Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 22 | không đồng bộ |
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 22 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
GD20-022G-4 là dòng biến tần công suất 22kW (30HP) chuyên dụng cho các ứng dụng công nghiệp nặng. Nhờ thuật toán Vector vòng hở (SVC) cải tiến, thiết bị kiểm soát mô-men cực kỳ chính xác, đảm bảo lực kéo mạnh mẽ 150% ngay từ tần số 0.5Hz. Điều này cực kỳ quan trọng cho các cơ cấu nâng hạ hoặc máy nén tải nặng khởi động trực tiếp trên điện lưới 3 pha.
Thiết bị có khả năng đáp ứng động nhanh, triệt tiêu hoàn toàn hiện tượng trượt tốc độ khi tải thay đổi đột ngột. Hiệu suất chuyển đổi năng lượng đạt mức tối ưu, giúp doanh nghiệp cắt giảm chi phí vận hành hàng năm đáng kể. Chức năng AVR (Tự động ổn định điện áp) giúp giữ đầu ra motor luôn ổn định ngay cả khi điện lưới khu vực có hiện tượng trồi sụt hoặc không cân bằng pha.
Ở dải công suất 22kW, nhiệt lượng tỏa ra rất lớn nên GD20-022G-4 được trang bị cấu trúc ống gió độc lập hoàn toàn. Quạt tản nhiệt hiệu suất cao thổi trực tiếp qua các phiến nhôm tản nhiệt dày dặn, giúp hạ nhiệt nhanh chóng cho khối IGBT. Thiết kế này ngăn chặn bụi bẩn và hơi ẩm công nghiệp bám trực tiếp vào linh kiện điện tử, đảm bảo máy vận hành bền bỉ 24/7.
Bo mạch điều khiển được xử lý qua quy trình phủ bảo vệ PCBA nghiêm ngặt, tăng khả năng chống chịu trong môi trường nhà xưởng có độ ẩm cao hoặc bụi dẫn điện. Quạt làm mát có thể tháo rời và thay thế dễ dàng từ bên ngoài, giúp tối ưu hóa công tác bảo trì định kỳ. Khung máy chắc chắn, thiết kế tối ưu giúp tiết kiệm không gian lắp đặt đáng kể trong tủ điện điều khiển.
Hệ thống bảo vệ lỗi của GD20-022G-4 tích hợp hơn 30 chức năng chuyên sâu như bảo vệ quá dòng, quá áp, sụt áp, quá tải và ngắn mạch. Đặc biệt, chức năng bảo vệ mất pha ngõ vào/ra giúp bảo vệ động cơ 30HP khỏi nguy cơ cháy nổ do lỗi điện lưới. Chế độ ngăn chặn quá áp khi giảm tốc tự động điều chỉnh thời gian dừng máy cho các tải có quán tính lớn.
Sản phẩm tích hợp bộ lọc EMC tiêu chuẩn C3, giảm nhiễu cao tần phát ra môi trường, bảo vệ các thiết bị nhạy cảm lân cận. Ngoài ra, thiết bị hỗ trợ kết nối điện trở xả trực tiếp (tích hợp Braking Unit) giúp hãm nhanh các máy móc đòi hỏi chu kỳ làm việc ngắn. Tính năng bảo vệ nhiệt động cơ điện tử mang lại sự an toàn tuyệt đối mà không cần sử dụng thêm rơ-le nhiệt cơ học.
Màn hình LED hiển thị rõ nét 5 số cho phép theo dõi dòng điện, tần số và tốc độ thực tế của máy. Bàn phím điều khiển có thể tháo rời và nối dài ra ngoài cửa tủ bằng cáp mạng RJ45 thông thường. Cổng RS485 tích hợp sẵn hỗ trợ giao thức Modbus RTU, giúp kết nối đồng bộ với hệ thống PLC và máy tính điều khiển trung tâm của nhà máy.
Bộ điều khiển PID tích hợp sẵn là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống bơm nước và quạt hút quy mô lớn. Biến tần sẽ tự động điều khiển tốc độ motor để duy trì áp suất ổn định theo tín hiệu phản hồi từ cảm biến áp suất. Điều này không chỉ nâng cao độ ổn định cho dây chuyền mà còn giúp tiết kiệm tới 40% điện năng tiêu thụ thực tế hàng tháng.
| Điện áp vào | 3 Pha 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Tần số ngõ ra | 0 – 400Hz |
| Ngõ vào số | 5 cổng lập trình đa chức năng |
| Điện áp ngõ vào | |
| Điện áp (V) | AC 1PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz. Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | |
| Điện áp (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Công suất (kW) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | SVPWM, SVC |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Sai số tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng moment | < 20ms (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển moment | 10% |
| Moment mở máy | 0.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150%/1 phút; 180%/10 giây; 200%/1 giây |
| Nguồn cài đặt tần số | Bàn phím, analog, xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, Modbus Tổ hợp shift + kênh cài đặt |
| Chức năng AVR | Tự ổn định điện áp ngõ ra khi nguồn dao động |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, quá tải… |
| Khởi động | Khởi động mềm |
| Terminal | |
| Ngõ vào Analog | AI1: Volume keypad AI2: 0~10V / 0~20mA AI3: -10V~+10V |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0~10V hoặc 0/4~20mA |
| Ngõ vào Digital | 4 ngõ, tần số ≤ 1kHz; 1 ngõ tốc độ cao 50kHz |
| Ngõ ra Digital | Y1 |
| Ngõ ra Relay | RO1A NO, RO1B NC, RO1C; RO2A NO, RO2B NC, RO2C Dòng chuẩn: 3A/AC250V |
| Thông tin khác | |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ~ 50°C, giảm 1% mỗi °C trên 40°C |
| Điện trở xả | Tích hợp sẵn nếu công suất ≤ 15 kW |
| Lắp đặt | Ray, tường; 3P 380V ≥2.2kW, 3P 220V ≥0.75kW |
| Độ bảo vệ | IP20 |
| Làm mát | Quạt |
| Bộ EMI | C3 (3P380V ≥4kW, 3P220V ≥1.5kW); C2 tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn | IEC61800-3 C2, C3; CE |