quá trình băm xung của bộ nghịch lưu, giúp hệ thống điều khiển tổng thể của nhà máy vận hành ổn định và không bị sai lệch tín hiệu tín hiệu điều khiển hay cảm biến.
Màn hình điều khiển LED 5 số rõ nét giúp người dùng dễ dàng theo dõi các thông số như tần số, tốc độ vòng quay (vòng/phút), dòng điện và điện áp ngõ ra. Bàn phím có thể tháo rời và nối dài bằng cáp mạng RJ45, cực kỳ tiện lợi cho việc lắp đặt ngoài cửa tủ. Núm vặn biến trở tích hợp trên bàn phím cho phép điều chỉnh tốc độ máy một cách trực quan và nhanh chóng.
Biến tần hỗ trợ đa dạng phương thức điều khiển: từ bàn phím, từ terminal ngoài (Switch, biến trở ngoài) hoặc qua cổng truyền thông RS485 Modbus RTU. Điều này mang lại sự linh hoạt tuyệt vời cho các kỹ sư khi tích hợp biến tần vào hệ thống điều khiển tự động hóa có PLC hoặc HMI. Chức năng sao chép thông số (Copy Parameter) giúp nhân bản cài đặt cho nhiều máy nhanh chóng.
Ngoài ra, bộ điều khiển PID tích hợp sẵn cho phép biến tần thực hiện các nhiệm vụ điều khiển vòng kín như duy trì áp suất đường ống nước hoặc lưu lượng khí nén một cách tự động. Bạn chỉ cần cài đặt giá trị áp suất mong muốn và kết nối cảm biến, biến tần sẽ tự động điều tiết tốc độ động cơ để giữ áp suất ổn định, giúp tiết kiệm điện năng và giảm rung chấn thủy lực.
| Điện áp vào | 3 Pha 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Tần số ngõ ra | 0.00Hz – 400.00Hz |
| Ngõ vào số (DI) | 5 ngõ vào lập trình đa chức năng |
| Điện áp ngõ vào | |
| Điện áp (V) | AC 1PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz. Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | |
| Điện áp (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Công suất (kW) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | SVPWM, SVC |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Sai số tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng moment | < 20ms (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển moment | 10% |
| Moment mở máy | 0.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150%/1 phút; 180%/10 giây; 200%/1 giây |
| Nguồn cài đặt tần số | Bàn phím, analog, xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, Modbus Tổ hợp shift + kênh cài đặt |
| Chức năng AVR | Tự ổn định điện áp ngõ ra khi nguồn dao động |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, quá tải… |
| Khởi động | Khởi động mềm |
| Terminal | |
| Ngõ vào Analog | AI1: Volume keypad AI2: 0~10V / 0~20mA AI3: -10V~+10V |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0~10V hoặc 0/4~20mA |
| Ngõ vào Digital | 4 ngõ, tần số ≤ 1kHz; 1 ngõ tốc độ cao 50kHz |
| Ngõ ra Digital | Y1 |
| Ngõ ra Relay | RO1A NO, RO1B NC, RO1C; RO2A NO, RO2B NC, RO2C Dòng chuẩn: 3A/AC250V |
| Thông tin khác | |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ~ 50°C, giảm 1% mỗi °C trên 40°C |
| Điện trở xả | Tích hợp sẵn nếu công suất ≤ 15 kW |
| Lắp đặt | Ray, tường; 3P 380V ≥2.2kW, 3P 220V ≥0.75kW |
| Độ bảo vệ | IP20 |
| Làm mát | Quạt |
| Bộ EMI | C3 (3P380V ≥4kW, 3P220V ≥1.5kW); C2 tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn | IEC61800-3 C2, C3; CE |