Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 1.5 | không đồng bộ |
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 1.5 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
GD20-1R5G-4 là dòng biến tần 1.5kW 3 pha được thiết kế để mang lại hiệu suất điều khiển tối ưu cho các dòng động cơ không đồng bộ. Với công nghệ vector vòng hở (SVC) tiên tiến, biến tần cung cấp mô-men xoắn mạnh mẽ ngay cả khi khởi động ở tần số thấp, đảm bảo máy móc vận hành mượt mà mà không bị hiện tượng giật rung cơ khí.
Thuật toán điều khiển thông minh giúp thiết bị tự động điều chỉnh dòng điện từ trường và dòng điện mô-men một cách tách biệt, tương tự như cách điều khiển động cơ điện một chiều. Điều này mang lại sự ổn định tuyệt vời về tốc độ, ngay cả khi tải trọng trên trục động cơ thay đổi đột ngột. Độ chính xác điều khiển tốc độ đạt đến ±0.2%, đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe trong sản xuất công nghiệp.
Ngoài ra, GD20-1R5G-4 còn hỗ trợ chế độ điều khiển V/F linh hoạt với nhiều đường cong đặc tính khác nhau, cho phép người dùng tối ưu hóa cho các loại tải đặc thù như bơm, quạt hoặc tải yêu cầu mô-men không đổi. Chức năng tự động bù mô-men giúp máy khởi động tốt hơn trong môi trường điện áp lưới không ổn định.
Cấu tạo vật lý của GD20-1R5G-4 được tối ưu hóa cho môi trường làm việc công nghiệp nhiều bụi bẩn và độ ẩm. Thiết kế ống gió tản nhiệt độc lập là một cải tiến đáng giá, giúp cách ly phần linh kiện điện tử nhạy cảm khỏi luồng không khí làm mát. Nhờ đó, bụi kim loại hoặc bụi gỗ không thể bám vào bo mạch gây ra các sự cố đoản mạch hoặc cháy nổ.
Toàn bộ bo mạch điều khiển đều được nhúng phủ lớp bảo vệ PCBA theo tiêu chuẩn cao cấp, giúp chống lại sự ăn mòn từ hóa chất và độ ẩm môi trường nhiệt đới. Quạt làm mát được chọn lọc từ những nhà cung cấp uy tín, đảm bảo khả năng hoạt động liên tục hàng chục ngàn giờ. Thiết kế tháo lắp quạt nhanh giúp việc bảo trì máy định kỳ trở nên dễ dàng và nhanh chóng.
Thân máy nhỏ gọn giúp tiết kiệm diện tích lắp đặt trong tủ điện, đồng thời hỗ trợ lắp đặt nhiều máy sát cạnh nhau (Side-by-side) mà không làm ảnh hưởng đến khả năng giải nhiệt. Các terminal đấu nối được thiết kế rõ ràng, có kí hiệu trực quan giúp tránh nhầm lẫn trong quá trình thi công và sửa chữa.
Làm việc với nguồn điện 3 pha 380V luôn tiềm ẩn nhiều rủi ro, chính vì vậy GD20-1R5G-4 tích hợp hơn 30 chức năng bảo vệ an toàn. Hệ thống có thể phát hiện và bảo vệ ngay lập tức các lỗi như quá dòng, quá áp, sụt áp, quá nhiệt, quá tải và ngắn mạch. Chức năng bảo vệ mất pha ngõ vào giúp ngăn chặn hỏng hóc biến tần khi nguồn lưới gặp sự cố.
Chức năng ngăn chặn quá áp (Overvoltage Stall Prevention) giúp máy tự động kéo dài thời gian giảm tốc khi năng lượng phản hồi từ động cơ về bus DC quá lớn, giúp hệ thống không bị báo lỗi OV gây dừng máy đột ngột. Đây là tính năng rất hữu ích cho các ứng dụng có quán tính lớn hoặc yêu cầu chu kỳ làm việc nhanh.
Thiết bị cũng tích hợp sẵn bộ lọc nhiễu EMC tiêu chuẩn C3, giúp giảm thiểu nhiễu cao tần phát ra môi trường xung quanh. Điều này đảm bảo các thiết bị điều khiển như PLC, cảm biến hoặc màn hình cảm ứng lắp gần đó không bị nhiễu loạn tín hiệu, duy trì tính ổn định cho toàn bộ hệ thống tự động hóa nhà máy.
Bàn phím của GD20-1R5G-4 được thiết kế khoa học với các phím bấm có độ bền cao và núm vặn biến trở đa năng. Màn hình hiển thị LED 5 số cho phép người dùng giám sát đồng thời nhiều thông số quan trọng như tần số đặt, tần số ra, dòng điện, điện áp và tốc độ động cơ. Việc cài đặt tham số được thực hiện qua menu phân tầng logic, dễ hiểu và dễ thao tác.
Một tính năng tiện lợi khác là khả năng tháo rời và kéo dài bàn phím điều khiển ra cửa tủ điện. Bạn không cần phải mở tủ điện tiếp xúc với nguồn điện cao áp mà vẫn có thể thay đổi thông số hoặc quan sát trạng thái máy. Cổng truyền thông RS485 tích hợp sẵn hỗ trợ giao thức Modbus RTU phổ biến, cho phép biến tần kết nối dễ dàng vào hệ thống quản lý SCADA của nhà máy.
Biến tần còn hỗ trợ chức năng Parameter Copying, giúp kỹ thuật viên sao lưu toàn bộ cấu hình cài đặt và dán sang các biến tần khác cùng loại chỉ trong vài giây. Chức năng này cực kỳ quan trọng trong việc bảo trì và thay thế nhanh chóng thiết bị, giúp giảm thiểu thời gian dừng máy tối đa cho doanh nghiệp.
| Điện áp vào | 3 Pha 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Tần số ngõ ra | 0Hz – 400Hz |
| Khả năng quá tải | 150% trong 60s, 200% trong 1s |
| Điện áp ngõ vào | |
| Điện áp (V) | AC 1PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz. Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | |
| Điện áp (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Công suất (kW) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | SVPWM, SVC |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Sai số tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng moment | < 20ms (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển moment | 10% |
| Moment mở máy | 0.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150%/1 phút; 180%/10 giây; 200%/1 giây |
| Nguồn cài đặt tần số | Bàn phím, analog, xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, Modbus Tổ hợp shift + kênh cài đặt |
| Chức năng AVR | Tự ổn định điện áp ngõ ra khi nguồn dao động |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, quá tải… |
| Khởi động | Khởi động mềm |
| Terminal | |
| Ngõ vào Analog | AI1: Volume keypad AI2: 0~10V / 0~20mA AI3: -10V~+10V |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0~10V hoặc 0/4~20mA |
| Ngõ vào Digital | 4 ngõ, tần số ≤ 1kHz; 1 ngõ tốc độ cao 50kHz |
| Ngõ ra Digital | Y1 |
| Ngõ ra Relay | RO1A NO, RO1B NC, RO1C; RO2A NO, RO2B NC, RO2C Dòng chuẩn: 3A/AC250V |
| Thông tin khác | |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ~ 50°C, giảm 1% mỗi °C trên 40°C |
| Điện trở xả | Tích hợp sẵn nếu công suất ≤ 15 kW |
| Lắp đặt | Ray, tường; 3P 380V ≥2.2kW, 3P 220V ≥0.75kW |
| Độ bảo vệ | IP20 |
| Làm mát | Quạt |
| Bộ EMI | C3 (3P380V ≥4kW, 3P220V ≥1.5kW); C2 tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn | IEC61800-3 C2, C3; CE |