Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P220V | 1.5 | không đồng bộ |
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P220V | 1.5 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Model GD20-1R5G-S2 sở hữu khả năng điều khiển vượt trội nhờ tích hợp bộ xử lý tín hiệu số DSP tốc độ cao. Điều này cho phép thiết bị xử lý các thuật toán vector phức tạp chỉ trong tích tắc, đảm bảo độ chính xác cực cao về tốc độ và mô-men xoắn. Với công suất 1.5kW nguồn 1 pha, sản phẩm cực kỳ phù hợp cho các cơ cấu truyền động đòi hỏi lực kéo lớn lúc khởi động.
Hệ thống hỗ trợ nhiều chế độ điều khiển khác nhau từ V/F cơ bản đến vector vòng hở (SVC) tiên tiến. Khả năng bù mô-men xoắn tự động giúp động cơ không bị đuối sức khi làm việc ở dải tần số thấp, đồng thời giảm thiểu hiện tượng trượt tốc. Biến tần giúp kéo dài tuổi thọ cho hệ thống cơ khí bằng cách giảm sốc lực khi bắt đầu quy trình vận hành.
Ngoài ra, chức năng tối ưu hóa năng lượng tự động sẽ điều chỉnh điện áp ngõ ra dựa trên tải thực tế. Khi máy hoạt động ở chế độ không tải hoặc tải nhẹ, biến tần sẽ tự động giảm dòng điện kích từ, giúp tiết kiệm từ 20% đến 40% điện năng tiêu thụ so với việc chạy trực tiếp từ lưới điện dân dụng.
Sản phẩm được thiết kế để hoạt động liên tục trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt nhất. Bo mạch điều khiển và khối công suất được tách rời để tối ưu hóa việc giải nhiệt. Toàn bộ các cổng kết nối tín hiệu và terminal động lực đều được thiết kế chắc chắn, chống rung động cơ học, đảm bảo không xảy ra hiện tượng lỏng giắc cắm trong quá trình vận hành lâu dài.
Khả năng chịu nhiệt của GD20-1R5G-S2 rất ấn tượng, máy có thể hoạt động ổn định ở nhiệt độ môi trường lên đến 50°C mà không cần giảm tải quá nhiều. Hệ thống quạt làm mát thông minh có khả năng tự điều chỉnh tốc độ quay theo nhiệt độ thực tế của khối IGBT, giúp giảm độ ồn và ngăn chặn bụi bẩn tích tụ bên trong máy khi không cần thiết.
Lớp vỏ bên ngoài được làm bằng vật liệu tổng hợp chống cháy, chống ăn mòn hóa chất nhẹ. Đây là yếu tố then chốt giúp biến tần duy trì được độ bền đẹp và tính năng kỹ thuật sau nhiều năm sử dụng. Sự kết hợp giữa linh kiện chất lượng cao và quy trình kiểm soát nghiêm ngặt của INVT tạo nên một sản phẩm có tỷ lệ lỗi cực thấp.
An toàn luôn là ưu tiên hàng đầu với các dòng biến tần INVT. Model này tích hợp chế độ ngắt dòng cực nhanh (Overcurrent Fast Prevention), giúp ngăn chặn các hư hỏng nặng khi xảy ra sự cố chạm chập phía tải. Chức năng bảo vệ quá tải động cơ điện tử (Electronic Thermal Overload) hoạt động chính xác hơn nhiều so với các loại rơ-le nhiệt cơ học truyền thống.
Bên cạnh đó, biến tần còn có khả năng ghi lại lịch sử các lỗi gần nhất, giúp nhân viên kỹ thuật dễ dàng tra cứu và phân tích nguyên nhân sự cố. Các tính năng bảo vệ như lỗi truyền thông, lỗi CPU, hay lỗi chạm đất đều được cảnh báo tức thời qua màn hình và tiếp điểm relay báo lỗi, giúp người dùng chủ động trong việc xử lý tình huống.
Thiết kế tuân thủ các quy định nghiêm ngặt về phát xạ điện từ (EMI) và miễn nhiễm điện từ (EMS). Việc tích hợp sẵn bộ lọc nhiễu tiêu chuẩn giúp bảo vệ các thiết bị nhạy cảm khác trong nhà máy khỏi các xung điện cao tần do quá trình băm xung của biến tần tạo ra, duy trì sự ổn định cho toàn bộ mạng lưới điện.
Biến tần hỗ trợ lập trình linh hoạt qua 5 cổng ngõ vào số đa chức năng (Digital Input) và 2 ngõ vào tương tự (Analog Input). Người dùng có thể dễ dàng thiết lập các kịch bản điều khiển như chạy/dừng từ xa, đảo chiều, hoặc thay đổi tốc độ qua biến trở ngoài. Chức năng đa cấp tốc độ lên đến 16 bước cho phép máy thực hiện các chu kỳ làm việc tự động phức tạp.
Bộ điều khiển PID tích hợp sẵn là một giải pháp hoàn hảo cho các ứng dụng điều khiển áp suất và lưu lượng. Bạn chỉ cần kết nối cảm biến áp suất trực tiếp vào biến tần, thiết bị sẽ tự động điều chỉnh tốc độ bơm để duy trì áp suất ổn định trên đường ống, giúp tiết kiệm chi phí mua thêm các bộ điều khiển rời và đơn giản hóa hệ thống điện.
Hơn nữa, biến tần còn hỗ trợ chức năng thắng động năng bằng dòng điện DC (DC Braking), giúp dừng động cơ nhanh chóng và chính xác tại vị trí mong muốn. Điều này cực kỳ hữu ích trong các dây chuyền sản xuất yêu cầu dừng máy tức thì để đảm bảo an toàn hoặc quy trình kỹ thuật.
| Điện áp vào | 1 Pha 220V (-15%) ~ 240V (+10%) |
| Ngõ ra tương tự | 0-10V hoặc 0-20mA tùy chọn |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP20 (Lắp trong tủ điện) |
| Điện áp ngõ vào | |
| Điện áp (V) | AC 1PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz. Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | |
| Điện áp (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Công suất (kW) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | SVPWM, SVC |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Sai số tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng moment | < 20ms (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển moment | 10% |
| Moment mở máy | 0.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150%/1 phút; 180%/10 giây; 200%/1 giây |
| Nguồn cài đặt tần số | Bàn phím, analog, xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, Modbus Tổ hợp shift + kênh cài đặt |
| Chức năng AVR | Tự ổn định điện áp ngõ ra khi nguồn dao động |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, quá tải… |
| Khởi động | Khởi động mềm |
| Terminal | |
| Ngõ vào Analog | AI1: Volume keypad AI2: 0~10V / 0~20mA AI3: -10V~+10V |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0~10V hoặc 0/4~20mA |
| Ngõ vào Digital | 4 ngõ, tần số ≤ 1kHz; 1 ngõ tốc độ cao 50kHz |
| Ngõ ra Digital | Y1 |
| Ngõ ra Relay | RO1A NO, RO1B NC, RO1C; RO2A NO, RO2B NC, RO2C Dòng chuẩn: 3A/AC250V |
| Thông tin khác | |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ~ 50°C, giảm 1% mỗi °C trên 40°C |
| Điện trở xả | Tích hợp sẵn nếu công suất ≤ 15 kW |
| Lắp đặt | Ray, tường; 3P 380V ≥2.2kW, 3P 220V ≥0.75kW |
| Độ bảo vệ | IP20 |
| Làm mát | Quạt |
| Bộ EMI | C3 (3P380V ≥4kW, 3P220V ≥1.5kW); C2 tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn | IEC61800-3 C2, C3; CE |