Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P220V | 0.75 | không đồng bộ |
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P220V | 0.75 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
GD20-0R7G-S2-BK là dòng biến tần mini được trang bị thuật toán điều khiển vector vòng hở (SVC) tiên tiến, cho phép thiết bị đạt được mô-men xoắn khởi động cực lớn ngay cả ở tần số thấp. Khả năng cung cấp 150% mô-men tại 0.5Hz giúp hệ thống máy móc của bạn vận hành mạnh mẽ, ổn định và không bị giật lag khi bắt đầu khởi động dưới tải nặng.
Sự khác biệt của model này nằm ở khả năng đáp ứng động rất nhanh, giúp triệt tiêu các dao động tốc độ khi tải thay đổi đột ngột. Điều này đặc biệt quan trọng trong các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao, nơi mà sự ổn định của tốc độ quay động cơ quyết định trực tiếp đến chất lượng sản phẩm cuối cùng.
Bên cạnh đó, thiết bị còn tích hợp chức năng điều khiển tốc độ và mô-men linh hoạt, cho phép người vận hành dễ dàng điều chỉnh thông số sao cho phù hợp nhất với đặc tính cơ học của máy. Với thuật toán SVC mới nhất, biến tần giúp tối ưu hóa dòng điện từ trường, từ đó giảm thiểu hao phí điện năng đáng kể.
Điểm mạnh nổi bật của dòng GD20 chính là thiết kế tản nhiệt theo ống gió độc lập hoàn toàn. Luồng khí làm mát được đi riêng biệt qua khối cánh nhôm tản nhiệt mà không tiếp xúc trực tiếp với các linh kiện điện tử nhạy cảm như CPU hay bo mạch điều khiển. Cách thiết kế này giúp ngăn chặn triệt để tình trạng bụi bẩn bám vào linh kiện gây ngắn mạch.
Thân máy được chế tạo từ nhựa kỹ thuật cao cấp, có khả năng chịu nhiệt và va đập tốt trong môi trường nhà xưởng. Bo mạch PCBA bên trong được phủ một lớp bảo vệ chuyên dụng chống ẩm, chống bụi dẫn điện và chống ăn mòn hóa học. Điều này giúp nâng cao tuổi thọ của thiết bị lên gấp nhiều lần khi làm việc trong các xưởng dệt hoặc xưởng gỗ.
Ngoài ra, quạt làm mát của biến tần có thể tháo rời và thay thế dễ dàng, hỗ trợ đắc lực cho công tác bảo trì định kỳ. Thiết kế tối giản giúp kích thước máy nhỏ gọn hơn 30% so với các dòng cùng phân khúc, cho phép lắp đặt nhiều thiết bị cạnh nhau trong một tủ điện hẹp mà không lo ngại vấn đề quá nhiệt cục bộ.
GD20-0R7G-S2-BK tích hợp hơn 30 chức năng bảo vệ lỗi, tạo thành một lá chắn thép cho hệ thống truyền động. Các lỗi phổ biến như quá dòng, quá áp, sụt áp, quá nhiệt, quá tải và ngắn mạch đều được hệ thống phát hiện trong mili giây. Ngay khi có sự cố, biến tần sẽ ngắt đầu ra tức thì để bảo vệ cuộn dây động cơ không bị cháy hỏng.
Thiết bị còn có khả năng tự động dò tìm thông số động cơ (Auto-tuning) một cách thông minh, giúp thiết lập các giới hạn bảo vệ chính xác tuyệt đối theo đặc tính thực tế của máy. Chức năng ngăn chặn quá áp khi giảm tốc giúp biến tần không bị báo lỗi OV ngay cả khi xả điện từ động cơ về quá nhanh.
Đối với an toàn điện lưới, sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn IEC về tương thích điện từ trường. Bộ lọc EMC tích hợp giúp triệt tiêu các xung nhiễu cao tần, ngăn chặn sự can thiệp gây sai lệch tín hiệu cho các cảm biến, đồng hồ đo điện hoặc các thiết bị PLC lắp đặt lân cận, đảm bảo hệ thống tự động hóa vận hành xuyên suốt.
Bảng điều khiển (Keypad) của biến tần được thiết kế vô cùng trực quan với màn hình LED hiển thị rõ nét các thông số như tần số, dòng điện, điện áp và tốc độ vòng quay. Người dùng có thể dễ dàng chuyển đổi qua lại giữa các thông số chỉ bằng một phím bấm. Núm vặn biến trở tích hợp sẵn giúp việc điều chỉnh tốc độ máy diễn ra nhanh chóng.
Một ưu điểm lớn là bàn phím này có thể tháo rời và nối dài ra bên ngoài cửa tủ điện thông qua cáp mạng LAN thông thường. Điều này mang lại sự tiện lợi và an toàn tuyệt đối cho công nhân vận hành, vì họ không cần phải mở cửa tủ điện (nơi có điện áp cao) mà vẫn có thể thao tác thay đổi tốc độ hoặc giám sát trạng thái máy.
Cấu trúc menu thông số được phân loại theo nhóm chức năng logic, giúp kỹ thuật viên chỉ mất vài phút để cài đặt các thông số cơ bản. Ngoài ra, thiết bị hỗ trợ sao chép tham số giữa các biến tần cùng loại thông qua Keypad, giúp rút ngắn tối đa thời gian cấu hình khi lắp đặt hệ thống có số lượng lớn máy móc giống nhau.
| Điện áp vào | 1 Pha 220V (-15%) ~ 240V (+10%) |
| Tần số ngõ ra | 0Hz – 400Hz |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60 giây |
| Điện áp ngõ vào | |
| Điện áp (V) | AC 1PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz. Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | |
| Điện áp (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Công suất (kW) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | SVPWM, SVC |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Sai số tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng moment | < 20ms (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển moment | 10% |
| Moment mở máy | 0.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150%/1 phút; 180%/10 giây; 200%/1 giây |
| Nguồn cài đặt tần số | Bàn phím, analog, xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, Modbus Tổ hợp shift + kênh cài đặt |
| Chức năng AVR | Tự ổn định điện áp ngõ ra khi nguồn dao động |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, quá tải… |
| Khởi động | Khởi động mềm |
| Terminal | |
| Ngõ vào Analog | AI1: Volume keypad AI2: 0~10V / 0~20mA AI3: -10V~+10V |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0~10V hoặc 0/4~20mA |
| Ngõ vào Digital | 4 ngõ, tần số ≤ 1kHz; 1 ngõ tốc độ cao 50kHz |
| Ngõ ra Digital | Y1 |
| Ngõ ra Relay | RO1A NO, RO1B NC, RO1C; RO2A NO, RO2B NC, RO2C Dòng chuẩn: 3A/AC250V |
| Thông tin khác | |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ~ 50°C, giảm 1% mỗi °C trên 40°C |
| Điện trở xả | Tích hợp sẵn nếu công suất ≤ 15 kW |
| Lắp đặt | Ray, tường; 3P 380V ≥2.2kW, 3P 220V ≥0.75kW |
| Độ bảo vệ | IP20 |
| Làm mát | Quạt |
| Bộ EMI | C3 (3P380V ≥4kW, 3P220V ≥1.5kW); C2 tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn | IEC61800-3 C2, C3; CE |