Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 4 | không đồng bộ |
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa.
| Điện áp | Công suất (kW) | Cho động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 4 | không đồng bộ |
| Đại lý cấp 1 giá rẻ nhất → Chứng nhận | |
| Kho hàng lớn ở HCM | |
| Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi → Cụ thể | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Báo giá: 096.428.9490 |
Biến tần GD20-004G-4 công suất 4kW nguồn 3 pha 380V là ngựa thồ thực thụ cho các ứng dụng tải nặng trong công nghiệp. Với thuật toán điều khiển vector vòng hở SVC thế hệ mới, thiết bị cung cấp khả năng kiểm soát mô-men xoắn vượt trội, đạt 150% ngay tại 0.5Hz. Điều này giúp khởi động các loại máy móc có quán tính lớn một cách dễ dàng mà không gây sụt áp lưới điện.
Sản phẩm nổi bật với khả năng đáp ứng dòng điện nhanh chóng, giúp triệt tiêu các dao động tốc độ khi máy móc bắt đầu tiếp xúc với tải. Hiệu suất chuyển đổi điện năng của máy đạt mức cực cao (trên 96%), giúp giảm thiểu hao phí năng lượng và nhiệt lượng tỏa ra trong tủ điện. Chức năng AVR (Tự động ổn định điện áp) giúp giữ điện áp ngõ ra luôn ổn định ngay cả khi điện lưới đầu vào trồi sụt bất thường.
Bên cạnh chế độ SVC, GD20-004G-4 còn hỗ trợ điều khiển V/F độc lập, cho phép điều khiển song song nhiều động cơ từ một biến tần duy nhất (trong điều kiện tổng dòng điện cho phép). Đây là giải pháp tối ưu về chi phí cho các hệ thống quạt hút hoặc bơm nước có nhiều động cơ chạy cùng lúc.
Để duy trì hiệu suất ổn định ở công suất 4kW, GD20-004G-4 được trang bị hệ thống tản nhiệt ống gió độc lập mạnh mẽ. Phần quạt làm mát được thiết kế với lưu lượng gió lớn, thổi trực tiếp qua các phiến nhôm tản nhiệt dày dặn để đưa nhiệt lượng ra ngoài nhanh nhất. Cấu trúc này hoàn toàn tách biệt khỏi khu vực bo mạch điều khiển, giúp bảo vệ các linh kiện điện tử khỏi bụi bẩn công nghiệp.
Thân máy được làm từ nhựa kỹ thuật cao cấp chống cháy lan và chịu được nhiệt độ cao. Bo mạch được nhúng phủ lớp bảo vệ PCBA đặc biệt, tăng cường khả năng chống ẩm và chống ăn mòn hóa học, giúp biến tần bền bỉ hơn trong môi trường nhà xưởng dệt nhuộm hoặc hóa chất. Quạt tản nhiệt thông minh có thể tháo rời dễ dàng, cho phép bảo trì định kỳ chỉ trong vài phút.
Kích thước của model 4kW được tối ưu hóa để vừa vặn trong các tủ điện tiêu chuẩn, hỗ trợ cả lắp đặt bằng vít và lắp trên thanh Din-rail (tùy kích thước khung). Các terminal đấu nối công suất lớn được thiết kế chắc chắn, chịu tải dòng điện cao và đảm bảo an toàn điện tối đa cho người lắp đặt.
GD20-004G-4 tích hợp hệ thống bảo vệ lỗi đa tầng với hơn 30 chức năng khác nhau. Thiết bị giám sát chặt chẽ các thông số dòng điện, điện áp bus DC, nhiệt độ khối công suất… để đưa ra cảnh báo hoặc ngắt máy tức thì khi có sự cố. Chức năng bảo vệ ngắn mạch ngõ ra và chạm đất được ưu tiên hàng đầu, ngăn chặn các hư hỏng lan truyền sang động cơ hoặc hệ thống điện lưới.
