Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 15 | không đồng bộ |
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 15 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
GD20-015G-4 là dòng biến tần công suất 15kW (20HP) tiêu biểu của INVT, được thiết kế cho các ứng dụng đòi hỏi độ tin cậy và hiệu suất cao. Với thuật toán điều khiển vector vòng hở SVC, thiết bị mang lại khả năng kiểm soát tốc độ cực kỳ ổn định, sai số chỉ ±0.2%. Mô-men khởi động mạnh mẽ đạt 150% tại 0.5Hz giúp hệ thống máy móc của bạn vượt qua lực quán tính ban đầu một cách dễ dàng và mượt mà.
Khả năng quá tải của máy rất ấn tượng: 150% dòng định mức trong 60 giây và lên tới 200% trong 1 giây. Điều này cho phép biến tần chịu được các cú sốc tải đột ngột trong quá trình vận hành mà không bị ngắt quãng. Công nghệ tối ưu hóa từ thông giúp động cơ chạy êm hơn, giảm rung động và tiếng ồn, từ đó bảo vệ hệ thống cơ khí bên ngoài như hộp số và dây curoa.
Ở mức công suất 15kW, GD20-015G-4 được trang bị cấu trúc giải nhiệt ống gió độc lập tiên tiến. Hệ thống quạt làm mát hiệu suất cao đẩy nhiệt lượng qua khối nhôm tản nhiệt dày đặc, đảm bảo các linh kiện bán dẫn như IGBT luôn hoạt động dưới ngưỡng nhiệt độ cho phép. Cấu trúc này giúp ngăn chặn bụi bẩn và hơi ẩm công nghiệp bám vào các mạch điện tử nhạy cảm bên trong máy.
Toàn bộ bo mạch điều khiển được nhúng phủ lớp bảo vệ PCBA, tăng khả năng chống chịu với môi trường nhiệt đới nóng ẩm. Vỏ máy chắc chắn, chịu được va đập và rung động cơ học, phù hợp lắp đặt trực tiếp trên bệ máy hoặc trong các tủ điện nhà xưởng. Quạt tản nhiệt có thể tháo rời nhanh chóng giúp việc vệ sinh và bảo trì định kỳ trở nên đơn giản, tiết kiệm thời gian dừng máy.
Hệ thống bảo vệ lỗi của GD20-015G-4 bao gồm hơn 30 chức năng chuyên sâu. Thiết bị giám sát liên tục các thông số điện áp và dòng điện để đưa ra phản ứng tức thì khi có sự cố quá dòng, quá áp, sụt áp hoặc chạm đất. Chức năng bảo vệ nhiệt động cơ điện tử thay thế rơ-le nhiệt, giúp bảo vệ motor 20HP chính xác hơn dựa trên mô hình toán học thực tế.
Sản phẩm tích hợp sẵn bộ lọc nhiễu EMC chuẩn C3, giúp giảm thiểu nhiễu cao tần phát ra môi trường xung quanh. Điều này đặc biệt quan trọng khi lắp đặt trong các nhà máy có nhiều thiết bị tự động hóa nhạy cảm như PLC, cảm biến hoặc hệ thống truyền tin. Chế độ ngăn chặn quá áp khi giảm tốc giúp máy dừng an toàn ngay cả khi xả điện từ động cơ về quá nhanh mà không gây lỗi quá áp bus DC.
Biến tần hỗ trợ đa dạng phương thức cài đặt và điều khiển. Bàn phím điều khiển (Keypad) có màn hình LED rõ nét, có thể tháo rời và nối dài ra ngoài tủ điện bằng cáp LAN. Núm vặn biến trở tích hợp giúp điều chỉnh tốc độ máy trực quan. Cổng RS485 tích hợp sẵn hỗ trợ giao thức Modbus RTU, cho phép kết nối vào mạng lưới điều khiển thông minh của nhà máy để giám sát và vận hành từ xa.
Chức năng PID tích hợp cho phép biến tần thực hiện các nhiệm vụ điều khiển vòng kín như duy trì áp suất nước hoặc lưu lượng khí nén một cách tự động. Bạn chỉ cần cài đặt tham số mục tiêu, biến tần sẽ tự động điều tiết tốc độ motor để giữ ổn định hệ thống, giúp tiết kiệm điện năng tối đa và giảm hao mòn cho hệ thống bơm quạt.
| Điện áp vào | 3 Pha 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Chế độ điều khiển | SVPWM, SVC (Vector vòng hở) |
| Khả năng quá tải | 150% định mức (60s), 200% định mức (1s) |
| Điện áp ngõ vào | |
| Điện áp (V) | AC 1PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz. Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | |
| Điện áp (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Công suất (kW) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | SVPWM, SVC |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Sai số tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng moment | < 20ms (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển moment | 10% |
| Moment mở máy | 0.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150%/1 phút; 180%/10 giây; 200%/1 giây |
| Nguồn cài đặt tần số | Bàn phím, analog, xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, Modbus Tổ hợp shift + kênh cài đặt |
| Chức năng AVR | Tự ổn định điện áp ngõ ra khi nguồn dao động |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, quá tải… |
| Khởi động | Khởi động mềm |
| Terminal | |
| Ngõ vào Analog | AI1: Volume keypad AI2: 0~10V / 0~20mA AI3: -10V~+10V |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0~10V hoặc 0/4~20mA |
| Ngõ vào Digital | 4 ngõ, tần số ≤ 1kHz; 1 ngõ tốc độ cao 50kHz |
| Ngõ ra Digital | Y1 |
| Ngõ ra Relay | RO1A NO, RO1B NC, RO1C; RO2A NO, RO2B NC, RO2C Dòng chuẩn: 3A/AC250V |
| Thông tin khác | |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ~ 50°C, giảm 1% mỗi °C trên 40°C |
| Điện trở xả | Tích hợp sẵn nếu công suất ≤ 15 kW |
| Lắp đặt | Ray, tường; 3P 380V ≥2.2kW, 3P 220V ≥0.75kW |
| Độ bảo vệ | IP20 |
| Làm mát | Quạt |
| Bộ EMI | C3 (3P380V ≥4kW, 3P220V ≥1.5kW); C2 tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn | IEC61800-3 C2, C3; CE |