Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P220V | 4 | không đồng bộ |
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P220V | 4 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
GD20-004G-S2 là model công suất lớn nhất trong dòng nguồn 1 pha của INVT, cung cấp sức mạnh 4kW cho các hệ thống máy móc đòi hỏi lực kéo cực lớn. Với công nghệ vector vòng hở tiên tiến, biến tần này giải quyết triệt để bài toán khởi động tải nặng trên lưới điện 1 pha 220V dân dụng, nơi mà các dòng khởi động trực tiếp thường gây sụt áp nghiêm trọng.
Thiết bị duy trì mô-men ổn định xuyên suốt dải tốc độ, đặc biệt là khả năng cung cấp mô-men xoắn cao tại tần số thấp mà không gây nóng động cơ quá mức. Điều này giúp máy vận hành trơn tru trong các quy trình yêu cầu thay đổi tốc độ liên tục hoặc làm việc ở tốc độ thấp trong thời gian dài như máy cán, máy kéo.
Hiệu suất chuyển đổi năng lượng của GD20-004G-S2 đạt trên 96%, giúp tối thiểu hóa nhiệt lượng tỏa ra và tiết kiệm điện năng tối đa cho đơn vị sử dụng. Chức năng tối ưu hóa V/F và SVC thông minh giúp biến tần tự động điều chỉnh dòng điện phù hợp nhất với tải trọng thực tế tại mỗi thời điểm.
Dù có công suất lên đến 4kW, GD20-004G-S2 vẫn giữ được thiết kế nhỏ gọn tối ưu không gian. Hệ thống tản nhiệt được nâng cấp với quạt công suất lớn và khối nhôm tản nhiệt dày đặc, đảm bảo máy giải nhiệt nhanh chóng khi chạy ở chế độ tải nặng liên tục. Cấu trúc ống gió tản nhiệt tách biệt giúp bảo vệ bo mạch điều khiển khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài.
Toàn bộ linh kiện bên trong đều là loại chịu nhiệt cao, đáp ứng tiêu chuẩn làm việc 24/7 trong các nhà máy sản xuất. Vỏ máy được thiết kế chắc chắn với các gờ chịu lực, giúp bảo vệ các bộ phận nhạy cảm bên trong khỏi rung động cơ khí mạnh. Các terminal động lực được thiết kế to bản, cho phép đấu nối dây cáp có tiết diện lớn một cách dễ dàng và an toàn.
Lớp sơn phủ bo mạch (Conformal Coating) giúp thiết bị chống lại sự xâm nhập của hơi nước, bụi kim loại và các hóa chất ăn mòn thường gặp trong ngành dệt nhuộm hoặc hóa chất. Đây là yếu tố sống còn giúp nâng cao độ tin cậy và giảm tỷ lệ bảo hành cho các đại lý phân phối.
Biến tần GD20-004G-S2 được trang bị bộ tính toán bảo vệ lỗi cực kỳ thông minh. Máy có khả năng tự động điều chỉnh tần số sóng mang theo nhiệt độ (Carrier Frequency Auto-adjustment) để giảm stress cho khối công suất khi máy nóng. Chức năng bảo vệ mất pha đầu vào giúp máy không bị hỏng khi nguồn cấp 1 pha gặp sự cố chập chờn hoặc sụt áp sâu.
Tính năng an toàn STO (Safe Torque Off) có thể tích hợp tùy chọn, giúp ngắt lực kéo động cơ một cách an toàn mà không cần ngắt nguồn điện chính, đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn máy móc khắt khe của châu Âu. Ngoài ra, thiết bị còn bảo vệ chống ngắn mạch ngõ ra, quá dòng, quá áp và quá nhiệt một cách triệt để.
Khi xảy ra lỗi, màn hình sẽ hiển thị chính xác mã lỗi cùng với các thông số tại thời điểm xảy ra sự cố như dòng điện, điện áp bus DC, trạng thái ngõ vào/ra… Thông tin quý giá này giúp kỹ thuật viên chẩn đoán bệnh cực nhanh, tránh việc thay thế linh kiện mù quáng và tiết kiệm thời gian dừng máy.
GD20-004G-S2 sở hữu giao diện người dùng thân thiện với bàn phím Keypad trực quan. Hệ thống menu được phân chia rõ ràng thành các nhóm: thông số cơ bản, thông số điều khiển motor, thông số ngõ vào/ra, thông số PID… giúp việc cài đặt trở nên nhanh chóng ngay cả với những người mới sử dụng biến tần lần đầu.
Chức năng sao lưu thông số cho phép bạn lưu toàn bộ cấu hình vào bàn phím và dán vào một biến tần khác chỉ trong vài giây. Điều này cực kỳ hữu ích cho các đơn vị chế tạo máy hàng loạt. Khả năng tích hợp sẵn bộ ngắt thắng (Dynamic Braking Unit) giúp người dùng tiết kiệm chi phí khi cần lắp thêm điện trở xả để hãm nhanh các tải có quán tính lớn.
Việc điều khiển từ xa được hỗ trợ tối đa qua cổng truyền thông Modbus RS485 tích hợp sẵn. Bạn có thể thay đổi tần số, lệnh chạy, giám sát dòng điện định mức ngay trên điện thoại hoặc máy tính thông qua các bộ gateway chuyển đổi, mang công nghệ IoT vào quản lý nhà xưởng.
| Điện áp vào | 1 Pha 220V (-15%) ~ 240V (+10%) |
| Tần số ngõ ra | 0 – 400Hz |
| Chế độ hãm | Tích hợp sẵn Braking Unit (Cần lắp thêm điện trở xả nếu cần hãm nhanh) |
| Điện áp ngõ vào | |
| Điện áp (V) | AC 1PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz. Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | |
| Điện áp (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Công suất (kW) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | SVPWM, SVC |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Sai số tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng moment | < 20ms (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển moment | 10% |
| Moment mở máy | 0.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150%/1 phút; 180%/10 giây; 200%/1 giây |
| Nguồn cài đặt tần số | Bàn phím, analog, xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, Modbus Tổ hợp shift + kênh cài đặt |
| Chức năng AVR | Tự ổn định điện áp ngõ ra khi nguồn dao động |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, quá tải… |
| Khởi động | Khởi động mềm |
| Terminal | |
| Ngõ vào Analog | AI1: Volume keypad AI2: 0~10V / 0~20mA AI3: -10V~+10V |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0~10V hoặc 0/4~20mA |
| Ngõ vào Digital | 4 ngõ, tần số ≤ 1kHz; 1 ngõ tốc độ cao 50kHz |
| Ngõ ra Digital | Y1 |
| Ngõ ra Relay | RO1A NO, RO1B NC, RO1C; RO2A NO, RO2B NC, RO2C Dòng chuẩn: 3A/AC250V |
| Thông tin khác | |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ~ 50°C, giảm 1% mỗi °C trên 40°C |
| Điện trở xả | Tích hợp sẵn nếu công suất ≤ 15 kW |
| Lắp đặt | Ray, tường; 3P 380V ≥2.2kW, 3P 220V ≥0.75kW |
| Độ bảo vệ | IP20 |
| Làm mát | Quạt |
| Bộ EMI | C3 (3P380V ≥4kW, 3P220V ≥1.5kW); C2 tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn | IEC61800-3 C2, C3; CE |