Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 37 | không đồng bộ |
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 37 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD20-037G-4 công suất 37kW (50HP) là giải pháp hàng đầu cho các hệ thống truyền động đòi hỏi lực kéo lớn và độ ổn định cao. Sử dụng thuật toán vector vòng hở SVC tiên tiến, máy cung cấp mô-men khởi động đạt 150% ngay tại tần số thấp 0.5Hz. Điều này đảm bảo khởi động êm ái cho các máy móc có quán tính lớn như máy nghiền, máy ép mà không gây sốc điện hay hư hại cơ khí cho hệ thống bánh răng truyền tải.
Thiết bị được tối ưu hóa khả năng đáp ứng dòng điện, giúp triệt tiêu các dao động tốc độ khi tải thay đổi đột ngột. Hiệu suất chuyển đổi điện năng của máy đạt mức cực cao (trên 96%), giúp giảm thiểu hao phí nhiệt và tiết kiệm chi phí năng lượng hàng tháng. Chức năng AVR tự động điều chỉnh điện áp ngõ ra giúp bảo vệ cuộn dây motor luôn hoạt động đúng định mức bất kể sự biến động của lưới điện khu vực sản xuất.
Để đảm bảo vận hành bền bỉ ở mức 37kW, GD20-037G-4 trang bị cấu trúc tản nhiệt ống gió độc lập. Luồng khí mát đi qua khối nhôm tản nhiệt dày đặc mà không tiếp xúc với bo mạch điều khiển, giúp loại bỏ nguy cơ bụi bẩn và hơi ẩm bám vào linh kiện gây ngắn mạch. Bo mạch PCBA được phủ bảo vệ PCBA đặc biệt, nâng cao độ bền máy trong môi trường nhà xưởng dệt nhuộm hoặc xưởng gỗ có độ ẩm cao.
Hệ thống quạt làm mát lưu lượng lớn được điều khiển thông minh theo nhiệt độ máy, giúp giảm tiếng ồn và tiết kiệm điện khi máy hoạt động ở chế độ tải nhẹ. Thiết kế tháo lắp quạt nhanh cho phép kỹ thuật viên vệ sinh bảo trì định kỳ một cách dễ dàng nhất. Thân máy chế tạo từ vật liệu chịu lực cao, chống va đập tốt, bảo vệ an toàn cho các linh kiện nhạy cảm bên trong trong suốt vòng đời sử dụng lâu dài của sản phẩm.
GD20-037G-4 tích hợp hệ thống bảo vệ lỗi thông minh với hơn 30 chức năng giám sát 24/7. Các lỗi quá dòng, quá áp, ngắn mạch ngõ ra và bảo vệ chạm đất được phát hiện trong mili giây để ngắt mạch kịp thời. Chức năng bảo vệ mất pha ngõ vào/ra giúp bảo vệ tuyệt đối cho motor 50HP trước các sự cố điện lưới phổ biến. Chế độ hãm thắng DC giúp dừng động cơ nhanh chóng và chính xác tại vị trí mong muốn.
Thiết bị tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn về tương thích điện từ trường với bộ lọc EMC C3 tích hợp sẵn. Điều này triệt tiêu các xung nhiễu cao tần, đảm bảo các thiết bị điều khiển gần đó như cảm biến áp suất, PLC không bị sai lệch tín hiệu. Chức năng ngăn chặn quá áp khi giảm tốc tự động điều tiết thời gian dừng máy cho các tải quán tính lớn, giúp hệ thống vận hành an toàn mà không cần sự can thiệp thủ công.
Bàn phím điều khiển LED 5 số rõ nét hiển thị dòng điện, tần số và tốc độ thực tế, giúp kỹ thuật viên dễ dàng giám sát trạng thái máy. Keypad có thể tháo rời nối dài ra ngoài mặt tủ điện, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người vận hành. Cổng truyền thông RS485 hỗ trợ Modbus RTU giúp tích hợp biến tần vào hệ thống quản lý tập trung của nhà máy, cho phép điều khiển và giám sát từ xa một cách đồng bộ nhất.
Bộ điều khiển PID tích hợp sẵn mang lại hiệu quả vượt trội cho các ứng dụng bơm quạt. Biến tần tự động điều tiết tốc độ để duy trì áp suất đường ống hoặc lưu lượng khí ổn định theo giá trị cài đặt. Giải pháp này giúp tiết kiệm điện năng tới 45% thực tế và giảm rung chấn thủy lực cho hệ thống đường ống. Menu thông số phân loại logic giúp rút ngắn thời gian cài đặt và cấu hình máy cho các đơn vị chế tạo máy hàng loạt.
| Điện áp vào | 3 Pha 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Công suất | 37kW / 50HP |
| Khả năng quá tải | 150% trong 60s, 200% trong 1s |
| Điện áp ngõ vào | |
| Điện áp (V) | AC 1PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz. Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | |
| Điện áp (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Công suất (kW) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | SVPWM, SVC |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Sai số tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng moment | < 20ms (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển moment | 10% |
| Moment mở máy | 0.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150%/1 phút; 180%/10 giây; 200%/1 giây |
| Nguồn cài đặt tần số | Bàn phím, analog, xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, Modbus Tổ hợp shift + kênh cài đặt |
| Chức năng AVR | Tự ổn định điện áp ngõ ra khi nguồn dao động |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, quá tải… |
| Khởi động | Khởi động mềm |
| Terminal | |
| Ngõ vào Analog | AI1: Volume keypad AI2: 0~10V / 0~20mA AI3: -10V~+10V |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0~10V hoặc 0/4~20mA |
| Ngõ vào Digital | 4 ngõ, tần số ≤ 1kHz; 1 ngõ tốc độ cao 50kHz |
| Ngõ ra Digital | Y1 |
| Ngõ ra Relay | RO1A NO, RO1B NC, RO1C; RO2A NO, RO2B NC, RO2C Dòng chuẩn: 3A/AC250V |
| Thông tin khác | |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ~ 50°C, giảm 1% mỗi °C trên 40°C |
| Điện trở xả | Tích hợp sẵn nếu công suất ≤ 15 kW |
| Lắp đặt | Ray, tường; 3P 380V ≥2.2kW, 3P 220V ≥0.75kW |
| Độ bảo vệ | IP20 |
| Làm mát | Quạt |
| Bộ EMI | C3 (3P380V ≥4kW, 3P220V ≥1.5kW); C2 tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn | IEC61800-3 C2, C3; CE |