Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 45 | không đồng bộ |
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 45 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
GD20-045G-4 là model biến tần công suất lớn 45kW (60HP), thiết kế chuyên biệt để chinh phục những tải trọng khắt khe nhất trong công nghiệp nặng. Với thuật toán điều khiển Vector SVC thế hệ mới, máy cung cấp mô-men xoắn mạnh mẽ đạt 150% ngay từ 0.5Hz. Khả năng kiểm soát lực kéo vượt trội giúp máy móc khởi động mượt mà dưới tải nặng, giảm thiểu tác động tiêu cực lên cuộn dây động cơ và các cơ cấu cơ khí như trục vít, bánh răng.
Thiết bị sở hữu bộ vi xử lý DSP công suất cao cho phép phản hồi mô-men cực nhanh, ổn định vận tốc quay tuyệt đối bất chấp sự thay đổi tải trọng đột ngột trên dây chuyền sản xuất. Hiệu suất chuyển đổi năng lượng vượt 96% giúp tối ưu hóa chi phí vận hành cho doanh nghiệp. Chức năng AVR tự động ổn định điện áp ngõ ra giúp motor 60HP vận hành tin cậy trong mọi điều kiện điện lưới nhà xưởng chập chờn hoặc không ổn định.
Ở mức công suất 45kW, tản nhiệt là yếu tố sống còn cho độ bền linh kiện. GD20-045G-4 trang bị cấu trúc giải nhiệt ống gió độc lập tiên tiến, tách biệt luồng gió làm mát khỏi bo mạch điều khiển nhạy cảm. Quạt làm mát hiệu suất cao đẩy khí nóng qua các phiến nhôm tản nhiệt dày dặn nhanh chóng, giữ khối công suất IGBT luôn trong trạng thái làm việc an toàn nhất. Thiết kế này ngăn bụi bẩn và hơi ẩm công nghiệp bám vào mạch điện, nâng cao tuổi thọ máy gấp nhiều lần.
Bo mạch PCBA được nhúng phủ bảo vệ đặc biệt giúp máy vận hành ổn định trong các môi trường khắc nghiệt như nhà máy xi măng, dệt nhuộm hay hóa chất. Thân máy chế tạo từ vật liệu chống cháy lan, chắc chắn và chịu được rung động mạnh. Quạt tản nhiệt thông minh có khả năng tự điều tốc theo nhiệt độ thực tế, giúp giảm tiếng ồn và tiết kiệm điện khi máy hoạt động nhẹ tải. Thiết kế module quạt giúp bảo trì định kỳ dễ dàng mà không cần tháo máy.
Hệ thống bảo vệ của GD20-045G-4 tích hợp hơn 30 lỗi chuyên sâu bao gồm quá dòng, quá áp, sụt áp, quá nhiệt và bảo vệ chạm đất. Chức năng bảo vệ mất pha ngõ vào/ra cực nhạy giúp phát hiện sự cố điện lưới tức thì, ngăn chặn hư hỏng motor 60HP giá trị cao. Chế độ ngăn chặn quá áp khi giảm tốc tự động điều chỉnh thời gian dừng cho tải có quán tính lớn, giúp máy dừng an toàn mà không báo lỗi dừng máy đột ngột.
Thiết bị tích hợp bộ lọc EMC chuẩn C3 tiêu chuẩn, triệt tiêu nhiễu cao tần phát ra môi trường, đảm bảo các thiết bị nhạy cảm như cảm biến áp suất, PLC lân cận không bị sai lệch dữ liệu. Ngoài ra, biến tần hỗ trợ kết nối hãm động năng mạnh mẽ thông qua bộ ngắt thắng, cho phép dừng máy chính xác tuyệt đối. Tính năng bảo vệ nhiệt động cơ điện tử thay thế hoàn toàn rơ-le nhiệt cơ học, mang lại sự bảo vệ chính xác dựa trên thông số thực tế của motor.
Màn hình LED trực quan của GD20-045G-4 hiển thị rõ nét 5 số các thông số dòng điện, tần số và tốc độ máy. Bàn phím rời có thể nối dài ra ngoài tủ điện giúp giám sát an toàn từ xa. Cổng truyền thông RS485 hỗ trợ Modbus RTU giúp tích hợp đồng bộ vào hệ thống SCADA quản lý tập trung của nhà máy. Việc cài đặt tham số được phân loại theo nhóm logic giúp kỹ thuật viên rút ngắn tối đa thời gian cấu hình hệ thống máy móc phức tạp.
Bộ điều khiển PID tích hợp mang lại hiệu quả tiết kiệm điện năng tới 45% cho các ứng dụng bơm cấp nước và quạt hút công nghiệp. Biến tần tự động điều tiết tốc độ motor để duy trì áp suất ổn định theo tín hiệu từ cảm biến phản hồi. Giải pháp này giúp hệ thống vận hành ổn định, giảm rung chấn thủy lực và bảo vệ đường ống van công nghiệp khỏi hiện tượng va đập nước hiệu quả, nâng cao hiệu suất tổng thể cho nhà máy sản xuất.
| Điện áp vào | 3 Pha 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Tần số ngõ ra | 0.00Hz – 400.00Hz |
| Ngõ vào số (DI) | 5 cổng lập trình đa chức năng |
| Điện áp ngõ vào | |
| Điện áp (V) | AC 1PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz. Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | |
| Điện áp (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Công suất (kW) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | SVPWM, SVC |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Sai số tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng moment | < 20ms (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển moment | 10% |
| Moment mở máy | 0.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150%/1 phút; 180%/10 giây; 200%/1 giây |
| Nguồn cài đặt tần số | Bàn phím, analog, xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, Modbus Tổ hợp shift + kênh cài đặt |
| Chức năng AVR | Tự ổn định điện áp ngõ ra khi nguồn dao động |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, quá tải… |
| Khởi động | Khởi động mềm |
| Terminal | |
| Ngõ vào Analog | AI1: Volume keypad AI2: 0~10V / 0~20mA AI3: -10V~+10V |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0~10V hoặc 0/4~20mA |
| Ngõ vào Digital | 4 ngõ, tần số ≤ 1kHz; 1 ngõ tốc độ cao 50kHz |
| Ngõ ra Digital | Y1 |
| Ngõ ra Relay | RO1A NO, RO1B NC, RO1C; RO2A NO, RO2B NC, RO2C Dòng chuẩn: 3A/AC250V |
| Thông tin khác | |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ~ 50°C, giảm 1% mỗi °C trên 40°C |
| Điện trở xả | Tích hợp sẵn nếu công suất ≤ 15 kW |
| Lắp đặt | Ray, tường; 3P 380V ≥2.2kW, 3P 220V ≥0.75kW |
| Độ bảo vệ | IP20 |
| Làm mát | Quạt |
| Bộ EMI | C3 (3P380V ≥4kW, 3P220V ≥1.5kW); C2 tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn | IEC61800-3 C2, C3; CE |