Chức năng ngăn chặn quá áp khi giảm tốc (Overvoltage Stall Prevention) giúp biến tần tự động điều chỉnh thời gian dừng máy để tránh lỗi quá áp, giúp hệ thống dừng mượt mà mà không cần đến sự can thiệp của người vận hành. Bảo vệ quá tải động cơ điện tử thay thế hoàn toàn cho rơ-le nhiệt, mang lại độ chính xác cao hơn và dễ dàng tùy chỉnh theo đặc tính động cơ.
Về tương thích điện từ trường, sản phẩm tích hợp sẵn bộ lọc nhiễu EMC chuẩn C3, giúp giảm nhiễu cao tần phát ra môi trường xung quanh. Điều này cực kỳ quan trọng khi biến tần lắp đặt gần các thiết bị điều khiển nhạy cảm như PLC, cảm biến hoặc các máy tính công nghiệp, đảm bảo toàn bộ hệ thống vận hành thông suốt và không bị sai lệch dữ liệu.
Bàn phím Keypad với màn hình LED 5 số rõ nét cho phép người dùng theo dõi và cài đặt mọi thông số của biến tần một cách dễ dàng. Bàn phím có thể tháo rời và nối dài giúp việc thao tác bên ngoài cửa tủ điện trở nên thuận tiện và an toàn hơn. Núm vặn biến trở đa năng giúp điều chỉnh tốc độ máy nhanh chóng mà không cần đấu nối thêm phụ kiện ngoài.
Cổng truyền thông RS485 tích hợp sẵn hỗ trợ giao thức Modbus RTU phổ biến nhất hiện nay, cho phép biến tần kết nối đồng bộ với hệ thống PLC và màn hình HMI. Người dùng có thể giám sát trạng thái, đọc lỗi và điều khiển tốc độ máy hoàn toàn qua mạng truyền thông, giúp hiện đại hóa quy trình quản lý sản xuất của doanh nghiệp.
Ngoài ra, thiết bị hỗ trợ 5 ngõ vào số đa chức năng (Digital Input) và 2 ngõ vào tương tự (Analog Input), cùng với các ngõ ra Relay báo trạng thái. Chức năng điều khiển PID tích hợp giúp biến tần tự động điều khiển áp suất, lưu lượng nước hoặc khí nén một cách chuyên nghiệp, giúp tối ưu hóa hiệu suất vận hành và tiết kiệm chi phí năng lượng đáng kể.
| Điện áp vào | 3 Pha 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Khả năng quá tải | 150% trong 60s, 200% trong 1s |
| Chế độ hãm | Tích hợp sẵn Braking Unit (Hỗ trợ lắp điện trở xả ngoài) |
| Điện áp ngõ vào | |
| Điện áp (V) | AC 1PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz. Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | |
| Điện áp (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Công suất (kW) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | SVPWM, SVC |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Sai số tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng moment | < 20ms (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển moment | 10% |
| Moment mở máy | 0.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150%/1 phút; 180%/10 giây; 200%/1 giây |
| Nguồn cài đặt tần số | Bàn phím, analog, xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, Modbus Tổ hợp shift + kênh cài đặt |
| Chức năng AVR | Tự ổn định điện áp ngõ ra khi nguồn dao động |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, quá tải… |
| Khởi động | Khởi động mềm |
| Terminal | |
| Ngõ vào Analog | AI1: Volume keypad AI2: 0~10V / 0~20mA AI3: -10V~+10V |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0~10V hoặc 0/4~20mA |
| Ngõ vào Digital | 4 ngõ, tần số ≤ 1kHz; 1 ngõ tốc độ cao 50kHz |
| Ngõ ra Digital | Y1 |
| Ngõ ra Relay | RO1A NO, RO1B NC, RO1C; RO2A NO, RO2B NC, RO2C Dòng chuẩn: 3A/AC250V |
| Thông tin khác | |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ~ 50°C, giảm 1% mỗi °C trên 40°C |
| Điện trở xả | Tích hợp sẵn nếu công suất ≤ 15 kW |
| Lắp đặt | Ray, tường; 3P 380V ≥2.2kW, 3P 220V ≥0.75kW |
| Độ bảo vệ | IP20 |
| Làm mát | Quạt |
| Bộ EMI | C3 (3P380V ≥4kW, 3P220V ≥1.5kW); C2 tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn | IEC61800-3 C2, C3; CE |