Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 18 | không đồng bộ |
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 18 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD20-018G-4 công suất 18.5kW (25HP) là lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống máy móc tải nặng. Với công nghệ vector vòng hở SVC, thiết bị đảm bảo cung cấp mô-men khởi động đạt 150% ngay tại 0.5Hz, giúp động cơ khởi động mượt mà mà không gây sốc cho lưới điện. Khả năng kiểm soát dòng điện chính xác giúp tối ưu hóa hiệu suất từ trường, giảm nhiệt lượng tỏa ra tại động cơ.
Thiết bị có độ đáp ứng mô-men nhanh dưới 20ms, phản ứng tức thì với các thay đổi tải trọng lớn trong quy trình sản xuất. Hiệu suất chuyển đổi năng lượng của GD20-018G-4 đạt trên 96%, giúp doanh nghiệp tiết kiệm điện năng đáng kể. Chức năng AVR tự động điều chỉnh điện áp ngõ ra giúp bảo vệ động cơ vận hành ổn định ngay cả khi điện áp lưới đầu vào không ổn định.
Với công suất 18.5kW, hệ thống giải nhiệt ống gió độc lập là tính năng sống còn. Luồng khí làm mát được đẩy qua khối nhôm tản nhiệt dày, tách biệt hoàn toàn với bo mạch điều khiển nhạy cảm. Thiết kế này ngăn chặn bụi bẩn và hơi ẩm xâm nhập, nâng cao độ bền thiết bị trong môi trường nhà xưởng khắc nghiệt như xưởng xi măng, dệt nhuộm.
Linh kiện công suất IGBT và hệ thống tụ điện được chọn lọc kỹ lưỡng, chịu được nhiệt độ làm việc cao. Bo mạch được phủ lớp bảo vệ PCBA giúp chống ẩm và ăn mòn hóa học hiệu quả. Quạt làm mát thông minh tự điều tốc theo nhiệt độ thực tế, giúp tiết kiệm năng lượng và giảm tiếng ồn. Thiết kế quạt tháo rời giúp bảo trì nhanh chóng, giảm thiểu thời gian dừng máy.
GD20-018G-4 tích hợp hơn 30 chức năng bảo vệ lỗi chuyên sâu như quá dòng, quá áp, sụt áp, quá tải và ngắn mạch ngõ ra. Chức năng bảo vệ mất pha ngõ vào và ngõ ra giúp ngăn chặn cháy động cơ – một lỗi cực kỳ phổ biến. Hệ thống giám sát liên tục nhiệt độ khối công suất để đưa ra cảnh báo hoặc ngắt máy kịp thời khi quá nóng.
Thiết bị tích hợp sẵn bộ lọc EMC chuẩn C3, giúp giảm nhiễu cao tần phát ra môi trường xung quanh, bảo vệ các thiết bị điều khiển lân cận. Chế độ ngăn chặn quá áp khi giảm tốc tự động điều chỉnh thời gian dừng máy khi tải có quán tính lớn, giúp dừng máy an toàn mà không gây lỗi. Bảo vệ quá tải động cơ điện tử giúp loại bỏ nhu cầu sử dụng rơ-le nhiệt truyền thống.
Bàn phím điều khiển Keypad màn hình LED 5 số rõ nét, có thể tháo rời và nối dài bằng cáp LAN tiêu chuẩn. Cổng RS485 tích hợp hỗ trợ giao thức Modbus RTU, cho phép kết nối đồng bộ vào hệ thống PLC/HMI của nhà máy. Việc giám sát dòng điện, tần số và trạng thái lỗi từ xa giúp kỹ thuật viên vận hành hiệu quả hơn.
Chức năng PID tích hợp sẵn là giải pháp hoàn hảo cho hệ thống bơm nước hoặc quạt hút công nghiệp. Biến tần tự động điều tiết tốc độ motor để duy trì áp suất đường ống ổn định dựa trên tín hiệu từ cảm biến. Điều này không chỉ giúp tiết kiệm điện mà còn giảm rung chấn thủy lực, bảo vệ đường ống và van công nghiệp khỏi hiện tượng va đập nước hiệu quả.
| Điện áp vào | 3 Pha 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Tần số ngõ ra | 0.00Hz – 400.00Hz |
| Khả năng quá tải | 150% định mức (60s), 200% định mức (1s) |
| Điện áp ngõ vào | |
| Điện áp (V) | AC 1PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz. Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | |
| Điện áp (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Công suất (kW) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | SVPWM, SVC |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Sai số tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng moment | < 20ms (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển moment | 10% |
| Moment mở máy | 0.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150%/1 phút; 180%/10 giây; 200%/1 giây |
| Nguồn cài đặt tần số | Bàn phím, analog, xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, Modbus Tổ hợp shift + kênh cài đặt |
| Chức năng AVR | Tự ổn định điện áp ngõ ra khi nguồn dao động |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, quá tải… |
| Khởi động | Khởi động mềm |
| Terminal | |
| Ngõ vào Analog | AI1: Volume keypad AI2: 0~10V / 0~20mA AI3: -10V~+10V |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0~10V hoặc 0/4~20mA |
| Ngõ vào Digital | 4 ngõ, tần số ≤ 1kHz; 1 ngõ tốc độ cao 50kHz |
| Ngõ ra Digital | Y1 |
| Ngõ ra Relay | RO1A NO, RO1B NC, RO1C; RO2A NO, RO2B NC, RO2C Dòng chuẩn: 3A/AC250V |
| Thông tin khác | |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ~ 50°C, giảm 1% mỗi °C trên 40°C |
| Điện trở xả | Tích hợp sẵn nếu công suất ≤ 15 kW |
| Lắp đặt | Ray, tường; 3P 380V ≥2.2kW, 3P 220V ≥0.75kW |
| Độ bảo vệ | IP20 |
| Làm mát | Quạt |
| Bộ EMI | C3 (3P380V ≥4kW, 3P220V ≥1.5kW); C2 tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn | IEC61800-3 C2, C3; CE |