Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 11 | không đồng bộ |
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 11 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
GD20-011G-4 là giải pháp truyền động mạnh mẽ cho các động cơ công suất 11kW (15HP) trong môi trường sản xuất công nghiệp. Sử dụng thuật toán điều khiển vector vòng hở (SVC) tiên tiến, thiết bị cung cấp khả năng kiểm soát mô-men cực kỳ chính xác. Với mô-men khởi động đạt 150% tại 0.5Hz, model này dễ dàng chinh phục các ứng dụng có quán tính lớn, giúp hệ thống khởi động êm ái, tránh gây sụt áp cho lưới điện nhà máy.
Điểm vượt trội của dòng 11kW này là khả năng bù mô-men xoắn tự động và kiểm soát dòng điện theo thời gian thực. Điều này giúp triệt tiêu các dao động tốc độ khi tải thay đổi đột ngột, đảm bảo độ ổn định cho dây chuyền. Ngoài ra, hiệu suất chuyển đổi năng lượng đạt trên 96% giúp doanh nghiệp giảm thiểu đáng kể chi phí tiền điện hàng tháng so với việc khởi động trực tiếp hoặc dùng khởi động mềm.
Với công suất 11kW, lượng nhiệt tỏa ra khi vận hành liên tục là rất lớn. GD20-011G-4 được trang bị cấu trúc ống gió tản nhiệt độc lập, ngăn cách hoàn toàn phần cánh tản nhiệt nhôm và bo mạch điều khiển. Quạt tản nhiệt công suất lớn đẩy luồng khí nóng ra ngoài nhanh chóng, bảo vệ khối IGBT luôn hoạt động trong ngưỡng nhiệt độ lý tưởng, từ đó nâng cao tuổi thọ linh kiện bán dẫn đáng kể.
Thiết bị được thiết kế với lớp vỏ kim loại hoặc nhựa chịu nhiệt cao cấp tùy theo khung máy, đảm bảo độ bền cơ khí trong môi trường rung động mạnh. Bo mạch PCBA được phủ lớp bảo vệ chống bụi và độ ẩm, giúp máy vận hành ổn định trong các xưởng gỗ, xưởng xi măng. Quạt làm mát có thiết kế tháo lắp nhanh, cực kỳ tiện lợi cho công tác bảo trì định kỳ mà không cần tháo tung thiết bị.
Model này tích hợp hơn 30 chức năng bảo vệ lỗi, tạo thành hàng rào an toàn tuyệt đối cho motor 15HP. Các chức năng bảo vệ quá dòng, quá áp, sụt áp, quá tải và ngắn mạch ngõ ra được xử lý bởi bộ vi xử lý DSP tốc độ cao. Chức năng bảo vệ mất pha ngõ vào và ngõ ra giúp ngăn chặn cháy động cơ – một lỗi thường gặp trong môi trường điện lưới không ổn định.
Thiết bị còn sở hữu bộ lọc EMC chuẩn C3 tích hợp, giúp triệt tiêu nhiễu cao tần lan truyền trên dây dẫn. Điều này đảm bảo các thiết bị điều khiển nhạy cảm như cảm biến áp suất, PLC hay màn hình cảm ứng lắp đặt gần đó không bị nhiễu loạn tín hiệu. Tính năng an toàn STO (Safe Torque Off) giúp ngắt lực kéo động cơ an toàn trong các tình huống khẩn cấp, đáp ứng tiêu chuẩn an toàn máy móc quốc tế.
GD20-011G-4 hỗ trợ cổng truyền thông RS485 với giao thức Modbus RTU, cho phép kết nối đồng bộ vào hệ thống quản lý SCADA của nhà máy. Việc giám sát dòng điện, tần số và trạng thái lỗi từ xa giúp kỹ thuật viên chủ động trong việc vận hành. Bàn phím điều khiển có thể tháo rời và nối dài ra mặt tủ điện bằng cáp LAN tiêu chuẩn, giúp việc thao tác trở nên an toàn và thuận tiện hơn.
Bộ điều khiển PID tích hợp sẵn là giải pháp hoàn hảo cho các hệ thống bơm nước tăng áp hoặc quạt hút khí thải công nghiệp. Bạn chỉ cần kết nối cảm biến trực tiếp vào biến tần, máy sẽ tự động điều chỉnh tốc độ để giữ ổn định áp suất đường ống. Điều này không chỉ giúp tiết kiệm điện mà còn giảm rung chấn thủy lực, bảo vệ đường ống và van công nghiệp khỏi hiện tượng va đập nước.
| Điện áp vào | 3 Pha 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Tần số ngõ ra | 0 – 400Hz |
| Độ phân giải tần số | 0.01Hz |
| Điện áp ngõ vào | |
| Điện áp (V) | AC 1PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz. Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | |
| Điện áp (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Công suất (kW) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | SVPWM, SVC |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Sai số tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng moment | < 20ms (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển moment | 10% |
| Moment mở máy | 0.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150%/1 phút; 180%/10 giây; 200%/1 giây |
| Nguồn cài đặt tần số | Bàn phím, analog, xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, Modbus Tổ hợp shift + kênh cài đặt |
| Chức năng AVR | Tự ổn định điện áp ngõ ra khi nguồn dao động |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, quá tải… |
| Khởi động | Khởi động mềm |
| Terminal | |
| Ngõ vào Analog | AI1: Volume keypad AI2: 0~10V / 0~20mA AI3: -10V~+10V |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0~10V hoặc 0/4~20mA |
| Ngõ vào Digital | 4 ngõ, tần số ≤ 1kHz; 1 ngõ tốc độ cao 50kHz |
| Ngõ ra Digital | Y1 |
| Ngõ ra Relay | RO1A NO, RO1B NC, RO1C; RO2A NO, RO2B NC, RO2C Dòng chuẩn: 3A/AC250V |
| Thông tin khác | |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ~ 50°C, giảm 1% mỗi °C trên 40°C |
| Điện trở xả | Tích hợp sẵn nếu công suất ≤ 15 kW |
| Lắp đặt | Ray, tường; 3P 380V ≥2.2kW, 3P 220V ≥0.75kW |
| Độ bảo vệ | IP20 |
| Làm mát | Quạt |
| Bộ EMI | C3 (3P380V ≥4kW, 3P220V ≥1.5kW); C2 tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn | IEC61800-3 C2, C3; CE |