Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 30 | không đồng bộ |
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 30 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
GD20-030G-4 là giải pháp điều khiển động cơ 30kW (40HP) chuyên dụng cho các ứng dụng tải nặng trong công nghiệp. Với công nghệ điều khiển Vector vòng hở (SVC) tiên tiến, thiết bị cho phép kiểm soát mô-men xoắn cực kỳ chính xác và ổn định. Khả năng cung cấp 150% mô-men tại dải tần số thấp 0.5Hz giúp hệ thống máy móc của bạn khởi động mượt mà, vượt qua sức ỳ của tải trọng mà không gây sốc cho lưới điện nhà máy.
Thiết bị được trang bị bộ vi xử lý DSP tốc độ cao giúp phản hồi tín hiệu nhanh dưới 20ms, triệt tiêu hoàn toàn hiện tượng trượt tốc khi tải thay đổi đột ngột. Hiệu suất chuyển đổi năng lượng vượt ngưỡng 96% giúp giảm thiểu hao phí điện năng đáng kể. Chức năng AVR tích hợp tự động ổn định điện áp ngõ ra, bảo vệ động cơ vận hành bền bỉ ngay cả khi điện áp lưới khu vực sản xuất trồi sụt không ổn định.
Đối với mức công suất 30kW, lượng nhiệt tỏa ra khi vận hành liên tục là rất lớn. GD20-030G-4 sở hữu thiết kế ống gió tản nhiệt độc lập hoàn toàn, cách ly phần cánh tản nhiệt nhôm với các bo mạch điều khiển nhạy cảm. Quạt làm mát lưu lượng lớn đẩy khí nóng ra ngoài nhanh chóng, bảo vệ khối công suất IGBT luôn hoạt động trong ngưỡng nhiệt độ lý tưởng, từ đó nâng cao tuổi thọ linh kiện lên mức tối đa.
Toàn bộ bo mạch bên trong máy đều được xử lý qua quy trình phủ bảo vệ PCBA nghiêm ngặt, tăng khả năng chống chịu trong môi trường nhà xưởng có độ ẩm cao hoặc nhiều bụi dẫn điện. Thân máy chắc chắn, chịu được rung động cơ học mạnh từ các bệ máy lớn. Quạt tản nhiệt thông minh có thể tháo lắp nhanh, cực kỳ tiện lợi cho công tác bảo trì và vệ sinh định kỳ mà không cần can thiệp sâu vào cấu trúc phần cứng của thiết bị.
Hệ thống bảo vệ lỗi của GD20-030G-4 tích hợp hơn 30 chức năng chuyên sâu như quá dòng, quá áp, sụt áp, quá nhiệt và ngắn mạch ngõ ra. Chức năng bảo vệ mất pha ngõ vào và ngõ ra giúp phát hiện sự cố điện lưới tức thì, ngăn ngừa rủi ro cháy cuộn dây motor giá trị cao. Chế độ ngăn chặn quá áp khi giảm tốc tự động điều chỉnh thời gian dừng máy cho các tải có quán tính lớn, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho thiết bị.
Sản phẩm tích hợp bộ lọc EMC tiêu chuẩn C3, giảm nhiễu cao tần phát ra môi trường, bảo vệ các thiết bị điều khiển nhạy cảm lân cận như PLC và cảm biến. Ngoài ra, thiết bị hỗ trợ kết nối hãm động năng mạnh mẽ thông qua bộ ngắt thắng tích hợp, giúp dừng máy chính xác tại vị trí cài đặt. Tính năng bảo vệ nhiệt động cơ điện tử mang lại sự an toàn vượt trội mà không cần sử dụng thêm các thiết bị bảo vệ cơ học cồng kềnh bên ngoài.
Giao diện điều khiển LED trực quan hiển thị đầy đủ các thông số dòng điện, tần số và trạng thái lỗi. Bàn phím có thể tháo rời và nối dài ra ngoài cửa tủ điện để giám sát an toàn từ xa qua cáp mạng RJ45. Cổng RS485 tích hợp sẵn hỗ trợ giao thức Modbus RTU giúp dễ dàng tích hợp vào hệ thống SCADA của nhà máy để quản lý tập trung và theo dõi hiệu suất vận hành theo thời gian thực.
Bộ điều khiển PID tích hợp sẵn là giải pháp hoàn hảo cho hệ thống bơm cấp nước và quạt hút quy mô lớn. Biến tần tự động điều tiết tốc độ motor để duy trì áp suất đường ống ổn định dựa trên tín hiệu từ cảm biến. Điều này không chỉ giúp tiết kiệm điện năng tới 45% mà còn giảm rung chấn thủy lực, bảo vệ đường ống và van công nghiệp khỏi hiện tượng va đập nước hiệu quả trong suốt quá trình vận hành liên tục.
| Điện áp vào | 3 Pha 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Tần số ngõ ra | 0.00Hz – 400.00Hz |
| Ngõ ra Analog | 2 cổng (0-10V, 0/4-20mA) |
| Điện áp ngõ vào | |
| Điện áp (V) | AC 1PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz. Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | |
| Điện áp (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Công suất (kW) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | SVPWM, SVC |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Sai số tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng moment | < 20ms (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển moment | 10% |
| Moment mở máy | 0.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150%/1 phút; 180%/10 giây; 200%/1 giây |
| Nguồn cài đặt tần số | Bàn phím, analog, xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, Modbus Tổ hợp shift + kênh cài đặt |
| Chức năng AVR | Tự ổn định điện áp ngõ ra khi nguồn dao động |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, quá tải… |
| Khởi động | Khởi động mềm |
| Terminal | |
| Ngõ vào Analog | AI1: Volume keypad AI2: 0~10V / 0~20mA AI3: -10V~+10V |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0~10V hoặc 0/4~20mA |
| Ngõ vào Digital | 4 ngõ, tần số ≤ 1kHz; 1 ngõ tốc độ cao 50kHz |
| Ngõ ra Digital | Y1 |
| Ngõ ra Relay | RO1A NO, RO1B NC, RO1C; RO2A NO, RO2B NC, RO2C Dòng chuẩn: 3A/AC250V |
| Thông tin khác | |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ~ 50°C, giảm 1% mỗi °C trên 40°C |
| Điện trở xả | Tích hợp sẵn nếu công suất ≤ 15 kW |
| Lắp đặt | Ray, tường; 3P 380V ≥2.2kW, 3P 220V ≥0.75kW |
| Độ bảo vệ | IP20 |
| Làm mát | Quạt |
| Bộ EMI | C3 (3P380V ≥4kW, 3P220V ≥1.5kW); C2 tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn | IEC61800-3 C2, C3; CE |